Giá vàng hôm nay 9999 hôm nay 4/10/2026: Giá vàng 9999, nhẫn DOJI SJC BTMC BTMH Phú Quý
Giá vàng hôm nay 4/10/2026 lúc 5h00 duy trì mặt bằng mới sau phiên điều chỉnh, với SJC, DOJI và PNJ cùng niêm yết giá bán 143,5 triệu đồng/lượng.
Giá vàng hôm nay 4/10/2026: Sau nhịp hạ giá, vàng miếng phổ biến bán ra 143,5 triệu đồng/lượng
Giá vàng hôm nay 4/10/2026 lúc 5h00 tiếp tục được niêm yết trên mặt bằng hình thành sau phiên điều chỉnh gần nhất. Nhiều thương hiệu lớn hiện đưa giá bán vàng miếng về cùng mốc 143,5 triệu đồng/lượng.
Sau khi mất 600.000 đồng/lượng ở cả hai chiều trong phiên trước, SJC hiện mua vàng miếng với giá 140,5 triệu đồng/lượng và bán ra 143,5 triệu đồng/lượng.
Biên độ điều chỉnh tương tự đưa bảng giá của PNJ Hà Nội về 140,5 - 143,5 triệu đồng/lượng. Đây là mức giá mua vào và bán ra đang được ghi nhận đầu ngày 4/10.
Tại DOJI, đợt giảm 600.000 đồng/lượng đã kéo giá vàng miếng xuống 140,5 triệu đồng/lượng ở chiều doanh nghiệp mua vào. Khách mua vàng đầu ngày hiện phải trả 143,5 triệu đồng/lượng.
Bảo Tín Mạnh Hải cũng bước sang ngày 4/10 với mặt bằng 140,5 - 143,5 triệu đồng/lượng. So với đầu phiên trước, giá mua và bán đều đã thấp hơn 600.000 đồng/lượng.
Diễn biến tại Bảo Tín Minh Châu có sự chênh lệch giữa hai chiều. Giá mua giảm 400.000 đồng/lượng, còn 139,5 triệu đồng/lượng; giá bán giảm 600.000 đồng/lượng và hiện ở 143,5 triệu đồng/lượng.
Vàng miếng Phú Quý đang được thu mua ở 140,3 triệu đồng/lượng sau khi giảm 500.000 đồng/lượng trong phiên trước. Chiều bán giảm mạnh hơn một chút, 600.000 đồng/lượng, đưa mức hiện tại về 143,5 triệu đồng/lượng.
Với Mi Hồng, giá mua vào hiện là 142,0 triệu đồng/lượng và giá bán ra 143,5 triệu đồng/lượng. Hai chiều cùng thấp hơn 500.000 đồng/lượng so với thời điểm đầu phiên trước, song giá mua của Mi Hồng vẫn thuộc nhóm cao nhất thị trường khảo sát.
| Giá vàng hôm nay | Ngày 4/10/2026 (Triệu đồng) | Diễn biến hôm qua (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 140,5 | 143,5 | -600 | -600 |
| Tập đoàn DOJI | 140,5 | 143,5 | -600 | -600 |
| Mi Hồng | 142,0 | 143,5 | -500 | -500 |
| PNJ | 140,5 | 143,5 | -600 | -600 |
| Bảo Tín Minh Châu | 139,5 | 143,5 | -400 | -600 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 140,5 | 143,5 | -600 | -600 |
| Phú Quý | 140,3 | 143,5 | -500 | -600 |
| 1. SJC - Cập nhật: 4/10/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 140.000.000 ▼ -600.000 | 143.000.000 ▼ -600.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 140.500.000 ▼ -600.000 | 143.500.000 ▼ -600.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 5 chỉ | 140.500.000 ▼ -600.000 | 143.520.000 ▼ -600.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 140.500.000 ▼ -600.000 | 143.530.000 ▼ -600.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 140.000.000 ▼ -600.000 | 143.100.000 ▼ -600.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 99,99% | 137.500.000 ▼ -600.000 | 142.000.000 ▼ -600.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 99% | 133.594.000 ▼ -594.000 | 140.594.000 ▼ -594.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 75% | 96.861.000 ▼ -450.000 | 106.661.000 ▼ -450.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 68% | 86.920.000 ▼ -408.000 | 96.720.000 ▼ -408.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 61% | 76.979.000 ▼ -366.000 | 86.779.000 ▼ -366.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 58,3% | 73.144.000 ▼ -350.000 | 82.944.000 ▼ -350.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 41,7% | 49.570.000 ▼ -250.000 | 59.370.000 ▼ -250.000 |
