Giá vàng hôm nay chiều 13/10/2026: Vàng miếng, vàng nhẫn SJC BTMC BTMH DOJI
Giá vàng hôm nay chiều 13/10/2026 vẫn neo cao, nhưng giá bán giữa các thương hiệu chênh tới 1,5 triệu đồng/lượng, vàng thế giới tăng trở lại.
Giá vàng thế giới chiều 13/10/2026 tăng hơn 15 USD/ounce
Giá vàng thế giới đã lấy lại mốc 4.180 USD/ounce trong phiên giao dịch ngày 13/10. Đến 16h00 theo giờ Việt Nam, vàng giao ngay đạt 4.186,4 USD/ounce, tăng 15,4 USD so với ngày trước đó.
Quy đổi theo tỷ giá Vietcombank ở mức 26.110 đồng/USD, mỗi lượng vàng thế giới tương đương khoảng 131,79 triệu đồng, chưa bao gồm thuế và các khoản phí liên quan.
Thị trường quốc tế đang hướng sự chú ý tới hai báo cáo lạm phát quan trọng của Mỹ. Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) dự kiến được công bố vào ngày 14/10, tiếp đó là chỉ số giá sản xuất (PPI) ngày 15/10.
Các số liệu này có thể tác động đến kỳ vọng về chính sách lãi suất của Fed. Nếu áp lực lạm phát tiếp tục duy trì ở mức cao, khả năng thắt chặt tiền tệ có thể gây sức ép lên giá vàng, dù kim loại quý vẫn được quan tâm trong bối cảnh bất ổn địa chính trị.
Trong nước, giá bán vàng miếng SJC đang cao hơn giá vàng thế giới quy đổi khoảng 12,51 triệu đồng/lượng.
Giá vàng miếng chiều 13/10/2026: Mi Hồng bán 142,8 triệu, nhiều nơi giữ mức 144,3 triệu đồng
Chiều 13/10, giá vàng miếng tại các doanh nghiệp không còn đồng đều ở cả hai chiều giao dịch. Đáng chú ý, cùng là vàng miếng nhưng giá bán tại Mi Hồng thấp hơn 1,5 triệu đồng/lượng so với SJC và nhiều thương hiệu lớn. Ở chiều mua vào, một số doanh nghiệp vẫn tiếp tục điều chỉnh giảm.
Mi Hồng đang có giá bán vàng miếng ở mức 142,8 triệu đồng/lượng, thấp nhất trong nhóm thương hiệu được khảo sát. Giá thu mua hiện đạt 141,3 triệu đồng/lượng. Sau đợt giảm trong buổi sáng, bảng giá chiều nay đã trở lại mức trước đó, với chênh lệch mua - bán 1,5 triệu đồng/lượng.
SJC vẫn duy trì giá bán vàng miếng ở mức 144,3 triệu đồng/lượng. Khách hàng bán lại vàng được doanh nghiệp thu mua với giá 141,3 triệu đồng/lượng. So với ngày hôm qua, cả hai chiều giao dịch đều chưa có thay đổi.
Phú Quý có diễn biến khác khi tiếp tục giảm giá mua vào 300.000 đồng/lượng, xuống mức 140,5 triệu đồng/lượng. Giá bán ra hiện được niêm yết ở mức 144,3 triệu đồng/lượng, đưa chênh lệch giữa hai chiều lên 3,8 triệu đồng/lượng.
Bảo Tín Minh Châu (BTMC) cũng hạ giá thu mua thêm 100.000 đồng/lượng so với phiên trước, còn 139,3 triệu đồng/lượng. Dù vậy, giá bán ra vẫn giữ nguyên 144,3 triệu đồng/lượng. Như vậy, người mua vàng tại đây phải tính đến khoảng cách giá lên tới 5 triệu đồng/lượng nếu giao dịch mua và bán theo bảng niêm yết hiện tại.
DOJI không thực hiện điều chỉnh mới đối với vàng miếng trong phiên chiều thứ Ba. Giá mua vào đứng ở mức 141,3 triệu đồng/lượng, còn chiều bán ra được giữ tại 144,3 triệu đồng/lượng, tương đương phiên giao dịch liền trước.
Bảo Tín Mạnh Hải (BTMH) tiếp tục giao dịch vàng miếng quanh mức 141,3 triệu đồng/lượng ở chiều mua và 144,3 triệu đồng/lượng ở chiều bán. Cả hai mức giá đều đi ngang so với ngày hôm qua.
