Thị trường

Giá vàng hôm nay chiều 29/10/2026: Vàng miếng, vàng nhẫn SJC BTMC BTMH DOJI

Văn Khoa • 29/10/2026 21:53

Giá vàng chiều 29/10/2026 chững lại sau nhiều phiên tăng liên tiếp. Trong khi SJC, PNJ và DOJI giữ giá bán 142,7 triệu đồng/lượng, Mi Hồng tiếp tục tăng 100.000 đồng/lượng, với giá mua vào cao hơn SJC tới 1,1 triệu đồng/lượng.

Giá vàng hôm nay 29/10/2026: Mi Hồng tăng thêm 100.000 đồng, nhiều thương hiệu giữ giá bán 142,7 triệu đồng

Giá vàng hôm nay 29/10/2026 ghi nhận diễn biến ổn định tại phần lớn doanh nghiệp. SJC, PNJ, DOJI cùng giữ giá bán 142,7 triệu đồng/lượng, trong khi Mi Hồng tăng thêm 100.000 đồng/lượng ở cả hai chiều.

Tính đến chiều 29/10, giá vàng miếng SJC được Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn niêm yết ở mức 139,7-142,7 triệu đồng/lượng (mua vào - bán ra). So với lần cập nhật trước, cả hai chiều không thay đổi, chênh lệch mua - bán ở mức 3 triệu đồng/lượng.

Tại PNJ Hà Nội, vàng miếng tiếp tục được giao dịch ở mức 139,7 triệu đồng/lượng mua vào và 142,7 triệu đồng/lượng bán ra. Doanh nghiệp chưa điều chỉnh giá, duy trì khoảng cách giữa hai chiều ở mức 3 triệu đồng/lượng.

DOJI cũng giữ nguyên giá vàng miếng SJC ở mức 139,7-142,7 triệu đồng/lượng (mua vào - bán ra). Giá bán ra tại đây ngang bằng SJC và PNJ, cùng ở mức 142,7 triệu đồng/lượng.

Bảo Tín Mạnh Hải niêm yết vàng miếng ở mức 139,7-142,7 triệu đồng/lượng (mua vào - bán ra), không ghi nhận biến động mới. Chênh lệch giữa giá mua vào và bán ra tiếp tục duy trì ở mức 3 triệu đồng/lượng.

Trong khi đó, Bảo Tín Minh Châu giữ giá vàng miếng ở mức 137,4-142,7 triệu đồng/lượng (mua vào - bán ra). Dù có cùng giá bán với SJC, mức mua vào tại doanh nghiệp này thấp hơn 2,3 triệu đồng/lượng, khiến chênh lệch mua - bán lên tới 5,3 triệu đồng/lượng.

Phú Quý cũng chưa thay đổi bảng giá vàng miếng, tiếp tục niêm yết ở mức 138,2-142,7 triệu đồng/lượng (mua vào - bán ra). Khoảng cách giữa hai chiều giao dịch hiện là 4,5 triệu đồng/lượng.

Trái với diễn biến đi ngang tại các doanh nghiệp trên, Mi Hồng tăng thêm 100.000 đồng/lượng ở cả chiều mua vào và bán ra. Sau điều chỉnh, giá vàng miếng tại đây đạt 140,8-142,3 triệu đồng/lượng (mua vào - bán ra).

Đáng chú ý, Mi Hồng đang có giá mua vào cao hơn SJC 1,1 triệu đồng/lượng, nhưng giá bán ra lại thấp hơn 400.000 đồng/lượng. Chênh lệch mua - bán chỉ 1,5 triệu đồng/lượng, thấp nhất trong số các thương hiệu được khảo sát.

