Thị trường

Thị trường

Giá vàng chiều nay 31/3/2026: Bảng giá SJC DOJI PNJ hôm nay

Quốc Duẩn 31/03/2026 15:47

Giá vàng chiều nay 31/3/2026: Giá vàng SJC DOJI PNJ tăng 1,1 triệu, lên 174,9 triệu đồng/lượng, vàng nhẫn sát 175 triệu; giá vàng thế giới tăng lên mốc 4562 USD

Giá vàng thế giới chiều 31/3/2026

Theo Kitco, lúc 15h30 (giờ Việt Nam), giá vàng thế giới giao ngay ở mức 4.562,40 USD/ounce, tăng 52,20 USD (+1,16%) trong ngày. Quy đổi theo tỷ giá Vietcombank (26.357 VND/USD), vàng thế giới tương đương khoảng 145 triệu đồng/lượng (chưa tính thuế, phí). Như vậy, vàng miếng SJC đang cao hơn giá thế giới quy đổi khoảng 29,9 triệu đồng/lượng.

gold-price-today-price-of-gold-per-ounce-24-hour-spot-chart-kitco-03-31-2026_03_19_pm.jpg

Giá vàng bật tăng trong phiên 31/3 khiến hoạt động mua bán tại các tuyến phố kinh doanh vàng ở Hà Nội nhộn nhịp hơn. Tuy nhiên, thay vì tâm lý mua vào ồ ạt, nhiều người dân tỏ ra thận trọng, cân nhắc giữa việc mua để giữ tiền và bán ra khi có nhu cầu tài chính.

Không khí tại các cửa hàng vàng trên phố Mai Hắc Đế và Trần Nhân Tông (phường Hai Bà Trưng, Hà Nội) ghi nhận rõ tâm lý thấp thỏm của cả người mua lẫn người bán. Khi giá vàng ở mức cao, mỗi quyết định giao dịch đều được cân nhắc kỹ.

Giá vàng chiều nay 31/3/2026: Bảng giá SJC DOJI PNJ hôm nay

Giá vàng miếng SJC chiều 31/3/2026: Tăng lên mức 174,9 triệu đồng/lượng

Cập nhật lúc 15h30 ngày 31/3/2026, giá vàng trong nước tiếp tục đi lên sau đà tăng từ hôm qua. Các loại vàng miếng và vàng nhẫn ghi nhận mức tăng từ 700.000 đến 1,1 triệu đồng/lượng. Hiện tại, giá bán ra phổ biến đang ở mức 174,9 triệu đồng/lượng.

Chi tiết giá vàng miếng tại các thương hiệu:

  • Các đơn vị SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý và Bảo Tín Mạnh Hải: Niêm yết mức 171,9 triệu đồng/lượng (mua vào) và 174,9 triệu đồng/lượng (bán ra). So với hôm qua, giá tăng 1,1 triệu đồng ở cả hai chiều.
  • Bảo Tín Minh Châu: Niêm yết mức 171,7 triệu đồng/lượng (mua vào) và 174,9 triệu đồng/lượng (bán ra). Chiều mua tăng 1 triệu đồng, chiều bán tăng 1,1 triệu đồng.
  • Mi Hồng: Niêm yết mức 172,2 triệu đồng/lượng (mua vào) và 174,5 triệu đồng/lượng (bán ra). Chiều mua tăng 900.000 đồng, chiều bán tăng 700.000 đồng.

Khoảng cách giữa giá mua và giá bán hiện duy trì ở mức 3 triệu đồng/lượng.

Giá vàng nhẫn 9999 chiều 31/3/2026: Sát mốc 175 triệu đồng

Mức giá niêm yết cụ thể như sau:

  • Vàng nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng (DOJI): 171,9 triệu đồng/lượng (mua vào) và 174,9 triệu đồng/lượng (bán ra), tăng 1,1 triệu đồng so với phiên trước.
  • Nhẫn 9999 Phú Quý: 171,7 triệu đồng/lượng (mua vào) và 174,7 triệu đồng/lượng (bán ra), tăng thêm 900.000 đồng.
  • Nhẫn trơn Bảo Tín Minh Châu: 171 triệu đồng/lượng (mua vào) và 174 triệu đồng/lượng (bán ra), tăng 700.000 đồng.

