Giá vàng hôm nay 9999 hôm nay 1/10/2026: Giá vàng 9999, nhẫn DOJI SJC BTMC BTMH Phú Quý
Giá vàng hôm nay 1/10/2026 duy trì mặt bằng cuối phiên 30/9, vàng miếng SJC đứng ở 141,1 - 144,1 triệu đồng/lượng.
Giá vàng hôm nay 1/10/2026: Giá vàng trong nước duy trì trên mốc 144 triệu đồng/lượng
Sau nhịp đi lên khá mạnh trong phiên 30/9, giá vàng hôm nay 1/10/2026 lúc 5h00 đang duy trì mặt bằng mới. Nhiều thương hiệu lớn đưa giá vàng miếng lên trên 144 triệu đồng/lượng ở chiều bán ra.
SJC kết thúc phiên trước với mức tăng 1,6 triệu đồng/lượng. Sang sáng 1/10, thương hiệu này đang niêm yết giá mua vào 141,1 triệu đồng/lượng và giá bán ra 144,1 triệu đồng/lượng.
Tại PNJ Hà Nội, đợt tăng 1,6 triệu đồng/lượng trong ngày 30/9 đưa giá vàng miếng hiện lên 141,1 triệu đồng/lượng ở chiều mua vào và 144,1 triệu đồng/lượng ở chiều bán ra.
DOJI cũng bước sang ngày mới trên mặt bằng giá cao hơn đầu phiên trước 1,6 triệu đồng/lượng. Giá vàng hôm nay tại DOJI hiện là 141,1 triệu đồng/lượng mua vào và 144,1 triệu đồng/lượng bán ra.
Với Bảo Tín Mạnh Hải, mức tăng trong phiên trước là 1,6 triệu đồng/lượng. Giá đang được duy trì ở 141,1 triệu đồng/lượng chiều mua và 144,1 triệu đồng/lượng chiều bán vào lúc 5h00 ngày 1/10.
Biên độ đi lên tại Bảo Tín Minh Châu có phần khác biệt giữa hai chiều. Giá mua đã tăng 1,7 triệu đồng/lượng lên 140,2 triệu đồng/lượng, còn giá bán tăng 1,6 triệu đồng/lượng và hiện đứng ở 144,1 triệu đồng/lượng.
Phú Quý hiện mua vàng miếng với giá 140,8 triệu đồng/lượng, cao hơn 1,3 triệu đồng so với đầu phiên 30/9. Chiều bán ra tăng 1,6 triệu đồng/lượng, lên mức 144,1 triệu đồng/lượng.
Tại Mi Hồng, cả giá mua và bán trong phiên trước cùng tăng 1,5 triệu đồng/lượng. Giá vàng sáng 1/10 theo đó đang ở mức 142,5 triệu đồng/lượng mua vào và 144,0 triệu đồng/lượng bán ra.