| Miền Bắc Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 140.500.000 ▼ -600.000 | 143.500.000 ▼ -600.000 |
| Hạ Long Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 140.500.000 ▼ -600.000 | 143.500.000 ▼ -600.000 |
| Hải Phòng Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 140.500.000 ▼ -600.000 | 143.500.000 ▼ -600.000 |
| Miền Trung Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 140.500.000 ▼ -600.000 | 143.500.000 ▼ -600.000 |
| Huế Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 140.500.000 ▼ -600.000 | 143.500.000 ▼ -600.000 |
| Quảng Ngãi Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 140.500.000 ▼ -600.000 | 143.500.000 ▼ -600.000 |
| Biên Hòa Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 140.500.000 ▼ -600.000 | 143.500.000 ▼ -600.000 |
| Miền Tây Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 140.500.000 ▼ -600.000 | 143.500.000 ▼ -600.000 |
| Bạc Liêu Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 140.500.000 ▼ -600.000 | 143.500.000 ▼ -600.000 |
| Cà Mau Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 140.500.000 ▼ -600.000 | 143.500.000 ▼ -600.000 |
| 2. BTMC - Cập nhật: 4/10/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Hà Nội VÀNG MIẾNG SJC | 139.500.000 ▼ -400.000 | 143.500.000 ▼ -600.000 |
| Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 999.9 | 138.500.000 ▲ +600.000 | 142.500.000 ▼ -400.000 |
| Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 99.9 | 138.300.000 ▲ +600.000 | 142.300.000 ▼ -400.000 |
| Hà Nội VÀNG MIẾNG VRTL BẢO TÍN MINH CHÂU | 139.500.000 ▼ -400.000 | 143.500.000 ▼ -400.000 |
| Hà Nội NHẪN TRÒN TRƠN BẢO TÍN MINH CHÂU | 139.500.000 ▼ -400.000 | 143.500.000 ▼ -400.000 |
| Hà Nội QUÀ MỪNG BẢN VỊ VÀNG BẢO TÍN MINH CHÂU | 139.500.000 ▼ -400.000 | 143.500.000 ▼ -400.000 |
| Vàng HTBT Vàng 999.9 (24k) | 132.600.000 ▼ -300.000 | 0 ±0 |
| Vàng Thị Trường Vàng 999.9 (24k) | 132.600.000 ▼ -300.000 | 0 ±0 |
| 3. PNJ - Cập nhật: 4/10/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Hà Nội SJC | 140.500.000 ▼ -600.000 | 143.500.000 ▼ -600.000 |
| TPHCM PNJ | 140.500.000 ▼ -600.000 | 143.500.000 ▼ -600.000 |
| TPHCM SJC | 140.500.000 ▼ -600.000 | 143.500.000 ▼ -600.000 |
| Hà Nội PNJ | 140.500.000 ▼ -600.000 | 143.500.000 ▼ -600.000 |
| Đà Nẵng PNJ | 140.500.000 ▼ -600.000 | 143.500.000 ▼ -600.000 |
| Đà Nẵng SJC | 140.500.000 ▼ -600.000 | 143.500.000 ▼ -600.000 |
| Miền Tây PNJ | 140.500.000 ▼ -600.000 | 143.500.000 ▼ -600.000 |
| Miền Tây SJC | 140.500.000 ▼ -600.000 | 143.500.000 ▼ -600.000 |
| Tây Nguyên PNJ | 140.500.000 ▼ -600.000 | 143.500.000 ▼ -600.000 |
| Tây Nguyên SJC | 140.500.000 ▼ -600.000 | 143.500.000 ▼ -600.000 |
| Đông Nam Bộ PNJ | 140.500.000 ▼ -600.000 | 143.500.000 ▼ -600.000 |
| Đông Nam Bộ SJC | 140.500.000 ▼ -600.000 | 143.500.000 ▼ -600.000 |
