Giá vàng hôm nay chiều 19/10/2026: Vàng miếng, vàng nhẫn SJC BTMC BTMH DOJI
Giá vàng hôm nay 19/10/2026 diễn biến trái chiều khi thế giới tăng lên 4.182 USD/ounce, còn vàng SJC giảm về 143,1 triệu đồng/lượng.
Giá vàng thế giới chiều 19/10: Bật tăng lên 4.182 USD, điều gì đang hỗ trợ kim loại quý?
Giá vàng chiều 19/10/2026 ghi nhận diễn biến trái chiều giữa thị trường trong nước và quốc tế. Giá vàng thế giới phục hồi lên trên 4.182 USD/ounce, còn vàng miếng SJC, DOJI và nhiều thương hiệu trong nước tiếp tục giảm 500.000 đồng/lượng.
Thị trường vàng quốc tế mở đầu tuần mới bằng nhịp tăng nhẹ. Theo Reuters, lúc 11h55 ngày 19/10 (giờ Việt Nam), giá vàng giao ngay đạt 4.182,30 USD/ounce, tăng 0,4%. Hợp đồng vàng tương lai của Mỹ giao tháng 12 cũng tăng 0,5%, lên 4.203,50 USD/ounce.
Giá vàng phục hồi khi thị trường năng lượng có dấu hiệu hạ nhiệt, góp phần giảm bớt lo ngại về áp lực lạm phát. Tuy nhiên, triển vọng chính sách tiền tệ của Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) vẫn là yếu tố khiến giới đầu tư thận trọng.
Theo chuyên gia Tim Waterer của KCM Trade, giá dầu và lợi suất trái phiếu Kho bạc Mỹ sẽ là những yếu tố đáng chú ý đối với thị trường vàng trong thời gian tới. Nếu áp lực từ hai yếu tố này giảm, kim loại quý có thể nhận thêm sự hỗ trợ.
Thị trường hiện hướng sự chú ý đến các dữ liệu lạm phát của Mỹ cùng những tín hiệu mới về lãi suất. Đây sẽ là những thông tin quan trọng đối với diễn biến giá vàng trong các phiên tiếp theo.
Giá vàng trong nước chiều 19/10: Thế giới tăng nhưng SJC vẫn giảm, vàng nhẫn mất tới 800.000 đồng
Trái với đà tăng của thế giới, giá vàng trong nước chiều 19/10 tiếp tục đi xuống. Nhiều doanh nghiệp lớn đồng loạt hạ giá vàng miếng 500.000 đồng/lượng, đưa mức bán ra phổ biến về 143,1 triệu đồng/lượng.
Tại SJC, PNJ Hà Nội, DOJI và Bảo Tín Mạnh Hải, giá vàng miếng cùng niêm yết ở mức 140,1 triệu đồng/lượng mua vào và 143,1 triệu đồng/lượng bán ra. Cả bốn thương hiệu đều giảm 500.000 đồng/lượng ở hai chiều giao dịch so với phiên trước.
Phú Quý cũng điều chỉnh giảm giá vàng miếng, nhưng mức giảm giữa hai chiều có sự khác biệt. Giá mua vào hạ 400.000 đồng, còn 139,6 triệu đồng/lượng; giá bán ra giảm 500.000 đồng, xuống 143,1 triệu đồng/lượng.
Riêng Bảo Tín Minh Châu (BTMC) tăng giá thu mua vàng miếng thêm 100.000 đồng, lên 138,7 triệu đồng/lượng. Ngược lại, giá bán ra giảm 500.000 đồng, còn 143,1 triệu đồng/lượng, khiến khoảng cách giữa hai chiều giao dịch lên tới 4,4 triệu đồng.