| Giá vàng hôm nay | Ngày 1/10/2026 (Triệu đồng) | Diễn biến hôm qua (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 141,1 | 144,1 | +1600 | +1600 |
| Tập đoàn DOJI | 141,1 | 144,1 | +1600 | +1600 |
| Mi Hồng | 142,5 | 144,0 | +1500 | +1500 |
| PNJ | 141,1 | 144,1 | +1600 | +1600 |
| Bảo Tín Minh Châu | 140,2 | 144,1 | +1700 | +1600 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 141,1 | 144,1 | +1600 | +1600 |
| Phú Quý | 140,8 | 144,1 | +1300 | +1600 |
| 1. SJC - Cập nhật: 1/10/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 140.600.000 ▲ +1.600.000 | 143.600.000 ▲ +1.600.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 141.100.000 ▲ +1.600.000 | 144.100.000 ▲ +1.600.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 5 chỉ | 141.100.000 ▲ +1.600.000 | 144.120.000 ▲ +1.600.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 141.100.000 ▲ +1.600.000 | 144.130.000 ▲ +1.600.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 140.600.000 ▲ +1.600.000 | 143.700.000 ▲ +1.600.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 99,99% | 138.100.000 ▲ +1.600.000 | 142.600.000 ▲ +1.600.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 99% | 134.188.000 ▲ +1.584.000 | 141.188.000 ▲ +1.584.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 75% | 97.311.000 ▲ +1.200.000 | 107.111.000 ▲ +1.200.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 68% | 87.328.000 ▲ +1.088.000 | 97.128.000 ▲ +1.088.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 61% | 77.345.000 ▲ +976.000 | 87.145.000 ▲ +976.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 58,3% | 73.494.000 ▲ +933.000 | 83.294.000 ▲ +933.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 41,7% | 49.820.000 ▲ +667.000 | 59.620.000 ▲ +667.000 |
| Miền Bắc Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 141.100.000 ▲ +1.600.000 | 144.100.000 ▲ +1.600.000 |
| Hạ Long Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 141.100.000 ▲ +1.600.000 | 144.100.000 ▲ +1.600.000 |
| Hải Phòng Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 141.100.000 ▲ +1.600.000 | 144.100.000 ▲ +1.600.000 |
| Miền Trung Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 141.100.000 ▲ +1.600.000 | 144.100.000 ▲ +1.600.000 |
| Huế Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 141.100.000 ▲ +1.600.000 | 144.100.000 ▲ +1.600.000 |
| Quảng Ngãi Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 141.100.000 ▲ +1.600.000 | 144.100.000 ▲ +1.600.000 |
| Biên Hòa Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 141.100.000 ▲ +1.600.000 | 144.100.000 ▲ +1.600.000 |
| Miền Tây Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 141.100.000 ▲ +1.600.000 | 144.100.000 ▲ +1.600.000 |
| Bạc Liêu Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 141.100.000 ▲ +1.600.000 | 144.100.000 ▲ +1.600.000 |
| Cà Mau Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 141.100.000 ▲ +1.600.000 | 144.100.000 ▲ +1.600.000 |
| 2. BTMC - Cập nhật: 1/10/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Hà Nội VÀNG MIẾNG SJC | 139.500.000 ▲ +1.000.000 | 143.500.000 ▲ +1.000.000 |
| Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 999.9 | 137.900.000 ▲ +1.400.000 | 142.900.000 ▲ +1.400.000 |
| Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 99.9 | 137.700.000 ▲ +1.400.000 | 142.700.000 ▲ +1.400.000 |
| Hà Nội VÀNG MIẾNG VRTL BẢO TÍN MINH CHÂU | 139.900.000 ▲ +1.400.000 | 143.900.000 ▲ +1.400.000 |
| Hà Nội NHẪN TRÒN TRƠN BẢO TÍN MINH CHÂU | 139.900.000 ▲ +1.400.000 | 143.900.000 ▲ +1.400.000 |
| Hà Nội QUÀ MỪNG BẢN VỊ VÀNG BẢO TÍN MINH CHÂU | 139.900.000 ▲ +1.400.000 | 143.900.000 ▲ +1.400.000 |
| Vàng HTBT Vàng 999.9 (24k) | 134.700.000 ▲ +1.500.000 | 0 ±0 |
| Vàng Thị Trường Vàng 999.9 (24k) | 134.500.000 ▲ +1.200.000 | 0 ±0 |
| 3. PNJ - Cập nhật: 1/10/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Hà Nội SJC | 141.100.000 ▲ +1.600.000 | 144.100.000 ▲ +1.600.000 |
| TPHCM PNJ | 141.100.000 ▲ +1.600.000 | 144.100.000 ▲ +1.600.000 |
| TPHCM SJC | 141.100.000 ▲ +1.600.000 | 144.100.000 ▲ +1.600.000 |
| Hà Nội PNJ | 141.100.000 ▲ +1.600.000 | 144.100.000 ▲ +1.600.000 |
| Đà Nẵng PNJ | 141.100.000 ▲ +1.600.000 | 144.100.000 ▲ +1.600.000 |
| Đà Nẵng SJC | 141.100.000 ▲ +1.600.000 | 144.100.000 ▲ +1.600.000 |
| Miền Tây PNJ | 141.100.000 ▲ +1.600.000 | 144.100.000 ▲ +1.600.000 |
| Miền Tây SJC | 141.100.000 ▲ +1.600.000 | 144.100.000 ▲ +1.600.000 |
| Tây Nguyên PNJ | 141.100.000 ▲ +1.600.000 | 144.100.000 ▲ +1.600.000 |
| Tây Nguyên SJC | 141.100.000 ▲ +1.600.000 | 144.100.000 ▲ +1.600.000 |
| Đông Nam Bộ PNJ | 141.100.000 ▲ +1.600.000 | 144.100.000 ▲ +1.600.000 |
| Đông Nam Bộ SJC | 141.100.000 ▲ +1.600.000 | 144.100.000 ▲ +1.600.000 |
| Giá vàng nữ trang Nhẫn Trơn PNJ 999.9 | 141.100.000 ▲ +1.600.000 | 144.100.000 ▲ +1.600.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999.9 | 138.100.000 ▲ +1.600.000 | 143.100.000 ▲ +1.600.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999 | 137.960.000 ▲ +1.600.000 | 142.960.000 ▲ +1.600.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 99 | 135.470.000 ▲ +1.580.000 | 141.670.000 ▲ +1.580.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 916 (22K) | 124.880.000 ▲ +1.470.000 | 131.080.000 ▲ +1.470.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 750 (18K) | 97.430.000 ▲ +1.200.000 | 107.330.000 ▲ +1.200.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 680 (16.3K) | 87.410.000 ▲ +1.090.000 | 97.310.000 ▲ +1.090.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 650 (15.6K) | 83.120.000 ▲ +1.040.000 | 93.020.000 ▲ +1.040.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 610 (14.6K) | 77.390.000 ▲ +970.000 | 87.290.000 ▲ +970.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 585 (14K) | 73.810.000 ▲ +930.000 | 83.710.000 ▲ +930.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 416 (10K) | 49.630.000 ▲ +670.000 | 59.530.000 ▲ +670.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 375 (9K) | 43.760.000 ▲ +600.000 | 53.660.000 ▲ +600.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 333 (8K) | 37.750.000 ▲ +530.000 | 47.650.000 ▲ +530.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng Kim Bảo 999.9 | 141.100.000 ▲ +1.600.000 | 144.100.000 ▲ +1.600.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 | 141.100.000 ▲ +1.600.000 | 144.100.000 ▲ +1.600.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 9920 | 135.760.000 ▲ +1.590.000 | 141.960.000 ▲ +1.590.000 |
| Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99.99 | 132.500.000 ▲ +700.000 | 0 ±0 |
| Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99 | 129.930.000 ▲ +700.000 | 0 ±0 |
| 4. Phú Quý - Cập nhật: 1/10/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC | 140.800.000 ▲ +1.300.000 | 144.100.000 ▲ +1.600.000 |
| Nhẫn tròn Phú Quý 999.9 | 140.800.000 ▲ +1.300.000 | 143.800.000 ▲ +1.300.000 |
| Phú Quý 1 Lượng 999.9 | 140.800.000 ▲ +1.300.000 | 143.800.000 ▲ +1.300.000 |
| Phú quý 1 lượng 99.9 | 140.700.000 ▲ +1.300.000 | 143.700.000 ▲ +1.300.000 |
| Vàng trang sức 999 | 137.700.000 ▲ +1.300.000 | 142.700.000 ▲ +1.300.000 |
| Vàng trang sức 99 | 136.422.000 ▲ +1.287.000 | 141.372.000 ▲ +1.287.000 |
| Vàng trang sức 98 | 135.044.000 ▲ +1.274.000 | 139.944.000 ▲ +1.274.000 |
| Vàng 999.9 phi SJC | 135.000.000 ▲ +1.000.000 | 0 ±0 |
| 5. DOJI - Cập nhật: 1/10/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Hà Nội AVPL | 140.000.000 ▲ +1.500.000 | 144.000.000 ▲ +1.500.000 |
| Hà Nội Nhẫn tròn 999 Hưng Thịnh Vượng | 140.000.000 ▲ +1.500.000 | 144.000.000 ▲ +1.500.000 |
| Hà Nội Nữ trang 99.99 | 140.000.000 ▲ +1.500.000 | 143.000.000 ▲ +1.500.000 |
| Hà Nội Nữ trang 99.9 | 139.500.000 ▲ +1.500.000 | 142.500.000 ▲ +1.500.000 |
| Hà Nội Nữ trang 99 | 137.700.000 ▲ +1.500.000 | 141.000.000 ▲ +1.500.000 |
| 6. Mi Hồng - Cập nhật: 1/10/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC | 142.500.000 ▲ +1.500.000 | 144.000.000 ▲ +1.500.000 |
| Vàng 99,9% | 142.500.000 ▲ +1.500.000 | 144.000.000 ▲ +1.500.000 |
| Vàng 9T85 (98,5%) | 131.500.000 ▲ +500.000 | 133.500.000 ▲ +500.000 |
| Vàng 9T8 (98,0%) | 130.700.000 ▲ +500.000 | 132.700.000 ▲ +500.000 |
| Vàng 95 (95,0%) | 126.800.000 ▲ +400.000 | 0 ±0 |
| Vàng V75 (75,0%) | 96.000.000 ±0 | 99.000.000 ±0 |
| Vàng V68 (68,0%) | 84.500.000 ±0 | 87.500.000 ±0 |
| Vàng 6T1 (61,0%) | 81.500.000 ±0 | 84.500.000 ±0 |
| Vàng 14K (58,0%) | 75.500.000 ±0 | 78.500.000 ±0 |
| Vàng 10K (41,0%) | 49.000.000 ±0 | 52.000.000 ±0 |
| 7. Ngọc Thẩm - Cập nhật: 1/10/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC | 140.000.000 ▲ +500.000 | 143.500.000 ▲ +500.000 |
| Nhẫn 999.9 | 134.500.000 ▲ +500.000 | 138.000.000 ▲ +500.000 |
| Vàng Ta 999.9 | 134.500.000 ▲ +500.000 | 138.000.000 ▲ +500.000 |
| Vàng Ta 990 | 132.000.000 ▲ +500.000 | 136.000.000 ▲ +500.000 |
| Vàng 18K (750) | 95.960.000 ▼ 380.000 | 101.460.000 ▼ 380.000 |
| Vàng trắng Au750 | 95.960.000 ▼ 380.000 | 101.460.000 ▼ 380.000 |
| 8. Bảo Tín Mạnh Hải - Cập nhật: 1/10/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC (Cty CP BTMH) | 140.500.000 ▲ +1.000.000 | 143.500.000 ▲ +1.000.000 |
| Vàng Kim Gia Bảo 24K (999.9) | 139.900.000 ▲ +1.400.000 | 143.900.000 ▲ +1.400.000 |
| Tiểu Kim Cát - 0,3 chỉ | 13.990.000 ▲ +140.000 | 14.390.000 ▲ +140.000 |
| Nhẫn tròn 999.9 BTMH | 138.900.000 ▲ +1.400.000 | 0 ±0 |
| Vàng trang sức 24K (999.9) | 137.900.000 ▲ +1.400.000 | 142.900.000 ▲ +1.400.000 |
| Vàng trang sức 24K (99.9) | 137.800.000 ▲ +1.400.000 | 142.800.000 ▲ +1.400.000 |
| Vàng nguyên liệu 999,9 | 134.050.000 ▲ +250.000 | 0 ±0 |
| Vàng nguyên liệu 99.9 | 133.550.000 ▲ +250.000 | 0 ±0 |
Bảo Tín Minh Châu đang niêm yết Vàng Rồng Thăng Long 9999 ở mức 139,9 triệu đồng/lượng mua vào và 143,9 triệu đồng/lượng bán ra.
Với Bảo Tín Mạnh Hải, nhẫn 9999 có giá mua vào 139,2 triệu đồng/lượng.