Bảng giá chi tiết DOJI, PNJ, BTMC, SJC chiều 31/3/2026

Giá vàng hôm nay Ngày 31/3/2026
(Triệu đồng)
Chênh lệch
(nghìn đồng/lượng)
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
SJC tại Hà Nội171,9174,9+1100+1100
Tập đoàn DOJI171,9174,9+1100+1100
PNJ171,9174,9+1100+1100
Phú Quý171,9174,9+1100+1100
Bảo Tín Mạnh Hải171,9174,9+1100+1100
Bảo Tín Minh Châu171,7174,9+1000+1100
Mi Hồng172,2174,5+900+700
1. DOJI - Cập nhật: 31/3/2026 15:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
Loại Mua vào Bán ra
Vàng miếng DOJI lẻ171.900 ▲1.100174.900 ▲1.100
Nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng171.900 ▲1.100174.900 ▲1.100
Nữ trang 9999169.000 ▼400172.000 ▼1.400
Nữ trang 999168.500 ▼400171.500 ▼1.400
Nữ trang 99167.800 ▼400171.300 ▼1.400
2. PNJ - Cập nhật: 31/3/2026 15:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
Khu vực Mua vào Bán ra
Vàng miếng SJC PNJ171.900 ▲1.100174.900 ▲1.100
Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ171.900 ▲1.100174.900 ▲1.100
Vàng Kim Bảo 9999171.900 ▲1.100174.900 ▲1.100
Vàng Phúc Lộc Tài 9999171.900 ▲1.100174.900 ▲1.100
Vàng miếng PNJ – Phượng Hoàng171.900 ▲1.100174.900 ▲1.100
Vàng trang sức 9999 PNJ169.500 ▲1.300173.500 ▲1.300
Vàng trang sức 24K PNJ169.330 ▲1.300173.330 ▲1.300
Vàng nữ trang 99165.570 ▲1.290171.770 ▲1.290
Vàng 916 (22K)152.730 ▲1.190158.930 ▲1.190
Vàng 18K PNJ121.230 ▲980130.130 ▲980
Vàng 680 (16.3K)109.080 ▲880117.980 ▲880
Vàng 650 (15.6K)103.880 ▲850112.780 ▲850
Vàng 610 (14.6K)96.940 ▲800105.840 ▲800
Vàng 14K PNJ92.600 ▲760101.500 ▲760
Vàng 416 (10K)63.280 ▲54072.180 ▲540
Vàng 375 (9K)56.160 ▲48065.060 ▲480
Vàng 333 (8K)48.880 ▲44057.780 ▲440
3. BTMC - Cập nhật: 31/3/2026 15:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
Loại Mua vào Bán ra
Vàng miếng SJC BTMC171.700 ▲1.000174.900 ▲1.100
Vàng miếng Rồng Thăng Long171.000 ▲700174.000 ▲700
Vàng nhẫn trơn BTMC171.000 ▲700174.000 ▲700
Bản vị vàng BTMC171.000 ▲700174.000 ▲700
Trang sức Rồng Thăng Long 9999169.000 ▲700173.000 ▲700
Trang sức Rồng Thăng Long 999168.800 ▲700172.800 ▲700
4. SJC - Cập nhật: 31/3/2026 15:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
Loại Mua vào Bán ra
Vàng SJC 1 chỉ171.900 ▲1.100174.930 ▲1.100
Vàng SJC 2 chỉ171.900 ▲1.100174.930 ▲1.100
Vàng SJC 5 chỉ171.900 ▲1.100174.920 ▲1.100
Vàng miếng SJC theo lượng171.900 ▲1.100174.900 ▲1.100
Vàng nhẫn SJC 9999 theo phân171.700 ▲1.100174.800 ▲1.100
Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ171.700 ▲1.100174.700 ▲1.100
Trang sức vàng SJC 9999169.700 ▲1.100173.200 ▲1.100
Vàng trang sức SJC 99%164.985 ▲1.089171.485 ▲1.089
Nữ trang 68%109.037 ▲748117.937 ▲748
Nữ trang 41,7%63.481 ▲45872.381 ▲458

Quốc Duẩn