PNJ Hà Nội cũng chưa thay đổi giá vàng miếng. Mức thu mua tại doanh nghiệp hiện là 141,3 triệu đồng/lượng, còn giá bán ra đạt 144,3 triệu đồng/lượng. Người mua và bán đang có khoảng cách giao dịch 3 triệu đồng/lượng.
Như vậy, giá bán vàng miếng chiều nay chủ yếu duy trì ở ngưỡng 144,3 triệu đồng/lượng, nhưng giá mua vào trải rộng từ 139,3 đến 141,3 triệu đồng/lượng. Sự khác biệt này khiến mức chênh lệch mua - bán tại từng doanh nghiệp không giống nhau, dù giá bán được niêm yết ngang bằng.
| Giá vàng hôm nay | Ngày 13/10/2026 (Triệu đồng) | Diễn biến hôm nay (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC | 141,3 | 144,3 | - | - |
| Tập đoàn DOJI | 141,3 | 144,3 | - | - |
| Mi Hồng | 141,3 | 142,8 | - | - |
| PNJ | 141,3 | 144,3 | - | - |
| Bảo Tín Minh Châu | 139,3 | 144,3 | -100 | - |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 141,3 | 144,3 | - | - |
| Phú Quý | 140,5 | 144,3 | -300 | - |
| 1. SJC - Cập nhật: 13/10/2026 17:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm so với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 140.800.000 ±0 | 143.800.000 ±0 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 141.300.000 ±0 | 144.300.000 ±0 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 5 chỉ | 140.500.000 ▼ -800.000 | 143.520.000 ▼ -800.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 140.500.000 ▼ -800.000 | 143.530.000 ▼ -800.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 140.800.000 ±0 | 143.900.000 ±0 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 99,99% | 138.300.000 ±0 | 142.800.000 ±0 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 99% | 134.386.000 ±0 | 141.386.000 ±0 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 75% | 97.461.000 ±0 | 107.261.000 ±0 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 68% | 87.464.000 ±0 | 97.264.000 ±0 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 61% | 77.467.000 ±0 | 87.267.000 ±0 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 58,3% | 73.611.000 ±0 | 83.411.000 ±0 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 41,7% | 49.904.000 ±0 | 59.704.000 ±0 |
| Miền Bắc Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 140.500.000 ▼ -800.000 | 143.500.000 ▼ -800.000 |
| Hạ Long Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 140.500.000 ▼ -800.000 | 143.500.000 ▼ -800.000 |
| Hải Phòng Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 140.500.000 ▼ -800.000 | 143.500.000 ▼ -800.000 |
| Miền Trung Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 140.500.000 ▼ -800.000 | 143.500.000 ▼ -800.000 |
| Huế Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 140.500.000 ▼ -800.000 | 143.500.000 ▼ -800.000 |
| Quảng Ngãi Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 140.500.000 ▼ -800.000 | 143.500.000 ▼ -800.000 |
| Biên Hòa Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 140.500.000 ▼ -800.000 | 143.500.000 ▼ -800.000 |
| Miền Tây Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 140.500.000 ▼ -800.000 | 143.500.000 ▼ -800.000 |
| Bạc Liêu Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 140.500.000 ▼ -800.000 | 143.500.000 ▼ -800.000 |
| Cà Mau Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 140.500.000 ▼ -800.000 | 143.500.000 ▼ -800.000 |
| 2. Bảo Tín Minh Châu (BTMC) - Cập nhật: 13/10/2026 16:19 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm so với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Hà Nội VÀNG MIẾNG SJC | 139.300.000 ▼ -100.000 | 144.300.000 ±0 |
| Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 999.9 | 137.300.000 ▼ -100.000 | 142.300.000 ▼ -100.000 |
| Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 99.9 | 137.100.000 ▼ -100.000 | 142.100.000 ▼ -100.000 |
| Hà Nội VÀNG MIẾNG VRTL BẢO TÍN MINH CHÂU | 139.300.000 ▼ -100.000 | 143.300.000 ▼ -100.000 |
| Hà Nội NHẪN TRÒN TRƠN BẢO TÍN MINH CHÂU | 139.300.000 ▼ -100.000 | 143.300.000 ▼ -100.000 |
| Hà Nội QUÀ MỪNG BẢN VỊ VÀNG BẢO TÍN MINH CHÂU | 139.300.000 ▼ -100.000 | 143.300.000 ▼ -100.000 |
| Vàng HTBT Vàng 999.9 (24k) | 133.000.000 ±0 | — |
| Vàng Thị Trường Vàng 999.9 (24k) | 133.000.000 ▲ +200.000 | — |
| 3. PNJ - Cập nhật: 13/10/2026 17:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm so với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Hà Nội SJC | 141.300.000 ±0 | 144.300.000 ±0 |
| TPHCM PNJ | 140.800.000 ±0 | 143.800.000 ±0 |
| TPHCM SJC | 141.300.000 ±0 | 144.300.000 ±0 |
| Hà Nội PNJ | 140.800.000 ±0 | 143.800.000 ±0 |
| Đà Nẵng PNJ | 140.800.000 ±0 | 143.800.000 ±0 |
| Đà Nẵng SJC | 141.300.000 ±0 | 144.300.000 ±0 |
| Miền Tây PNJ | 140.800.000 ±0 | 143.800.000 ±0 |
| Miền Tây SJC | 141.300.000 ±0 | 144.300.000 ±0 |
| Tây Nguyên PNJ | 140.800.000 ±0 | 143.800.000 ±0 |
| Tây Nguyên SJC | 141.300.000 ±0 | 144.300.000 ±0 |
| Đông Nam Bộ PNJ | 140.800.000 ±0 | 143.800.000 ±0 |
| Đông Nam Bộ SJC | 141.300.000 ±0 | 144.300.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Nhẫn Trơn PNJ 999.9 | 140.800.000 ±0 | 143.800.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999.9 | 138.000.000 ▲ +100.000 | 142.500.000 ▲ +100.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999 | 137.860.000 ▲ +100.000 | 142.360.000 ▲ +100.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 99 | 134.880.000 ▲ +100.000 | 141.080.000 ▲ +100.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 916 (22K) | 124.330.000 ▲ +90.000 | 130.530.000 ▲ +90.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 750 (18K) | 96.980.000 ▲ +80.000 | 106.880.000 ▲ +80.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 680 (16.3K) | 87.000.000 ▲ +70.000 | 96.900.000 ▲ +70.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 650 (15.6K) | 82.730.000 ▲ +70.000 | 92.630.000 ▲ +70.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 610 (14.6K) | 77.030.000 ▲ +70.000 | 86.930.000 ▲ +70.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 585 (14K) | 73.460.000 ▲ +60.000 | 83.360.000 ▲ +60.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 416 (10K) | 49.380.000 ▲ +40.000 | 59.280.000 ▲ +40.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 375 (9K) | 43.540.000 ▲ +40.000 | 53.440.000 ▲ +40.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 333 (8K) | 37.550.000 ▲ +30.000 | 47.450.000 ▲ +30.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng Kim Bảo 999.9 | 140.800.000 ±0 | 143.800.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 | 140.800.000 ±0 | 143.800.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 9920 | 135.160.000 ▲ +100.000 | 141.360.000 ▲ +100.000 |
| Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99.99 | 132.000.000 ▼ -500.000 | — |
| Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99 | 128.940.000 ▼ -490.000 | — |
| 4. Phú Quý - Cập nhật: 13/10/2026 17:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm so với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC | 140.500.000 ▼ -300.000 | 144.300.000 ±0 |
| Nhẫn tròn Phú Quý 999.9 | 140.500.000 ▼ -300.000 | 143.500.000 ▼ -300.000 |
| Phú Quý 1 Lượng 999.9 | 140.500.000 ▼ -300.000 | 143.500.000 ▼ -300.000 |
| Phú quý 1 lượng 99.9 | 140.400.000 ▼ -300.000 | 143.400.000 ▼ -300.000 |
| Vàng trang sức 999 | 137.400.000 ±0 | 141.900.000 ±0 |