DOJI đưa giá nhẫn Hưng Thịnh Vượng 9999 lên mức 140,0 triệu đồng/lượng chiều mua vào và 144,0 triệu đồng/lượng chiều bán ra.
Tại Phú Quý, nhẫn tròn 9999 hiện được giao dịch trong khoảng 140,8 - 143,8 triệu đồng/lượng.
PNJ đang mua vào vàng nhẫn với giá 141,1 triệu đồng/lượng và bán ra ở mức 144,1 triệu đồng/lượng.
Còn SJC niêm yết nhẫn 9999 ở mức 140,6 triệu đồng/lượng mua vào và 143,6 triệu đồng/lượng bán ra.
Vàng vượt 4.200 USD/ounce, kỳ vọng Fed chưa vội tăng lãi suất hỗ trợ thị trường
Giá vàng thế giới tăng lên trên 4.200 USD/ounce trong phiên 30/9 sau khi báo cáo lạm phát Mỹ cho tín hiệu tích cực hơn dự kiến, kéo đồng USD đi xuống và khiến nhà đầu tư giảm kỳ vọng Fed sẽ tăng lãi suất ngay trong tháng tới.
Giá vàng giao ngay tăng 0,7%, lên 4.209,71 USD/ounce vào lúc 9h05 sáng theo giờ miền Đông Mỹ. Giá vàng kỳ hạn tại Mỹ tăng 1,5% lên 4.241,90 USD/ounce.
Tuy nhiên, nếu tính từ đầu tháng 9, kim loại quý này vẫn mất khoảng 5,4%.
Động lực chính của phiên tăng đến từ báo cáo chỉ số giá chi tiêu tiêu dùng cá nhân của Mỹ. PCE tháng 8 tăng 0,3% so với tháng trước, còn mức tăng của tháng 7 được điều chỉnh xuống 0,1%.
Lạm phát PCE tính theo năm đạt 2,6% trong tháng 8, giảm đáng kể so với mức 3,4% của tháng trước sau điều chỉnh. PCE lõi duy trì mức tăng 3,0% so với cùng kỳ.
Các số liệu trên lập tức gây thêm sức ép lên đồng bạc xanh. USD yếu giúp vàng hấp dẫn hơn đối với các nhà đầu tư nắm giữ những đồng tiền khác.
Tai Wong, nhà giao dịch kim loại độc lập, nhận định việc PCE lõi thấp hơn kỳ vọng cùng những điều chỉnh giảm đối với số liệu trước đó đã hỗ trợ giá vàng. Theo ông, vùng 4.100 USD/ounce, mức thấp ghi nhận hôm thứ Hai, có thể tạm thời trở thành vùng hỗ trợ của thị trường.
Báo cáo cũng khiến kỳ vọng về chính sách của Fed thay đổi. Xác suất Fed tăng lãi suất trong tháng 10 giảm xuống khoảng 37%, từ mức khoảng 45% trước khi dữ liệu PCE được công bố.
Fed vừa nâng lãi suất lên phạm vi 3,75-4,00% trong tháng 9 và trước đó vẫn phát tín hiệu có thể tiếp tục tăng lãi suất trong những tháng tới.
Chủ tịch Fed New York John Williams cho rằng các nhà hoạch định chính sách có thể chỉ cần thêm một đợt tăng lãi suất trong năm nay để đưa lạm phát về đúng quỹ đạo. Ông cũng cho biết hiện chưa cần thiết phải hành động gấp.
Môi trường lãi suất vẫn là yếu tố quan trọng với vàng. Kim loại quý thường được xem là công cụ phòng ngừa lạm phát, nhưng không mang lại lợi suất nên thường chịu bất lợi khi lãi suất duy trì ở mức cao.
Ở các thị trường khác, bạc giảm 0,5% xuống 61,15 USD/ounce, bạch kim tăng 0,4% lên 1.711,77 USD/ounce và palladium giảm 0,1% còn 1.221,36 USD/ounce.
