Đời sống
Tuyển sinh 2026 Ngành Sư phạm tiếng Anh: Thêm trường công bố tuyển sinh
Tuyển sinh 2026, thêm nhiều cơ sở đào tạo ngành Sư phạm tiếng Anh đã công bố phương thức xét tuyển, chỉ tiêu dự kiến.
Phương thức xét tuyển các ngành Ngôn ngữ và Sư phạm
Trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Quốc gia Hà Nội (ĐHQGHN) vừa công bố thông tin tuyển sinh đại học chính quy dự kiến năm 2026 với 16 chương trình đào tạo.
Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia các môn Ngoại ngữ được xét tuyển thẳng vào các ngành phù hợp với môn thi.
Phương thức 2: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) học sinh THPT của ĐHQGHN.Điều kiện đăng ký:
Kết quả bài thi ĐGNL của ĐHQGHN có điểm hợp phần tiếng Anh.
Điểm xét tuyển được quy đổi sang thang 30 theo bảng quy đổi của ĐHQGHN.
Điểm xét tuyển, điểm thưởng, điểm ưu tiên được tính theo quy định của Bộ GD&ĐT và xem chi tiết tại Thông báo tuyển sinh đại học năm 2026.

Chỉ tiêu, tổ hợp xét tuyển và học phí dự kiến 16 chương trình đào tạo
Về chỉ tiêu tuyển sinh, nhà trường dự kiến tuyển 150 chỉ tiêu ngành Sư phạm tiếng Anh;
25 chỉ tiêu ngành Sư phạm tiếng Trung Quốc;
770 chỉ tiêu ngành Ngôn ngữ Anh;
70 chỉ tiêu ngành Ngôn ngữ Nga, cùng nhiều ngành khác.
Các chương trình đào tạo ngành Ngôn ngữ
| TT | Chương trình đào tạo | Tên ngành | Mã ngành | Chỉ tiêu | Tổ hợp xét tuyển | Học phí/tháng (dự kiến) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 770 | A01, D01, D07, D08, D14, D15 | 4.200.000đ |
| 2 | Ngôn ngữ Nga | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | 70 | A01, D01, D07, D08, D14, D15, D02, D42, D62 | 3.100.000đ |
| 3 | Ngôn ngữ Pháp | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | 150 | A01, D01, D07, D08, D14, D15, D03, D44, D64 | 4.200.000đ |
| 4 | Ngôn ngữ Trung Quốc | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 300 | A01, D01, D07, D08, D14, D15, D04, D45, D65 | 4.200.000đ |
| 5 | Ngôn ngữ Đức | Ngôn ngữ Đức | 7220205 | 120 | A01, D01, D07, D08, D14, D15, D05, D41, D61 | 4.200.000đ |
| 6 | Ngôn ngữ Nhật | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | 300 | A01, D01, D07, D08, D14, D15, D06, D43, D63 | 4.200.000đ |
| 7 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | 280 | A01, D01, D07, D08, D14, D15, DD2, DH1, DH5 | 4.200.000đ |
| 8 | Ngôn ngữ Ả Rập | Ngôn ngữ Ả Rập | 7220211 | 60 | A01, D01, D07, D08, D14, D15 | 3.100.000đ |
| 9 | Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia | Truyền thông quốc tế | 7320107 | 50 | A01, D01, D07, D08, D14, D15 | 3.100.000đ |
| 10 | Giảng dạy Tiếng Việt như một ngoại ngữ | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | 7220101 | 50 | A01, D01, D07, D08, D14, D15 | 3.100.000đ |
Các chương trình đào tạo ngành Sư phạm
| TT | Chương trình đào tạo | Tên ngành | Mã ngành | Chỉ tiêu | Tổ hợp xét tuyển | Học phí/tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11 | Sư phạm tiếng Anh | Sư phạm tiếng Anh | 7140231 | 150 | A01, D01, D07, D08, D14, D15 | Theo Quy định của Nhà nước |
| 12 | Sư phạm tiếng Trung Quốc | SP tiếng Trung Quốc | 7140234 | 25 | A01, D01, D07, D08, D14, D15, D04, D45, D65 | |
| 13 | Sư phạm tiếng Đức | SP tiếng Đức | 7140235 | 25 | A01, D01, D07, D08, D14, D15, D05, D41, D61 | |
| 14 | Sư phạm tiếng Nhật | SP tiếng Nhật | 7140236 | 25 | A01, D01, D07, D08, D14, D15, D06, D43, D63 | |
| 15 | Sư phạm tiếng Hàn Quốc | SP tiếng Hàn Quốc | 7140237 | 25 | A01, D01, D07, D08, D14, D15, DD2, DH1, DH5 |
Chương trình đào tạo quốc tế
| TT | Chương trình đào tạo | Tên ngành | Mã ngành | Chỉ tiêu | Tổ hợp xét tuyển | Học phí/tháng (dự kiến) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 16 | Kinh tế – Tài chính | Kinh tế | 7310101 | 350 | A01, D01, D07, D08, D14, D15 | 6.700.000đ* |
Phương thức tuyển sinh ngành Kinh tế – Tài chính (CT đào tạo quốc tế)
1. Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT.
2. Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT.
3. Xét tuyển kết quả thi ĐGNL do ĐHQGHN tổ chức.
Học phí dự kiến năm 2026
Về học phí, mức dự kiến tại Trường Đại học Ngoại ngữ – ĐHQGHN phân theo từng nhóm ngành như sau:
4.200.000đ/tháng: Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Pháp, Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Đức, Ngôn ngữ Nhật, Ngôn ngữ Hàn Quốc.
3.100.000đ/tháng: Ngôn ngữ Nga, Ngôn ngữ Ả Rập, Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia, Giảng dạy Tiếng Việt như một ngoại ngữ.
Theo Quy định Nhà nước: Các ngành Sư phạm (SP tiếng Anh, SP tiếng Trung Quốc, SP tiếng Đức, SP tiếng Nhật, SP tiếng Hàn Quốc).
6.700.000đ*/tháng: Kinh tế – Tài chính (Chương trình đào tạo quốc tế).
Nhiều trường đại học khác cũng đã công bố phương án tuyển sinh 2026
Trước đó, nhiều trường đại học đã thông báo phương án tuyển sinh dự kiến năm 2026 như: Trường Đại học Nông – Lâm Bắc Giang; Trường Đại học Quản lý và Công nghệ TP.HCM; Trường Đại học Yersin Đà Lạt; Trường Đại học Nam Cần Thơ, Trường Đại học Tân Trào, Trường Đại học Tây Đô...