Thị trường
Giá vàng hôm nay 15/3/2026: Giá vàng SJC, nhẫn 9999, vàng thế giới
Cập nhật giá vàng hôm nay 14/3/2026, vàng miếng SJC giảm 2,2 triệu xuống 179,6–182,6 triệu đồng/lượng, vàng nhẫn 24k 9999 cũng giảm xuống 179,3–182,6 triệu
Giá vàng thế giới chốt tuần 15/3/2026 giảm
Theo Kitco, giá vàng hôm nay 15/3/2026 trên thị trường thế giới giao ngay ghi nhận vào lúc 6h sáng (giờ Việt Nam) ở mức 5017,7 USD/ounce, giảm 60,7 USD so với hôm qua. Quy đổi theo tỷ giá USD tại ngân hàng Vietcombank ở mức 26.318 VND/USD, giá vàng thế giới tương đương khoảng 159,21 triệu đồng/lượng (chưa tính thuế, phí). Như vậy, giá vàng miếng SJC hôm nay 15/3/2026 đang cao hơn giá vàng thế giới khoảng 23,39 triệu đồng/lượng.
.png)
Tại phố vàng Trần Nhân Tông (Hà Nội), nhiều người dân xếp hàng dài từ sáng sớm để mua vàng khi giá giảm. Nhu cầu giao dịch tăng khiến khu vực các cửa hàng luôn trong tình trạng đông khách.
Tại Bảo Tín Minh Châu (29 Trần Nhân Tông), cửa hàng cho biết vẫn bán vàng nhẫn không giới hạn số lượng, nhưng khách mua từ 4 chỉ trở lên sẽ nhận giấy hẹn ngày 26/3 mới nhận được vàng.
Trên thị trường thế giới, tuần qua giá vàng dao động mạnh trong vùng 5.000 – gần 5.240 USD/ounce. Khảo sát của Kitco News cho thấy 40% chuyên gia dự báo giá tăng, 40% dự báo giảm, trong khi 63% nhà đầu tư cá nhân vẫn kỳ vọng vàng sẽ đi lên trong tuần tới.
Cập nhật giá vàng hôm nay 15/3/2026: Giá vàng SJC, 9999, giá vàng nhẫn
Cập nhật lúc 6h hôm nay 15/3/2026, giá vàng miếng SJC trong khoảng từ 179,6–182,6 triệu đồng/lượng tại hầu hết các doanh nghiệp lớn, giảm 2,2 triệu đồng/lượng so với hôm qua tại hầu hết các thương hiệu.
Cụ thể, giá vàng miếng SJC tại SJC, Tập đoàn DOJI, PNJ, Phú Quý, BTMC và BTMH niêm yết ở ngưỡng 179,6–182,6 triệu đồng/lượng, giảm 2,2 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào – bán ra so với cùng kỳ hôm qua. Chênh lệch giá vàng ở mức 3 triệu đồng.
Cùng thời điểm, giá vàng miếng SJC tại Công ty Vàng bạc đá quý Mi Hồng niêm yết ở ngưỡng 180,6-182,6 triệu đồng/lượng, giảm 2,2 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào – bán ra so với hôm qua. Chênh lệch giá vàng ở mức 2 triệu đồng.

Giá vàng nhẫn 9999: Giảm từ 1,8 triệu đến 2,2 triệu đồng/lượng tùy cửa hàng
Phân khúc vàng nhẫn 9999 giảm từ 1,8 triệu đến 2,2 triệu đồng/lượng tùy thương hiệu. Giá vàng nhẫn phổ biến trong vùng 179,3-182,6 triệu đồng/lượng.
Giá vàng nhẫn cập nhật 6h hôm nay 15/3/2026, giá vàng nhẫn SJC 99,99% (1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ) niêm yết ở ngưỡng 179,3–182,3 triệu đồng/lượng, giảm 2,2 triệu đồng/lượng so với hôm qua. Chênh lệch ở mức 3 triệu đồng.
Giá vàng nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng (DOJI), vàng nhẫn trơn 9999 PNJ niêm yết ở ngưỡng 179,6-182,6 triệu đồng/lượng, giảm 2,2 triệu đồng/lượng so với hôm qua. Chênh lệch ở mức 3 triệu đồng.
Giá vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 niêm yết ở ngưỡng 179,5-182,5 triệu đồng/lượng, giảm 2 triệu đồng/lượng so với hôm qua. Chênh lệch ở mức 3 triệu đồng.
Giá vàng nhẫn tròn ép vỉ (Kim Gia Bảo) 24K (999.9) và vàng nhẫn tròn trơn Bảo Tín Minh Châu niêm yết ở ngưỡng 180-183 triệu đồng/lượng, giảm 1,8 triệu đồng/lượng so với hôm qua. Chênh lệch giá vàng ở mức 3 triệu đồng.