Giá vàng hôm nayNgày 29/10/2026
(Triệu đồng)
Diễn biến hôm nay
(nghìn đồng/lượng)
Mua vàoBán raMua vàoBán ra
SJC139,7142,7--
Tập đoàn DOJI139,7142,7--
Mi Hồng140,8142,3+100+100
PNJ139,7142,7--
Bảo Tín Minh Châu137,4142,7--
Bảo Tín Mạnh Hải139,7142,7--
Phú Quý138,2142,7--
1. SJC - Cập nhật: 29/10/2026 17:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm so với ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
TP. Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ135.500.000
±0
139.500.000
±0
TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L, 10L, 1KG139.700.000
±0
142.700.000
±0
TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 5 chỉ139.700.000
±0
142.720.000
±0
TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ139.700.000
±0
142.730.000
±0
TP. Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ, 0.3 chỉ135.500.000
±0
139.600.000
±0
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 99,99%133.500.000
±0
138.500.000
±0
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 99%130.129.000
±0
137.129.000
±0
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 75%94.235.000
±0
104.035.000
±0
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 68%84.539.000
±0
94.339.000
±0
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 61%74.843.000
±0
84.643.000
±0
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 58,3%71.104.000
±0
80.904.000
±0
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 41,7%48.110.000
±0
57.910.000
±0
Miền Bắc Vàng SJC 1L, 10L, 1KG139.700.000
±0
142.700.000
±0
Hạ Long Vàng SJC 1L, 10L, 1KG139.700.000
±0
142.700.000
±0
Hải Phòng Vàng SJC 1L, 10L, 1KG139.700.000
±0
142.700.000
±0
Miền Trung Vàng SJC 1L, 10L, 1KG139.700.000
±0
142.700.000
±0
Huế Vàng SJC 1L, 10L, 1KG139.700.000
±0
142.700.000
±0
Quảng Ngãi Vàng SJC 1L, 10L, 1KG139.700.000
±0
142.700.000
±0
Biên Hòa Vàng SJC 1L, 10L, 1KG139.700.000
±0
142.700.000
±0
Miền Tây Vàng SJC 1L, 10L, 1KG139.700.000
±0
142.700.000
±0
Bạc Liêu Vàng SJC 1L, 10L, 1KG139.700.000
±0
142.700.000
±0
Cà Mau Vàng SJC 1L, 10L, 1KG139.700.000
±0
142.700.000
±0
2. BTMC - Cập nhật: 29/10/2026 17:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm so với ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Hà Nội VÀNG MIẾNG SJC137.400.000
±0
142.700.000
±0
Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 999.9135.400.000
±0
140.400.000
±0
Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 99.9135.200.000
±0
140.200.000
±0
Hà Nội VÀNG MIẾNG VRTL BẢO TÍN MINH CHÂU137.400.000
±0
141.400.000
±0
Hà Nội NHẪN TRÒN TRƠN BẢO TÍN MINH CHÂU137.400.000
±0
141.400.000
±0
Hà Nội QUÀ MỪNG BẢN VỊ VÀNG BẢO TÍN MINH CHÂU137.400.000
±0
141.400.000
±0
Vàng HTBT Vàng 999.9 (24k)123.300.000
±0
0
±0
Vàng Thị Trường Vàng 999.9 (24k)123.300.000
±0
0
±0
3. PNJ - Cập nhật: 29/10/2026 17:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm so với ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Hà Nội SJC139.700.000
±0
142.700.000
±0
TPHCM PNJ137.000.000
±0
141.000.000
±0
TPHCM SJC139.700.000
±0
142.700.000
±0
Hà Nội PNJ137.000.000
±0
141.000.000
±0
Đà Nẵng PNJ137.000.000
±0
141.000.000
±0
Đà Nẵng SJC139.700.000
±0
142.700.000
±0
Miền Tây PNJ137.000.000
±0
141.000.000
±0
Miền Tây SJC139.700.000
±0
142.700.000
±0
Tây Nguyên PNJ137.000.000
±0
141.000.000
±0
Tây Nguyên SJC139.700.000
±0
142.700.000
±0
Đông Nam Bộ PNJ137.000.000
±0
141.000.000
±0
Đông Nam Bộ SJC139.700.000
±0
142.700.000
±0
Giá vàng nữ trang Nhẫn Trơn PNJ 999.9137.000.000
±0
141.000.000
±0
Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999.9134.700.000
±0
139.200.000
±0
Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999134.560.000
±0
139.060.000
±0
Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 99131.610.000
±0
137.810.000
±0
Giá vàng nữ trang Vàng 916 (22K)121.310.000
±0
127.510.000
±0
Giá vàng nữ trang Vàng 750 (18K)94.500.000
±0
104.400.000
±0
Giá vàng nữ trang Vàng 680 (16.3K)84.760.000
±0
94.660.000
±0
Giá vàng nữ trang Vàng 650 (15.6K)80.580.000
±0
90.480.000
±0
Giá vàng nữ trang Vàng 610 (14.6K)75.010.000
±0
84.910.000
±0
Giá vàng nữ trang Vàng 585 (14K)71.530.000
±0
81.430.000
±0
Giá vàng nữ trang Vàng 416 (10K)48.010.000
±0
57.910.000
±0
Giá vàng nữ trang Vàng 375 (9K)42.300.000
±0
52.200.000
±0
Giá vàng nữ trang Vàng 333 (8K)36.450.000
±0
46.350.000
±0
Giá vàng nữ trang Vàng Kim Bảo 999.9137.000.000
±0
141.000.000
±0
Giá vàng nữ trang Vàng Phúc Lộc Tài 999.9137.000.000
±0
141.000.000
±0
Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 9920131.890.000
±0
138.090.000
±0
Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99.99129.000.000
▲ +750.000
0
±0
Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99125.970.000
▲ +750.000
0
±0
4. Phú Quý - Cập nhật: 29/10/2026 17:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm so với ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Vàng miếng SJC138.200.000
±0
142.700.000
±0
Nhẫn tròn Phú Quý 999.9138.200.000
±0
141.200.000
±0
Phú Quý 1 Lượng 999.9138.200.000
±0
141.200.000
±0
Phú quý 1 lượng 99.9138.100.000
±0
141.100.000
±0
Vàng trang sức 999135.900.000
±0
139.900.000
±0
Vàng trang sức 99134.640.000
±0
138.600.000
±0
Vàng trang sức 98133.280.000
±0
137.200.000
±0
Vàng 999.9 phi SJC129.500.000
±0
0
±0
5. DOJI - Cập nhật: 29/10/2026 17:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm so với ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Hà Nội AVPL137.500.000
▼ 100.000
141.500.000
▼ 100.000
Hà Nội Nhẫn tròn 999 Hưng Thịnh Vượng137.500.000
▼ 100.000
141.500.000
▼ 100.000
Hà Nội Nữ trang 99.99135.500.000
±0
139.500.000
±0
Hà Nội Nữ trang 99.9135.000.000
±0
139.000.000
±0
Hà Nội Nữ trang 99133.200.000
±0
137.500.000
±0
6. Mi Hồng - Cập nhật: 29/10/2026 17:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm so với ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Vàng miếng SJC140.800.000
▲ +100.000
142.300.000
▲ +100.000
Vàng 99,9%140.800.000
▲ +100.000
142.300.000
▲ +100.000
Vàng 9T85 (98,5%)125.500.000
▼ 500.000
127.500.000
▼ 500.000
Vàng 9T8 (98,0%)124.800.000
▼ 500.000
126.800.000
▼ 500.000
Vàng 95 (95,0%)121.000.000
▼ 500.000
0
±0
Vàng V75 (75,0%)92.000.000
▼ 500.000
95.000.000
▼ 500.000
Vàng V68 (68,0%)80.500.000
▼ 500.000
83.500.000
▼ 500.000
Vàng 6T1 (61,0%)77.500.000
▼ 500.000
80.500.000
▼ 500.000
Vàng 14K (58,0%)71.500.000
▼ 500.000
74.500.000
▼ 500.000
Vàng 10K (41,0%)45.000.000
▼ 500.000
48.000.000
▼ 500.000
7. Ngọc Thẩm - Cập nhật: 29/10/2026 17:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm so với ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Vàng miếng SJC138.000.000
±0
141.500.000
±0
Vàng 18K (750)95.120.000
±0
100.620.000
±0
Vàng trắng Au75095.120.000
±0
100.620.000
±0
8. Bảo Tín Mạnh Hải - Cập nhật: 29/10/2026 17:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm so với ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Vàng miếng SJC (Cty CP BTMH)139.700.000
▼ 300.000
142.700.000
▼ 300.000
Vàng Kim Gia Bảo 24K (999.9)137.400.000
±0
141.400.000
±0
Tiểu Kim Cát - 0,3 chỉ13.740.000
±0
14.140.000
±0
Nhẫn tròn 999.9 BTMH136.400.000
±0
0
±0
Vàng trang sức 24K (999.9)135.400.000
±0
140.400.000
±0
Vàng trang sức 24K (99.9)135.300.000
±0
140.300.000
±0
Vàng nguyên liệu 999,9128.000.000
▼ 500.000
0
±0
Vàng nguyên liệu 99.9127.500.000
▼ 500.000
0
±0

