Đời sống
Lịch thi vào lớp 10 năm 2026 cập nhật 34 tỉnh thành
Lịch thi vào lớp 10 tại các địa phương dự kiến diễn ra trong khoảng từ cuối tháng 5 đến đầu tháng 7/2026, tùy kế hoạch của từng tỉnh thành.
Tại Hà Nội, kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT diễn ra vào hai ngày 30 và 31/5/2026, với ba môn thi gồm Toán, Văn và Ngoại ngữ (tiếng Anh, tiếng Pháp, tiếng Đức, tiếng Nhật, tiếng Hàn).
Riêng thí sinh dự tuyển vào một trong bốn trường chuyên gồm Hà Nội – Amsterdam, Nguyễn Huệ, Chu Văn An và Sơn Tây sẽ thi thêm môn chuyên vào ngày 1/6.
Sở Giáo dục và Đào tạo TP.HCM đã gửi tờ trình đến UBND TP.HCM, đề xuất tổ chức kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 năm học 2026 – 2027 trong hai ngày 1 và 2/6/2026. Mục đích nhằm đảm bảo thời gian hoàn thành chương trình học và chuẩn bị tốt cho kế hoạch huy động trẻ ra lớp, tuyển sinh các lớp đầu cấp năm học 2026 – 2027. Môn thi gồm Toán, Văn và Ngoại ngữ (chủ yếu tiếng Anh).
Theo kế hoạch ban đầu, kỳ thi tuyển sinh lớp 10 tại Quảng Ninh năm học 2026 – 2027 dự kiến diễn ra từ ngày 3 – 5/7/2026. Tuy nhiên, để không ảnh hưởng đến kỳ thi THPT quốc gia, Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Ninh đã yêu cầu các trường lấy ý kiến học sinh lớp 9 và phụ huynh về hai mốc thời gian mới: 27 – 29/5/2026 hoặc 23 – 25/6/2026. Lịch thi chính thức sẽ được cập nhật sau khi có kết quả lấy ý kiến.

Dưới đây là bảng cập nhật lịch thi vào lớp 10 của 34 tỉnh thành trên toàn quốc, tổng hợp từ thông báo chính thức của các Sở Giáo dục và Đào tạo:
| STT | Tỉnh / Thành phố | Lịch thi vào lớp 10 | Môn thi |
|---|---|---|---|
| 1 | Hà Nội | 30-31/5; Môn chuyên: 1/6 | Toán – Văn – Ngoại ngữ (tiếng Anh, tiếng Pháp, tiếng Đức, tiếng Nhật, tiếng Hàn) |
| 2 | TP.HCM | Dự kiến 1-2/6 | Toán – Văn – Ngoại ngữ (chủ yếu tiếng Anh) |
| 3 | Phú Thọ | 3-4/6 | Toán – Văn – Ngoại ngữ (tiếng Anh, tiếng Pháp, tiếng Nhật) |
| 4 | Hải Phòng | Dự kiến 2-4/6 | Toán – Văn – Ngoại ngữ (tiếng Anh, tiếng Pháp, tiếng Nhật, tiếng Hàn) |
| 5 | Bắc Ninh | 26-27/5 | Toán – Văn – tiếng Anh |
| 6 | Quảng Ninh | Cập nhật | Toán – Văn – Ngoại ngữ (tiếng Anh, tiếng Pháp, tiếng Trung) |
| 7 | Đà Nẵng | Dự kiến 23-25/5 | Toán – Văn – Ngoại ngữ (tiếng Anh, tiếng Pháp, tiếng Nhật) |
| 8 | Đồng Nai | 28-29/5 | Toán – Văn – tiếng Anh |
| 9 | Hà Tĩnh | 6-7/6 | Toán – Văn – tiếng Anh |
| 10 | Huế | Trước 31/7 | Ngoại ngữ (tiếng Anh, tiếng Pháp, tiếng Nhật) |
| 11 | Lạng Sơn | Trước 31/7 | Toán – Văn – tiếng Anh |
| 12 | Cao Bằng | Trước 31/7 | Toán – Văn – Ngoại ngữ |
| 13 | Thái Nguyên | Trước 31/7 | Toán – Văn – tiếng Anh |
| 14 | Lào Cai | Trước 31/7 | Toán – Văn – Ngoại ngữ (tiếng Anh, tiếng Trung) |
| 15 | Tuyên Quang | 27-28/5 | Toán – Văn – Khoa học Tự nhiên |
| 16 | Lai Châu | 25-26/5 | Cập nhật |
| 17 | Điện Biên | Trước 31/7 | Cập nhật |
| 18 | Vĩnh Long | Trường chuyên: 2-3/7 | THPT chuyên: Toán – Văn – tiếng Anh + môn chuyên; Còn lại: Xét tuyển |
| 19 | Sơn La | Tháng 6 | Toán – Văn – tiếng Anh |
| 20 | Hưng Yên | Trước 31/7 | Toán – Văn – tiếng Anh |
| 21 | Ninh Bình | Trước 31/7 | Toán – Văn – Ngoại ngữ (tiếng Anh, tiếng Pháp, tiếng Nga) |
| 22 | Thanh Hoá | Tháng 7 | Toán – Văn – tiếng Anh |
| 24 | Quảng Trị | Trước 31/7 | Toán – Văn – tiếng Anh |
| 25 | Nghệ An | Trước 31/7 | Toán – Văn – Ngoại ngữ (tiếng Anh hoặc tiếng Pháp) |
| 26 | Gia Lai | Trước 31/7 | Toán – Văn – tiếng Anh |
| 27 | Quảng Ngãi | 30/5-1/6 | Cập nhật |
| 28 | Đắk Lắk | Trước 31/7 | Cập nhật |
| 29 | Khánh Hoà | 28-29/5 | Toán – Văn – tiếng Anh |
| 30 | Lâm Đồng | 1-3/7 | THPT chuyên: Toán – Văn – tiếng Anh + môn chuyên; Còn lại: Xét tuyển |
| 31 | Tây Ninh | Trước 31/7 | Toán – Văn – Tiếng Anh |
| 32 | An Giang | Trước 31/7 | Toán – Văn – tiếng Anh |
| 33 | Đồng Tháp | Trước 31/7 | Toán – Văn – tiếng Anh |
| 34 | Cà Mau | Trước 31/7 | Cập nhật |
Ghi chú: Một số tỉnh thành chưa công bố lịch thi và môn thi chính thức, thông tin sẽ được cập nhật theo thông báo của Sở Giáo dục và Đào tạo từng địa phương.