Bảng giá vàng hôm nay 15/3/2026 mới nhất như sau:
| Giá vàng hôm nay | Ngày 15/3/2026 (Triệu đồng) | So với hôm qua (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 179,6 | 182,6 | -2200 | -2200 |
| Tập đoàn DOJI | 179,6 | 182,6 | -2200 | -2200 |
| Mi Hồng | 180,6 | 182,6 | -2200 | -1500 |
| PNJ | 179,6 | 182,6 | -2200 | -2200 |
| Bảo Tín Minh Châu | 179,6 | 182,6 | -2200 | -2200 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 179,6 | 182,6 | -2200 | -2200 |
| Phú Quý | 179,6 | 182,6 | -2200 | -2200 |
| Giá vàng nhẫn hôm nay | Ngày 15/3/2026 (Triệu đồng) | So với hôm qua (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Bán ra | Bán ra | |
| Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng | 179,6 | 182,6 | -2200 | -2200 |
| Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ | 179,3 | 182,3 | -2200 | -2200 |
| Vàng nhẫn trơn BTMC | 180 | 183 | -1800 | -1800 |
| Vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 | 179,5 | 182,5 | -2000 | -2000 |
| Kim Gia Bảo Tứ Quý 24K (999.9) Bảo Tín Mạnh Hải | 180 | 183 | -1800 | -1800 |
| Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ | 179,6 | 182,6 | -2200 | -2200 |
| 1. DOJI - Cập nhật: 15/3/2026 06:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| SJC -Bán Lẻ | 179,60 ▼2200K | 182,60 ▼2200K |
| Kim TT/AVPL | 179,65 ▼2200K | 182,70 ▼2200K |
| NHẪN TRÒN 9999 HƯNG THỊNH VƯỢNG | 179,60 ▼2200K | 182,60 ▼2200K |
| Nguyên Liệu 99.99 | 170,80 ▼2200K | 172,80 ▼2200K |
| Nguyên Liệu 99.9 | 170,30 ▼2200K | 172,30 ▼2200K |
| NỮ TRANG 9999 - BÁN LẺ | 178,00 ▼2200K | 182,00 ▼2200K |
| NỮ TRANG 999 - BÁN LẺ | 177,50 ▼2200K | 181,50 ▼2200K |
| Nữ trang 99 - Bán Lẻ | 176,80 ▼2200K | 181,30 ▼2200K |
| 2. PNJ - Cập nhật: 15/3/2026 06:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| TPHCM - PNJ | 179,600 ▼2200K | 182,600 ▼2200K |
| Hà Nội - PNJ | 179,600 ▼2200K | 182,600 ▼2200K |
| Đà Nẵng - PNJ | 179,600 ▼2200K | 182,600 ▼2200K |
| Miền Tây - PNJ | 179,600 ▼2200K | 182,600 ▼2200K |
| Tây Nguyên - PNJ | 179,600 ▼2200K | 182,600 ▼2200K |
| Đông Nam Bộ - PNJ | 179,600 ▼2200K | 182,600 ▼2200K |
| 3. AJC - Cập nhật: 15/3/2026 06:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Miếng SJC Hà Nội | 179,60 ▼2200K | 182,60 ▼2200K |
| Miếng SJC Nghệ An | 179,60 ▼2200K | 182,60 ▼2200K |
| Miếng SJC Thái Bình | 179,60 ▼2200K | 182,60 ▼2200K |
| N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội | 179,60 ▼2200K | 182,60 ▼2200K |
| N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An | 179,60 ▼2200K | 182,60 ▼2200K |
| N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình | 179,60 ▼2200K | 182,60 ▼2200K |
| NL 99.90 | 170,70 ▼500K | |
| NL 99.99, Nhẫn Tròn Thái Bình | 171,00 ▼500K | |
| Trang sức 99.9 | 174,50 ▼2200K | 181,50 ▼2200K |
| Trang sức 99.99 | 174,60 ▼2200K | 181,60 ▼2200K |
| 4. SJC - Cập nhật: 15/3/2026 06:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 179,600 ▼2200K | 182,6 ▼2200K |
| Vàng SJC 5 chỉ | 179,600 ▼2200K | 182,62 ▼2200K |
| Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 179,600 ▼2200K | 182,63 ▼2200K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 179,300 ▼2200K | 182,300 ▼2200K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 179,300 ▼2200K | 182,400 ▼2200K |
| Nữ trang 99,99% | 177,300 ▼2200K | 180,800 ▼2200K |
| Nữ trang 99% | 172,510 ▼2178K | 179,010 ▼2178K |
| Nữ trang 68% | 114,206 ▼1496K | 123,106 ▼1496K |
| Nữ trang 41,7% | 66,651 ▼918K | 75,551 ▼918K |