Cùng thời điểm, Bảo Tín Minh Châu niêm yết nhẫn tròn trơn Vàng Rồng Thăng Long 9999 ở mức 135,4-140,4 triệu đồng/lượng (mua vào - bán ra), với chênh lệch giữa hai chiều là 5 triệu đồng/lượng. Tại Bảo Tín Mạnh Hải, giá mua vào vàng nhẫn 9999 được ghi nhận ở mức 136,4 triệu đồng/lượng.

DOJI giao dịch vàng nhẫn tròn Hưng Thịnh Vượng 9999 ở mức 137,6-141,6 triệu đồng/lượng (mua vào - bán ra). Giá bán ra tại đây cao nhất trong nhóm vàng nhẫn được khảo sát, với khoảng cách mua - bán là 4 triệu đồng/lượng.

Phú Quý niêm yết nhẫn tròn 9999 ở mức 138,2-141,2 triệu đồng/lượng (mua vào - bán ra), chênh lệch 3 triệu đồng/lượng. Trong khi đó, vàng nhẫn PNJ được giao dịch ở mức 137-141 triệu đồng/lượng, tương ứng khoảng cách mua - bán 4 triệu đồng/lượng.

Tại SJC, vàng nhẫn 9999 có giá 135,5 triệu đồng/lượng mua vào và 139,5 triệu đồng/lượng bán ra. So với DOJI, giá bán vàng nhẫn SJC thấp hơn 2,1 triệu đồng/lượng và thấp hơn Phú Quý 1,7 triệu đồng/lượng.

    Giá vàng hôm nay chiều 29/10/2026: Vàng miếng, vàng nhẫn SJC BTMC BTMH DOJI
    • Mặc định

    POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO