Giá vàng ngày 16/09/2026: SJC tăng lên mức 142,9 - 145,9 triệu đồng/lượng
Cập nhật lúc 13:39 ngày 16/09/2026: Giá vàng miếng SJC tăng 600.000 đồng/lượng so với lần cập nhật trước, niêm yết ở mức 142,9 triệu đồng mua vào và 145,9 triệu đồng bán ra. (Cập nhật lúc 13:39)
Diễn biến giá vàng trong ngày
13:39: Lúc 13:39, giá vàng SJC tăng 600.000 đồng/lượng so với lần cập nhật trước, giao dịch ở mức 142,9 - 145,9 triệu đồng/lượng.
12:09: So với lần cập nhật trước, giá vàng SJC tăng 600.000 đồng/lượng, hiện giao dịch ở mức 142,9 - 145,9 triệu đồng/lượng.
10:38: So với lần cập nhật trước, giá vàng SJC tăng 600.000 đồng/lượng, hiện giao dịch ở mức 142,9 - 145,9 triệu đồng/lượng.
Ghi nhận vào thời điểm 09:10 sáng ngày 16/09/2026, thị trường vàng trong nước ghi nhận trạng thái đi ngang tại phần lớn các thương hiệu lớn so với ngày hôm qua. Đáng chú ý, mặt hàng BTMC VRTL và BTMH có mức điều chỉnh tăng 200.000 đồng mỗi lượng ở cả chiều mua vào lẫn chiều bán ra.

Điểm nhanh lúc 09:10 sáng 16/09/2026
- SJC: Mua vào 142.300.000 đồng/lượng (0), bán ra 145.300.000 đồng/lượng (0).
- DOJI HN: Mua vào 142.300.000 đồng/lượng (0), bán ra 145.300.000 đồng/lượng (0).
- DOJI SG: Mua vào 142.300.000 đồng/lượng (0), bán ra 145.300.000 đồng/lượng (0).
- BTMH: Mua vào 142.700.000 đồng/lượng (+200.000), bán ra 146.700.000 đồng/lượng (+200.000).
- BTMC VRTL: Mua vào 142.700.000 đồng/lượng (+200.000), bán ra 146.700.000 đồng/lượng (+200.000).
- BTMC SJC: Mua vào 142.300.000 đồng/lượng (0), bán ra 145.300.000 đồng/lượng (0).
- Phú Qúy SJC: Mua vào 142.300.000 đồng/lượng (0), bán ra 145.300.000 đồng/lượng (0).
- PNJ TP.HCM: Mua vào 142.300.000 đồng/lượng (0), bán ra 145.300.000 đồng/lượng (0).
- PNJ Hà Nội: Mua vào 142.300.000 đồng/lượng (0), bán ra 145.300.000 đồng/lượng (0).
Bảng giá vàng hôm nay so với hôm qua
| Loại / Thương hiệu | Mua hôm nay (đồng) | Bán hôm nay (đồng) | +/- Mua | +/- Bán |
|---|---|---|---|---|
| SJC | 142.300.000 | 145.300.000 | 0 | 0 |
| DOJI HN | 142.300.000 | 145.300.000 | 0 | 0 |
| DOJI SG | 142.300.000 | 145.300.000 | 0 | 0 |
| BTMH | 142.700.000 | 146.700.000 | +200.000 | +200.000 |
| BTMC VRTL | 142.700.000 | 146.700.000 | +200.000 | +200.000 |
| BTMC SJC | 142.300.000 | 145.300.000 | 0 | 0 |
| Phú Qúy SJC | 142.300.000 | 145.300.000 | 0 | 0 |
| PNJ TP.HCM | 142.300.000 | 145.300.000 | 0 | 0 |
| PNJ Hà Nội | 142.300.000 | 145.300.000 | 0 | 0 |
Ghi chú
Giá mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo từng cửa hàng/khu vực.
