Thị trường
Giá vàng chiều nay 26/3/2026: SJC giảm 2 triệu đồng, vàng thế giới mất 50 USD/ounce
Cập nhật giá vàng lúc 15h chiều nay 26/3/2026, giá vàng miếng SJC giảm 2 triệu. Vàng nhẫn 9999 giảm từ 2 đến 3 triệu đồng. Giá vàng thế giới giảm 50,2 USD
Giá vàng thế giới chiều nay 26/3/2026
Tính đến 15h chiều ngày 26/3/2026 (giờ Việt Nam), giá vàng thế giới giao ngay ở mức 4.455,1 USD/ounce. Ghi nhận giảm 50,2 USD/ounce so với phiên trước. Giá Ask (giá hỏi mua) ở mức 4.457,1 USD/ounce. Biên độ dao động trong phiên nằm trong khoảng 4.415,20 - 4.544,40 USD/ounce.
Quy đổi theo tỷ giá USD tại ngân hàng Vietcombank (26.357 VND/USD), vàng thế giới có giá khoảng 141,5 triệu đồng/lượng (chưa tính thuế, phí). So sánh với giá vàng miếng SJC trong nước cùng thời điểm (168,5 - 171,5 triệu đồng/lượng), giá vàng SJC hiện cao hơn giá vàng quốc tế khoảng 30 triệu đồng/lượng.

Giá vàng miếng SJC chiều nay 26/3/2026
Tại Công ty SJC, giá vàng miếng niêm yết ở ngưỡng 168,5 - 171,5 triệu đồng/lượng, giảm 2 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra so với hôm qua. Chênh lệch giá ở mức 3 triệu đồng.
Tập đoàn DOJI niêm yết giá vàng miếng ở ngưỡng 168,5 - 171,5 triệu đồng/lượng, giảm 2 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều. Chênh lệch giá ở mức 3 triệu đồng.
Phú Quý niêm yết giá vàng miếng ở ngưỡng 167,5 - 171 triệu đồng/lượng, giảm 3 triệu đồng/lượng ở chiều mua vào và giảm 2,5 triệu đồng/lượng ở chiều bán ra. Chênh lệch giá ở mức 3,5 triệu đồng.
Tại Công ty Vàng bạc đá quý Mi Hồng, giá vàng miếng SJC niêm yết ở ngưỡng 169,5 - 171,5 triệu đồng/lượng, giảm 2 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều. Chênh lệch mua - bán khoảng 2 triệu đồng/lượng, thấp hơn các doanh nghiệp còn lại.

Giá vàng nhẫn 9999 chiều nay 26/3/2026
Phân khúc vàng nhẫn 9999 lúc 14h30 chiều nay giảm từ 2 đến 3 triệu đồng/lượng so với hôm qua tùy từng thương hiệu. Giá vàng nhẫn phổ biến trong vùng 167,5 - 171,5 triệu đồng/lượng.
Giá vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ niêm yết 168,3 - 171,3 triệu đồng/lượng, giảm 2 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều.
DOJI niêm yết giá vàng nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng ở mức 168,5 - 171,5 triệu đồng/lượng, giảm 2 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều.
Phú Quý ghi nhận giảm 3 triệu đồng, giá nhẫn niêm yết 167,5 - 170,5 triệu đồng/lượng.
Giá vàng Kim Gia Bảo Tứ Quý 24K (999.9) tại BTMH niêm yết 167,6 - 170,6 triệu đồng/lượng, giảm 2,9 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều.
Bảng giá vàng cập nhật 15h chiều nay 26/3/2026
| Giá vàng hôm nay | Ngày 26/3/2026 (Triệu đồng/lượng) | So với hôm qua (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 168,5 | 171,5 | -2000 | -2000 |
| Tập đoàn DOJI | 168,5 | 171,5 | -2000 | -2000 |
| Mi Hồng | 169,5 | 171,5 | -2000 | -2000 |
| PNJ | 168,5 | 171,5 | -2000 | -2000 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 168,5 | 171,5 | -2000 | -2000 |
| Phú Quý | 167,5 | 171 | -3000 | -2500 |
| Giá vàng nhẫn hôm nay | Ngày 26/3/2026 (Triệu đồng/lượng) | So với hôm qua (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng | 168,5 | 171,5 | -2000 | -2000 |
| Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ | 168,3 | 171,3 | -2000 | -2000 |
| Vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 | 167,5 | 170,5 | -3000 | -3000 |
| Kim Gia Bảo Tứ Quý 24K (999.9) Bảo Tín Mạnh Hải | 167,6 | 170,6 | -2900 | -2900 |
| Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ | 168,5 | 171,5 | -2000 | -2000 |
| 1. DOJI - Cập nhật: 26/3/2026 15:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra |
| Vàng miếng DOJI lẻ | 168,500 ▼2,000K | 171,500 ▼2,000K |
| Nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng | 168,500 ▼2,000K | 171,500 ▼2,000K |
| Nữ trang 9999 | 166,000 ▼3,000K | 170,000 ▼3,000K |
| Nữ trang 999 | 165,500 ▼3,000K | 169,500 ▼3,000K |
| Nữ trang 99 | 164,800 ▼3,000K | 169,300 ▼3,000K |
| 2. PNJ - Cập nhật: 26/3/2026 15:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra |
| Vàng miếng SJC PNJ | 168,500 ▼2,000K | 171,500 ▼2,000K |
| Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ | 168,500 ▼2,000K | 171,500 ▼2,000K |
| Vàng Kim Bảo 9999 | 168,500 ▼2,000K | 171,500 ▼2,000K |
| Vàng Phúc Lộc Tài 9999 | 168,500 ▼2,000K | 171,500 ▼2,000K |
| Vàng miếng PNJ - Phượng Hoàng | 168,500 ▼2,000K | 171,500 ▼2,000K |
| Vàng Trang sức 9999 PNJ | 165,800 ▼2,100K | 169,800 ▼2,100K |
| Vàng Trang sức 24K PNJ | 165,630 ▼2,100K | 169,630 ▼2,100K |
| Vàng nữ trang 99 | 161,900 ▼2,080K | 168,100 ▼2,080K |
| Vàng 916 (22K) | 149,340 ▼1,920K | 155,540 ▼1,920K |
| Vàng 18K PNJ | 118,450 ▼1,580K | 127,350 ▼1,580K |
| Vàng 680 (16.3K) | 106,560 ▼1,430K | 115,460 ▼1,430K |
| Vàng 650 (15.6K) | 101,470 ▼1,370K | 110,370 ▼1,370K |
| Vàng 610 (14.6K) | 94,680 ▼1,280K | 103,580 ▼1,280K |
| Vàng 14K PNJ | 90,430 ▼1,230K | 99,330 ▼1,230K |
| Vàng 416 (10K) | 61,740 ▼870K | 70,640 ▼870K |
| Vàng 375 (9K) | 54,780 ▼780K | 63,680 ▼780K |
| Vàng 333 (8K) | 47,640 ▼700K | 56,540 ▼700K |
| 3. BTMC - Cập nhật: 26/3/2026 15:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra |
| Vàng miếng SJC BTMC | 168,400 ▼3,600K | 171,500 ▼3,500K |
| Vàng miếng Rồng Thăng Long | 168,000 ▼4,500K | 171,000 ▼4,500K |
| Vàng nhẫn trơn BTMC | 168,000 ▼4,500K | 171,000 ▼4,500K |
| Bán vỉ vàng BTMC | 168,000 ▼4,500K | 171,000 ▼4,500K |
| Trang sức vàng Rồng Thăng Long 9999 | 166,000 ▼4,500K | 170,000 ▼4,500K |
| Trang sức vàng Rồng Thăng Long 999 | 165,800 ▼4,500K | 169,800 ▼4,500K |
| 4. SJC - Cập nhật: 26/3/2026 15:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra |
| Vàng SJC 1 chỉ | 168,500 ▼2,000K | 171,530 ▼2,000K |
| Vàng SJC 2 chỉ | 168,500 ▼2,000K | 171,530 ▼2,000K |
| Vàng SJC 5 chỉ | 168,500 ▼2,000K | 171,520 ▼2,000K |
| Vàng miếng SJC theo lượng | 168,500 ▼2,000K | 171,500 ▼2,000K |
| Vàng nhẫn SJC 9999 theo phân | 168,300 ▼2,000K | 171,400 ▼2,000K |
| Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ | 168,300 ▼2,000K | 171,300 ▼2,000K |
| Trang sức vàng SJC 9999 | 166,300 ▼2,000K | 169,800 ▼2,000K |
| Vàng trang sức SJC 99% | 161,619 ▼1,980K | 168,119 ▼1,980K |
| Nữ trang 68% | 106,726 ▼1,360K | 115,626 ▼1,360K |
| Nữ trang 41,7% | 62,064 ▼834K | 70,964 ▼834K |