| Vàng trang sức 99 | 136.125.000 ±0 | 140.580.000 ±0 |
| Vàng trang sức 98 | 134.750.000 ±0 | 139.160.000 ±0 |
| Vàng 999.9 phi SJC | 133.500.000 ±0 | — |
| 5. DOJI - Cập nhật: 13/10/2026 17:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm so với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Hà Nội AVPL | 139.500.000 ±0 | 143.500.000 ±0 |
| Hà Nội Nhẫn tròn 999 Hưng Thịnh Vượng | 139.500.000 ±0 | 143.500.000 ±0 |
| Hà Nội Nữ trang 99.99 | 138.500.000 ±0 | 141.500.000 ±0 |
| Hà Nội Nữ trang 99.9 | 138.000.000 ±0 | 141.000.000 ±0 |
| Hà Nội Nữ trang 99 | 136.200.000 ±0 | 139.500.000 ±0 |
| 6. Mi Hồng - Cập nhật: 13/10/2026 17:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm so với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC | 141.700.000 ▲ +400.000 | 143.200.000 ▲ +400.000 |
| Vàng 99,9% | 141.700.000 ▲ +400.000 | 143.200.000 ▲ +400.000 |
| Vàng 9T85 (98,5%) | 129.500.000 ▲ +500.000 | 131.500.000 ▲ +500.000 |
| Vàng 9T8 (98,0%) | 128.700.000 ▲ +500.000 | 130.700.000 ▲ +500.000 |
| Vàng 95 (95,0%) | 124.900.000 ▲ +500.000 | — |
| Vàng V75 (75,0%) | 94.000.000 ±0 | 97.000.000 ±0 |
| Vàng V68 (68,0%) | 82.500.000 ±0 | 85.500.000 ±0 |
| Vàng 6T1 (61,0%) | 79.500.000 ±0 | 82.500.000 ±0 |
| Vàng 14K (58,0%) | 73.500.000 ±0 | 76.500.000 ±0 |
| Vàng 10K (41,0%) | 47.000.000 ±0 | 50.000.000 ±0 |
| 7. Ngọc Thẩm - Cập nhật: 13/10/2026 17:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm so với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC | 139.500.000 ±0 | 143.000.000 ±0 |
| Vàng 18K (750) | 98.240.000 ±0 | 103.740.000 ±0 |
| Vàng trắng Au750 | 98.240.000 ±0 | 103.740.000 ±0 |
| 8. Bảo Tín Mạnh Hải (BTMH) - Cập nhật: 13/10/2026 17:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm so với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC (Cty CP BTMH) | 141.300.000 ±0 | 144.300.000 ±0 |
| Vàng Kim Gia Bảo 24K (999.9) | 139.500.000 ▲ +100.000 | 143.500.000 ▲ +100.000 |
| Tiểu Kim Cát - 0,3 chỉ | 13.950.000 ▲ +10.000 | 14.350.000 ▲ +10.000 |
| Nhẫn tròn 999.9 BTMH | 138.500.000 ▲ +100.000 | — |
| Vàng trang sức 24K (999.9) | 137.500.000 ▲ +100.000 | 142.500.000 ▲ +100.000 |
| Vàng trang sức 24K (99.9) | 137.400.000 ▲ +100.000 | 142.400.000 ▲ +100.000 |
| Vàng nguyên liệu 999,9 | 133.000.000 ▲ +200.000 | — |
| Vàng nguyên liệu 99.9 | 132.500.000 ▲ +200.000 | — |
Bảo Tín Minh Châu hiện bán nhẫn tròn trơn Vàng Rồng Thăng Long 9999 với giá 142,2 triệu đồng/lượng. Mức thu mua của doanh nghiệp là 137,2 triệu đồng/lượng, thấp hơn chiều bán 5 triệu đồng/lượng.
SJC đưa giá bán nhẫn 9999 lên mức 143,8 triệu đồng/lượng, cao hơn Bảo Tín Minh Châu 1,6 triệu đồng/lượng. Chiều mua vào đang ở mức 140,8 triệu đồng/lượng, tạo chênh lệch 3 triệu đồng/lượng giữa hai chiều giao dịch.
DOJI niêm yết giá nhẫn tròn Hưng Thịnh Vượng 9999 ở mức 143,5 triệu đồng/lượng khi bán ra. Người có nhu cầu bán lại vàng được doanh nghiệp thu mua với giá 139,5 triệu đồng/lượng, tương ứng khoảng cách 4 triệu đồng/lượng.
PNJ có mức thu mua nhẫn vàng 9999 là 140,8 triệu đồng/lượng, còn giá bán ra đạt 143,5 triệu đồng/lượng. So với các thương hiệu có đủ dữ liệu hai chiều trong danh sách, khoảng chênh lệch 2,7 triệu đồng/lượng tại PNJ thuộc nhóm thấp.
Phú Quý cũng bán nhẫn tròn 9999 với giá 143,5 triệu đồng/lượng. Tuy nhiên, chiều mua vào được niêm yết thấp hơn PNJ, ở mức 140,5 triệu đồng/lượng, khiến mức chênh lệch tăng lên 3 triệu đồng/lượng.
Bảo Tín Mạnh Hải đang thu mua nhẫn vàng 9999 ở mức 138,5 triệu đồng/lượng. Dữ liệu được cung cấp chưa có mức bán ra tương ứng để so sánh trực tiếp với các doanh nghiệp khác.