| Giá vàng nữ trang Nhẫn Trơn PNJ 999.9 | 140.500.000 ▼ -600.000 | 143.500.000 ▼ -600.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999.9 | 137.500.000 ▲ +100.000 | 142.500.000 ▲ +100.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999 | 137.360.000 ▲ +100.000 | 142.360.000 ▲ +100.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 99 | 134.880.000 ▲ +100.000 | 141.080.000 ▲ +100.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 916 (22K) | 124.330.000 ▲ +90.000 | 130.530.000 ▲ +90.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 750 (18K) | 96.980.000 ▲ +80.000 | 106.880.000 ▲ +80.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 680 (16.3K) | 87.000.000 ▲ +70.000 | 96.900.000 ▲ +70.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 650 (15.6K) | 82.730.000 ▲ +70.000 | 92.630.000 ▲ +70.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 610 (14.6K) | 77.030.000 ▲ +70.000 | 86.930.000 ▲ +70.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 585 (14K) | 73.460.000 ▲ +60.000 | 83.360.000 ▲ +60.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 416 (10K) | 49.380.000 ▲ +40.000 | 59.280.000 ▲ +40.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 375 (9K) | 43.540.000 ▲ +40.000 | 53.440.000 ▲ +40.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 333 (8K) | 37.550.000 ▲ +30.000 | 47.450.000 ▲ +30.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng Kim Bảo 999.9 | 140.500.000 ▼ -600.000 | 143.500.000 ▼ -600.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 | 140.500.000 ▼ -600.000 | 143.500.000 ▼ -600.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 9920 | 135.160.000 ▲ +100.000 | 141.360.000 ▲ +100.000 |
| Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99.99 | 132.000.000 ▼ -250.000 | 0 ±0 |
| Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99 | 129.430.000 ▼ -250.000 | 0 ±0 |
| 4. Phú Quý - Cập nhật: 4/10/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm so với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC | 140.300.000 ▼ -500.000 | 143.500.000 ▼ -600.000 |
| Nhẫn tròn Phú Quý 999.9 | 140.300.000 ▼ -500.000 | 143.300.000 ▼ -500.000 |
| Phú Quý 1 Lượng 999.9 | 140.300.000 ▼ -500.000 | 143.300.000 ▼ -500.000 |
| Phú quý 1 lượng 99.9 | 140.200.000 ▼ -500.000 | 143.200.000 ▼ -500.000 |
| Vàng trang sức 999 | 136.900.000 ▼ -500.000 | 141.900.000 ▼ -500.000 |
| Vàng trang sức 99 | 135.630.000 ▼ -495.000 | 140.580.000 ▼ -495.000 |
| Vàng trang sức 98 | 134.260.000 ▼ -490.000 | 139.160.000 ▼ -490.000 |
| Vàng 999.9 phi SJC | 134.000.000 ±0 | 0 ±0 |
| 5. DOJI - Cập nhật: 4/10/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Hà Nội AVPL | 139.500.000 ▼ -500.000 | 143.500.000 ▼ -500.000 |
| Hà Nội Nhẫn tròn 999 Hưng Thịnh Vượng | 139.500.000 ▼ -500.000 | 143.500.000 ▼ -500.000 |
| Hà Nội Nữ trang 99.99 | 138.500.000 ▼ -500.000 | 141.500.000 ▼ -500.000 |
| Hà Nội Nữ trang 99.9 | 138.000.000 ▼ -500.000 | 141.000.000 ▼ -500.000 |
| Hà Nội Nữ trang 99 | 136.200.000 ▼ -500.000 | 139.500.000 ▼ -500.000 |
| 6. Mi Hồng - Cập nhật: 4/10/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC | 142.000.000 ▼ -500.000 | 143.500.000 ▼ -500.000 |
| Vàng 99,9% | 142.000.000 ▼ -500.000 | 143.500.000 ▼ -500.000 |
| Vàng 9T85 (98,5%) | 130.900.000 ▼ -300.000 | 132.900.000 ▼ -300.000 |
| Vàng 9T8 (98,0%) | 130.100.000 ▼ -300.000 | 132.100.000 ▼ -300.000 |
| Vàng 95 (95,0%) | 126.200.000 ▼ -300.000 | 0 ±0 |
| Vàng V75 (75,0%) | 95.500.000 ▼ -500.000 | 98.500.000 ▼ -500.000 |
| Vàng V68 (68,0%) | 84.000.000 ▼ -500.000 | 87.000.000 ▼ -500.000 |
| Vàng 6T1 (61,0%) | 81.000.000 ▼ -500.000 | 84.000.000 ▼ -500.000 |
| Vàng 14K (58,0%) | 75.000.000 ▼ -500.000 | 78.000.000 ▼ -500.000 |
| Vàng 10K (41,0%) | 48.500.000 ▼ -500.000 | 51.500.000 ▼ -500.000 |
| 7. Ngọc Thẩm - Cập nhật: 4/10/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC | 139.500.000 ▼ -500.000 | 143.000.000 ▼ -500.000 |
| Vàng 18K (750) | 95.350.000 ▼ -230.000 | 100.850.000 ▼ -230.000 |
| Vàng trắng Au750 | 95.350.000 ▼ -230.000 | 100.850.000 ▼ -230.000 |
| 8. Bảo Tín Mạnh Hải - Cập nhật: 4/10/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC (Cty CP BTMH) | 140.500.000 ▼ -600.000 | 143.500.000 ▼ -600.000 |
| Vàng Kim Gia Bảo 24K (999.9) | 139.500.000 ▼ -400.000 | 143.500.000 ▼ -400.000 |
| Tiểu Kim Cát - 0,3 chỉ | 13.950.000 ▼ -40.000 | 14.350.000 ▼ -40.000 |
| Nhẫn tròn 999.9 BTMH | 139.000.000 ▲ +100.000 | 0 ±0 |
| Vàng trang sức 24K (999.9) | 138.500.000 ▲ +600.000 | 142.500.000 ▼ -400.000 |
| Vàng trang sức 24K (99.9) | 138.400.000 ▲ +600.000 | 142.400.000 ▼ -400.000 |
| Vàng nguyên liệu 999,9 | 132.700.000 ▼ -900.000 | 0 ±0 |
| Vàng nguyên liệu 99.9 | 132.200.000 ▼ -900.000 | 0 ±0 |
Bảo Tín Minh Châu đang niêm yết Vàng Rồng Thăng Long 9999 trong khoảng 138,5 - 142,5 triệu đồng/lượng.
Giá mua vàng nhẫn 9999 tại Bảo Tín Mạnh Hải hiện đạt 139,0 triệu đồng/lượng.
Với DOJI, dòng Hưng Thịnh Vượng 9999 có giá mua vào 139,5 triệu đồng/lượng và bán ra 143,5 triệu đồng/lượng.
Nhẫn tròn 9999 tại Phú Quý được giao dịch ở mức 140,3 triệu đồng/lượng chiều mua và 143,3 triệu đồng/lượng chiều bán.
PNJ đang mua vàng nhẫn với giá 140,5 triệu đồng/lượng, còn mức bán ra là 143,5 triệu đồng/lượng.
Tại SJC, nhẫn 9999 được niêm yết 140,0 triệu đồng/lượng mua vào và 143,0 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng thế giới hôm nay 4/10/2026 giảm về 4.139,8 USD/ounce
Mức tham chiếu của giá vàng thế giới hôm nay 4/10/2026 đầu ngày là 4.139,8 USD/ounce, giảm 36,7 USD/ounce so với mốc liền trước.
Với tỷ giá Vietcombank 26.170 đồng/USD, giá vàng thế giới quy đổi khoảng 130,62 triệu đồng/lượng, chưa bao gồm thuế và phí. Khoảng cách với giá bán vàng miếng SJC 143,5 triệu đồng/lượng hiện vào khoảng 12,88 triệu đồng/lượng.
Thị trường quốc tế vừa trải qua một phiên biến động đáng chú ý khi vàng có lúc tăng hơn 1% sau báo cáo việc làm của Mỹ. Số việc làm phi nông nghiệp tháng 9 chỉ tăng 29.000, thấp hơn nhiều so với dự báo 90.000. Dữ liệu tháng 8 cũng được điều chỉnh xuống 133.000 việc làm.
Dù các số liệu kinh tế làm giảm phần nào kỳ vọng thắt chặt tiền tệ, nhà đầu tư vẫn theo dõi sát quan điểm của Fed về lạm phát và lãi suất.
CME FedWatch cho thấy thị trường hiện định giá khoảng 22% khả năng Fed nâng lãi suất trong tháng 10, giảm đáng kể so với mức khoảng 70% ghi nhận vào đầu tuần.
Bạc giao ngay giảm 0,8% xuống 60,36 USD/ounce. Bạch kim lùi 2% về 1.692,90 USD/ounce, còn palladium giảm 0,5% xuống 1.165,75 USD/ounce.