Tại Mi Hồng, giá vàng miếng giảm 200.000 đồng/lượng ở cả chiều mua và bán. Doanh nghiệp hiện thu mua ở mức 141,3 triệu đồng/lượng và bán ra với giá 142,8 triệu đồng/lượng.
| Giá vàng hôm nay | Ngày 19/10/2026 (Triệu đồng) | Diễn biến mới nhất (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC | 140,1 | 143,1 | -500 | -500 |
| Tập đoàn DOJI | 140,1 | 143,1 | -500 | -500 |
| Mi Hồng | 141,3 | 142,8 | -300 | -300 |
| PNJ | 140,1 | 143,1 | -500 | -500 |
| Bảo Tín Minh Châu | 138,7 | 143,1 | +100 | -300 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 140,1 | 143,1 | -500 | -500 |
| Phú Quý | 139,6 | 143,1 | -400 | -500 |
| 1. SJC - Cập nhật: 19/10/2026 16:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm so với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 139.300.000 ▼ -800.000 | 142.300.000 ▼ -800.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 140.100.000 ▼ -500.000 | 143.100.000 ▼ -500.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 5 chỉ | 140.100.000 ▼ -500.000 | 143.120.000 ▼ -500.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 140.100.000 ▼ -500.000 | 143.130.000 ▼ -500.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 139.300.000 ▼ -800.000 | 142.400.000 ▼ -800.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 99,99% | 136.800.000 ▼ -800.000 | 141.300.000 ▼ -800.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 99% | 132.901.000 ▼ -792.000 | 139.901.000 ▼ -792.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 75% | 96.336.000 ▼ -600.000 | 106.136.000 ▼ -600.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 68% | 86.444.000 ▼ -544.000 | 96.244.000 ▼ -544.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 61% | 76.552.000 ▼ -488.000 | 86.352.000 ▼ -488.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 58,3% | 72.736.000 ▼ -467.000 | 82.536.000 ▼ -467.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 41,7% | 49.278.000 ▼ -334.000 | 59.078.000 ▼ -334.000 |
| Miền Bắc Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 140.100.000 ▼ -500.000 | 143.100.000 ▼ -500.000 |
| Hạ Long Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 140.100.000 ▼ -500.000 | 143.100.000 ▼ -500.000 |
| Hải Phòng Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 140.100.000 ▼ -500.000 | 143.100.000 ▼ -500.000 |
| Miền Trung Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 140.100.000 ▼ -500.000 | 143.100.000 ▼ -500.000 |
| Huế Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 140.100.000 ▼ -500.000 | 143.100.000 ▼ -500.000 |
| Quảng Ngãi Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 140.100.000 ▼ -500.000 | 143.100.000 ▼ -500.000 |
| Biên Hòa Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 140.100.000 ▼ -500.000 | 143.100.000 ▼ -500.000 |
| Miền Tây Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 140.100.000 ▼ -500.000 | 143.100.000 ▼ -500.000 |
| Bạc Liêu Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 140.100.000 ▼ -500.000 | 143.100.000 ▼ -500.000 |
| Cà Mau Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 140.100.000 ▼ -500.000 | 143.100.000 ▼ -500.000 |
| 2. BTMC - Cập nhật: 19/10/2026 16:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm so với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Hà Nội VÀNG MIẾNG SJC | 138.700.000 ▲ +100.000 | 143.100.000 ▼ -500.000 |
| Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 999.9 | 136.700.000 ▲ +100.000 | 141.700.000 ▲ +100.000 |
| Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 99.9 | 136.500.000 ▲ +100.000 | 141.500.000 ▲ +100.000 |
