Thị trường

Thị trường

Giá vàng chiều nay 3/4/2026: Bảng giá SJC DOJI PNJ chốt ngày hôm nay

Quốc Duẩn 03/04/2026 17:17

Giá vàng chiều nay 3/4/2026: Giá vàng SJC DOJI PNJ tăng 1 triệu, lên 174,5 triệu đồng/lượng, vàng nhẫn ở vùng 172,5–174,5 triệu; giá vàng thế giới xuống mốc 4676 USD

Giá vàng thế giới lao dốc xuống mốc 4676 USD/ounce

Theo Kitco, giá vàng thế giới giao ngay lúc 17h00 ngày 3/4/2026 (giờ Việt Nam) ở mức 4.676 USD/ounce, giảm 81,5 USD so với hôm qua. Quy đổi theo tỷ giá Vietcombank (26.362 VND/USD), vàng thế giới tương đương khoảng 148,6 triệu đồng/lượng chưa tính thuế, phí. Vàng miếng SJC đang cao hơn giá thế giới quy đổi khoảng 25,9 triệu đồng/lượng.

Giá vàng quốc tế đang vấp phải áp lực điều chỉnh đi xuống khi không thể chinh phục vùng kháng cự 4.800 USD/ounce. Việc đồng USD bứt phá đi lên cùng đà tăng của lợi suất trái phiếu Mỹ đẩy chi phí nắm giữ vàng đắt đỏ hơn, qua đó làm gia tăng lực xả bán trên thị trường.

Bức tranh chung phản ánh khoảng cách giữa giá vàng trong nước và thế giới đang dần bị thu hẹp. Đà đi lên chậm rãi nhưng lao dốc nhanh hơn của vàng trong nước so với thị trường quốc tế là nguyên nhân chính khiến chênh lệch hai thị trường rút ngắn đáng kể.

Giá vàng miếng SJC chiều 3/4/2026: Tăng 1 triệu đồng/lượng tại tất cả các thương hiệu lớn

Tại mốc 17h00 ngày 3/4/2026, vàng miếng SJC tại các thương hiệu lớn đồng loạt tăng 1 triệu đồng/lượng so với hôm qua. Cụ thể:

Tại thời điểm 16h30, giá vàng miếng SJC tại các doanh nghiệp lớn dao động quanh 171 - 174,6 triệu đồng/lượng.

DOJI niêm yết giá mua vào 171,1 triệu đồng/lượng, bán ra 174,6 triệu đồng/lượng, tăng 1 triệu đồng mỗi chiều. Chênh lệch mua - bán khoảng 3,5 triệu đồng/lượng.

SJC giao dịch ở mức 171 triệu đồng/lượng mua vào và 174,53 triệu đồng/lượng bán ra, cùng tăng 1 triệu đồng. Biên độ chênh lệch khoảng 3,53 triệu đồng/lượng.

Bảo Tín Minh Châu và PNJ cùng niêm yết quanh 171 - 174,5 triệu đồng/lượng, tăng 1 triệu đồng ở cả hai chiều, chênh lệch duy trì khoảng 3,5 triệu đồng/lượng.

Mi Hồng có mức giá cao hơn ở chiều mua vào, đạt 172,3 triệu đồng/lượng và bán ra 174,3 triệu đồng/lượng, tăng lần lượt 1,3 triệu và 1 triệu đồng, chênh lệch khoảng 2 triệu đồng/lượng.

Giá vàng chiều nay 3/4/2026: Bảng giá SJC DOJI PNJ chốt ngày hôm nay
Giá vàng chiều nay 3/4/2026: Bảng giá SJC DOJI PNJ chốt ngày hôm nay

Giá vàng nhẫn 9999 chiều 3/4/2026: Tăng từ 700.000 đến 1,3 triệu đồng/lượng

Tại mốc 17h00 ngày 3/4/2026, vàng nhẫn 9999 tại hầu hết các thương hiệu tăng từ 700.000 đến 1,3 triệu đồng/lượng. Riêng PNJ điều chỉnh giảm nhẹ 100.000 đồng/lượng ở cả hai chiều. Cụ thể:

DOJI niêm yết vàng nhẫn 9999 mua vào 171 triệu đồng/lượng, bán ra 174,5 triệu đồng/lượng, tăng 1 triệu đồng/lượng. Chênh lệch mua–bán là 3,5 triệu đồng/lượng.

SJC niêm yết vàng nhẫn 9999 mua vào 170,8 triệu đồng/lượng, bán ra 174,4 triệu đồng/lượng, tăng 1 triệu đồng/lượng. Chênh lệch mua–bán là 3,6 triệu đồng/lượng.

Bảo Tín Minh Châu niêm yết mua vào 169,5 triệu đồng/lượng, bán ra 172,5 triệu đồng/lượng, tăng 700.000 đồng/lượng ở cả hai chiều. Chênh lệch mua–bán là 3 triệu đồng/lượng.

Bảng giá vàng mới cập nhật (Dựa trên dữ liệu khảo sát)

1. DOJI - Cập nhật: 3/4/2026 17:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
Loại Mua vào Bán ra
Vàng miếng DOJI lẻ171.000 ▲1.000174.500 ▲1.000
Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng171.000 ▲1.000174.500 ▲1.000
Nữ trang 9999165.500 ▲1.000169.500 ▲1.000
Nữ trang 999165.000 ▲1.000169.000 ▲1.000
Nữ trang 99164.300 ▲1.000168.800 ▲1.000
2. PNJ - Cập nhật: 3/4/2026 17:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
hu vực Mua vào Bán ra
Vàng miếng SJC PNJ171.000 ▲1.000174.500 ▲1.000
Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ169.400 ▼100172.900 ▼100
Vàng Kim Bảo 9999169.400 ▼100172.900 ▼100
Vàng Phúc Lộc Tài 9999169.400 ▼100172.900 ▼100
Vàng miếng PNJ – Phượng Hoàng169.400 ▼100172.900 ▼100
Vàng Trang sức 9999 PNJ167.600 ▲600171.600 ▲600
Vàng Trang sức 24K PNJ167.430 ▲600171.430 ▲600
Vàng nữ trang 99163.680 ▲590169.880 ▲590
Vàng 916 (22K)150.990 ▲550157.190 ▲550
Vàng 18K PNJ119.800 ▲450128.700 ▲450
Vàng 680 (16.3K)107.790 ▲410116.690 ▲410
Vàng 650 (15.6K)102.640 ▲390111.540 ▲390
Vàng 610 (14.6K)95.780 ▲370104.680 ▲370
Vàng 14K PNJ91.490 ▲350100.390 ▲350
Vàng 416 (10K)62.490 ▲25071.390 ▲250
Vàng 375 (9K)55.450 ▲22064.350 ▲220
Vàng 333 (8K)48.240 ▲20057.140 ▲200
3. BTMC - Cập nhật: 3/4/2026 17:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
Loại Mua vào Bán ra
Vàng miếng SJC BTMC171.000 ▲1.200174.500 ▲1.000
Vàng miếng Rồng Thăng Long169.500 ▲700172.500 ▲700
Vàng nhẫn trơn BTMC169.500 ▲700172.500 ▲700
Bản vị vàng BTMC169.500 ▲700172.500 ▲700
Trang sức vàng Rồng Thăng Long 9999167.500 ▲700171.500 ▲700
Trang sức vàng Rồng Thăng Long 999167.300 ▲700171.300 ▲700
4. SJC - Cập nhật: 3/4/2026 17:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
Loại Mua vào Bán ra
Vàng SJC 1 chỉ171.000 ▲1.000174.530 ▲1.000
Vàng SJC 2 chỉ171.000 ▲1.000174.530 ▲1.000
Vàng SJC 5 chỉ171.000 ▲1.000174.520 ▲1.000
Vàng miếng SJC theo lượng171.000 ▲1.000174.500 ▲1.000
Vàng nhẫn SJC 9999 theo phân170.800 ▲1.000174.400 ▲1.000
Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ170.800 ▲1.000174.300 ▲1.000
Trang sức vàng SJC 9999168.800 ▲1.000172.800 ▲1.000
Vàng trang sức SJC 99%164.589 ▲990171.089 ▲990
Nữ trang 68%108.765 ▲680117.665 ▲680
Nữ trang 41,7%63.314 ▲41772.214 ▲417

Quốc Duẩn