| Hà Nội VÀNG MIẾNG VRTL BẢO TÍN MINH CHÂU | 138.700.000 ▲ +100.000 | 142.700.000 ▲ +100.000 |
| Hà Nội NHẪN TRÒN TRƠN BẢO TÍN MINH CHÂU | 138.700.000 ▲ +100.000 | 142.700.000 ▲ +100.000 |
| Hà Nội QUÀ MỪNG BẢN VỊ VÀNG BẢO TÍN MINH CHÂU | 138.700.000 ▲ +100.000 | 142.700.000 ▲ +100.000 |
| Vàng HTBT Vàng 999.9 (24k) | 132.700.000 ±0 | — |
| Vàng Thị Trường Vàng 999.9 (24k) | 132.500.000 ±0 | — |
| 3. PNJ - Cập nhật: 19/10/2026 16:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm so với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Hà Nội SJC | 140.100.000 ▼ -500.000 | 143.100.000 ▼ -500.000 |
| TPHCM PNJ | 139.400.000 ▼ -700.000 | 142.400.000 ▼ -700.000 |
| TPHCM SJC | 140.100.000 ▼ -500.000 | 143.100.000 ▼ -500.000 |
| Hà Nội PNJ | 139.400.000 ▼ -700.000 | 142.400.000 ▼ -700.000 |
| Đà Nẵng PNJ | 139.400.000 ▼ -700.000 | 142.400.000 ▼ -700.000 |
| Đà Nẵng SJC | 140.100.000 ▼ -500.000 | 143.100.000 ▼ -500.000 |
| Miền Tây PNJ | 139.400.000 ▼ -700.000 | 142.400.000 ▼ -700.000 |
| Miền Tây SJC | 140.100.000 ▼ -500.000 | 143.100.000 ▼ -500.000 |
| Tây Nguyên PNJ | 139.400.000 ▼ -700.000 | 142.400.000 ▼ -700.000 |
| Tây Nguyên SJC | 140.100.000 ▼ -500.000 | 143.100.000 ▼ -500.000 |
| Đông Nam Bộ PNJ | 139.400.000 ▼ -700.000 | 142.400.000 ▼ -700.000 |
| Đông Nam Bộ SJC | 140.100.000 ▼ -500.000 | 143.100.000 ▼ -500.000 |
| Giá vàng nữ trang Nhẫn Trơn PNJ 999.9 | 139.400.000 ▼ -700.000 | 142.400.000 ▼ -700.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999.9 | 136.500.000 ▼ -1.000.000 | 141.000.000 ▼ -1.000.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999 | 136.360.000 ▼ -1.000.000 | 140.860.000 ▼ -1.000.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 99 | 133.390.000 ▼ -990.000 | 139.590.000 ▼ -990.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 916 (22K) | 122.960.000 ▼ -910.000 | 129.160.000 ▼ -910.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 750 (18K) | 95.850.000 ▼ -750.000 | 105.750.000 ▼ -750.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 680 (16.3K) | 85.980.000 ▼ -680.000 | 95.880.000 ▼ -680.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 650 (15.6K) | 81.750.000 ▼ -650.000 | 91.650.000 ▼ -650.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 610 (14.6K) | 76.110.000 ▼ -610.000 | 86.010.000 ▼ -610.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 585 (14K) | 72.590.000 ▼ -580.000 | 82.490.000 ▼ -580.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 416 (10K) | 48.760.000 ▼ -410.000 | 58.660.000 ▼ -410.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 375 (9K) | 42.980.000 ▼ -370.000 | 52.880.000 ▼ -370.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 333 (8K) | 37.050.000 ▼ -340.000 | 46.950.000 ▼ -340.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng Kim Bảo 999.9 | 139.400.000 ▼ -700.000 | 142.400.000 ▼ -700.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 | 139.400.000 ▼ -700.000 | 142.400.000 ▼ -700.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 9920 | 133.670.000 ▼ -990.000 | 139.870.000 ▼ -990.000 |
| Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99.99 | 132.000.000 ±0 | — |
| Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99 | 128.940.000 ±0 | — |
| 4. Phú Quý - Cập nhật: 19/10/2026 16:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm so với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC | 139.600.000 ▼ -400.000 | 143.100.000 ▼ -500.000 |
| Nhẫn tròn Phú Quý 999.9 | 139.600.000 ▼ -400.000 | 142.600.000 ▼ -400.000 |
| Phú Quý 1 Lượng 999.9 | 139.600.000 ▼ -400.000 | 142.600.000 ▼ -400.000 |
| Phú quý 1 lượng 99.9 | 139.500.000 ▼ -400.000 | 142.500.000 ▼ -400.000 |
| Vàng trang sức 999 | 136.400.000 ▼ -500.000 | 140.900.000 ▼ -500.000 |
| Vàng trang sức 99 | 135.135.000 ▼ -495.000 | 139.590.000 ▼ -495.000 |
| Vàng trang sức 98 | 133.770.000 ▼ -490.000 | 138.180.000 ▼ -490.000 |
| Vàng 999.9 phi SJC | 132.000.000 ±0 | — |
| 5. DOJI - Cập nhật: 19/10/2026 16:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm so với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Hà Nội AVPL | 139.100.000 ±0 | 143.100.000 ±0 |
| Hà Nội Nhẫn tròn 999 Hưng Thịnh Vượng | 139.100.000 ±0 | 143.100.000 ±0 |
| Hà Nội Nữ trang 99.99 | 138.200.000 ±0 | 141.200.000 ±0 |
| Hà Nội Nữ trang 99.9 | 137.700.000 ±0 | 140.700.000 ±0 |
| Hà Nội Nữ trang 99 | 135.900.000 ±0 | 139.200.000 ±0 |
| 6. Mi Hồng - Cập nhật: 19/10/2026 16:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm so với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC | 141.300.000 ▼ -200.000 | 142.800.000 ▼ -200.000 |
| Vàng 99,9% | 141.300.000 ▼ -200.000 | 142.800.000 ▼ -200.000 |
| Vàng 9T85 (98,5%) | 129.300.000 ▼ -300.000 | 131.300.000 ▼ -300.000 |
| Vàng 9T8 (98,0%) | 128.600.000 ▼ -300.000 | 130.600.000 ▼ -300.000 |
| Vàng 95 (95,0%) | 124.700.000 ▼ -300.000 | — |
| Vàng V75 (75,0%) | 94.500.000 ±0 | 97.500.000 ±0 |
| Vàng V68 (68,0%) | 83.000.000 ±0 | 86.000.000 ±0 |
| Vàng 6T1 (61,0%) | 80.000.000 ±0 | 83.000.000 ±0 |
| Vàng 14K (58,0%) | 74.000.000 ±0 | 77.000.000 ±0 |
| Vàng 10K (41,0%) | 47.500.000 ±0 | 50.500.000 ±0 |
| 7. Ngọc Thẩm - Cập nhật: 19/10/2026 16:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm so với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC | 139.000.000 ±0 | 142.500.000 ±0 |
| Vàng 18K (750) | 97.850.000 ±0 | 103.350.000 ±0 |
| Vàng trắng Au750 | 97.850.000 ±0 | 103.350.000 ±0 |
| 8. Bảo Tín Mạnh Hải - Cập nhật: 19/10/2026 16:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm so với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC (Cty CP BTMH) | 140.100.000 ▼ -500.000 | 143.100.000 ▼ -500.000 |
| Vàng Kim Gia Bảo 24K (999.9) | 139.100.000 ±0 | 143.100.000 ±0 |
| Tiểu Kim Cát - 0,3 chỉ | 13.910.000 ±0 | 14.310.000 ±0 |
| Nhẫn tròn 999.9 BTMH | 138.100.000 ±0 | — |
| Vàng trang sức 24K (999.9) | 137.100.000 ±0 | 142.100.000 ±0 |
| Vàng trang sức 24K (99.9) | 137.000.000 ±0 | 142.000.000 ±0 |
| Vàng nguyên liệu 999,9 | 132.300.000 ±0 | — |
| Vàng nguyên liệu 99.9 | 131.800.000 ±0 | — |
Bảo Tín Minh Châu niêm yết nhẫn tròn trơn ở mức 138,7 triệu đồng/lượng mua vào và 142,7 triệu đồng/lượng bán ra, tăng 100.000 đồng/lượng ở cả hai chiều.
DOJI giữ nguyên giá nhẫn Hưng Thịnh Vượng ở mức 139,1 – 143,1 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra). Đây là một trong những mức bán ra cao nhất trong nhóm vàng nhẫn được cập nhật.
Phú Quý giảm 400.000 đồng/lượng ở cả hai chiều đối với nhẫn tròn 9999, hiện niêm yết ở mức 139,6 – 142,6 triệu đồng/lượng.
PNJ đưa giá nhẫn trơn 9999 về 139,4 triệu đồng/lượng mua vào và 142,4 triệu đồng/lượng bán ra, giảm 700.000 đồng/lượng so với phiên trước.
SJC cũng giảm 800.000 đồng/lượng đối với nhẫn 9999. Loại 1 chỉ, 2 chỉ và 5 chỉ hiện được giao dịch ở mức 139,3 – 142,3 triệu đồng/lượng.
Bảo Tín Mạnh Hải công bố giá thu mua nhẫn tròn 9999 ở mức 138,1 triệu đồng/lượng, không thay đổi so với phiên trước. Giá bán ra của sản phẩm chưa được cập nhật trong bảng niêm yết.
