Thị trường
Giá vàng chiều nay 6/4/2026: Bảng giá SJC DOJI PNJ chốt ngày hôm nay
Giá vàng chiều nay 6/4/2026: Giá vàng SJC giảm 1,4 triệu đồng/lượng; vàng nhẫn lao dốc, chênh lệch với thế giới hơn 24 triệu
Giá vàng thế giới tăng lên 4689,1 USD/ounce
Theo Kitco, giá vàng thế giới giao ngay lúc 15h30 ngày 6/4/2026 (giờ Việt Nam) ở mức 4.689,10 USD/ounce, tăng 13,10 USD so với hôm qua. Quy đổi theo tỷ giá Vietcombank (26.361 VND/USD), vàng thế giới tương đương khoảng 149 triệu đồng/lượng chưa tính thuế, phí. Vàng miếng SJC đang cao hơn giá thế giới quy đổi khoảng 24,1 triệu đồng/lượng.

Giá vàng chiều nay 6/4/2026 tiếp tục đi xuống trên diện rộng. Tại mốc 15h, vàng miếng SJC bán ra còn 173,13 triệu đồng/lượng, giảm 1,4 triệu đồng so với hôm qua.
Đáng chú ý, vàng nhẫn tròn trơn thương hiệu Bảo Tín Minh Châu và Bảo Tín Mạnh Hải cũng lao dốc cả triệu đồng, gây bất ngờ cho thị trường khi hai thương hiệu này trước đây thường giao dịch ngang hoặc cao hơn SJC.
Ngày 6/4/2026, Bảo Tín Minh Châu thông báo vàng SJC đã có mặt trở lại tại các cửa hàng với số lượng giao ngay 2 lượng/khách. Khách đặt mua trước qua fanpage Bảo Tín Minh Châu (tài khoản có tích xanh) sẽ được phục vụ ưu tiên.
Thông tin đăng ký gồm: họ và tên, số căn cước công dân, số lượng đăng ký mua, ngày và giờ dự kiến giao dịch. Người trực tiếp đến giao dịch phải là người đã đăng ký, thông tin phải trùng khớp với căn cước công dân. Bảo Tín Minh Châu lưu ý có thể tạm dừng nhận đặt lịch khi số lượng đăng ký vượt quá năng lực cung ứng.
Giá vàng miếng SJC chiều 6/4/2026: Giảm từ 900.000 đến 1,4 triệu đồng/lượng
Tại DOJI, giá vàng niêm yết mua vào 170,2 triệu đồng/lượng và bán ra 173,2 triệu đồng/lượng. Mức giảm ghi nhận 900.000 đồng ở chiều mua và 1,4 triệu đồng ở chiều bán.
SJC giao dịch ở mức 170,1 triệu đồng/lượng mua vào và 173,13 triệu đồng/lượng bán ra, giảm 1,4 triệu đồng/lượng. Chênh lệch mua – bán duy trì khoảng 3 triệu đồng/lượng.
Các thương hiệu như Bảo Tín Minh Châu, Bảo Tín Mạnh Hải, PNJ, Phú Quý và Ngọc Thẩm cùng điều chỉnh giảm từ 900.000 đến 1,4 triệu đồng/lượng. Mức chênh lệch mua – bán phổ biến khoảng 3 triệu đồng/lượng.
Riêng Mi Hồng ghi nhận mức giá thấp hơn, với 170,8 triệu đồng/lượng mua vào và 172,8 triệu đồng/lượng bán ra. Chênh lệch mua – bán chỉ khoảng 2 triệu đồng/lượng.

Giá vàng nhẫn 9999 chiều 6/4/2026: Giảm từ 400.000 đến 2,5 triệu đồng/lượng
Giá vàng nhẫn 9999 giảm từ 400.000 đến 2,5 triệu đồng/lượng tùy thương hiệu. Bảo Tín Minh Châu và Bảo Tín Mạnh Hải giảm 1,4 triệu đồng/lượng, hiện giao dịch quanh 168,1 – 171,1 triệu đồng/lượng.
PNJ niêm yết vàng nhẫn ở mức 169 – 172 triệu đồng/lượng, giảm nhẹ hơn so với các thương hiệu khác. Phú Quý và Mi Hồng giảm từ 1,1 đến 1,2 triệu đồng/lượng.
Đáng chú ý, Ngọc Thẩm giảm mạnh nhất tới 2,5 triệu đồng/lượng, xuống còn 156 – 160 triệu đồng/lượng, tạo mức chênh lệch mua – bán cao nhất khoảng 4 triệu đồng/lượng.
Bảng giá vàng mới cập nhật (Dựa trên dữ liệu khảo sát)
| Giá vàng hôm nay | Ngày 6/4/2026 (Triệu đồng) | Chênh lệch (nghìn đồng/lượng) | ||
|---|---|---|---|---|
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 170,1 | 173,1 | -1400 | -1400 |
| Tập đoàn DOJI | 170,2 | 173,2 | -900 | -1400 |
| PNJ | 170,1 | 173,1 | -900 | -1400 |
| Phú Quý | 170,1 | 173,1 | -900 | -1400 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 170,1 | 173,1 | -900 | -1400 |
| Bảo Tín Minh Châu | 170,1 | 173,1 | -900 | -1400 |
| Mi Hồng | 170,8 | 172,8 | -1200 | -1200 |
| 1. DOJI - Cập nhật: 6/4/2026 15:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC DOJI Hà Nội | 170.100 ▼900K | 173.100 ▼1.400K |
| Vàng miếng SJC DOJI HCM | 170.100 ▼900K | 173.100 ▼1.400K |
| Vàng miếng SJC DOJI Đà Nẵng | 170.100 ▼900K | 173.100 ▼1.400K |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI Hà Nội | 170.200 ▼900K | 173.200 ▼1.400K |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI HCM | 170.100 ▼900K | 173.100 ▼1.400K |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI Đà Nẵng | 170.100 ▼900K | 173.100 ▼1.400K |
| Nhẫn Tròn Hưng Thịnh Vượng | 170.100 ▼900K | 173.100 ▼1.400K |
| Vàng 24K DOJI | 167.000 ▲1.500K | 171.000 ▲1.500K |
| 2. PNJ - Cập nhật: 6/4/2026 15:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Khu vực | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC 999.9 PNJ | 170.100 ▼900K | 173.100 ▼1.400K |
| Nhẫn trơn PNJ 999.9 | 169.000 ▼400K | 172.000 ▼900K |
| Vàng Kim Bảo 999.9 | 169.000 ▼400K | 172.000 ▼900K |
| Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 | 169.000 ▼400K | 172.000 ▼900K |
| Vàng miếng PNJ – Phượng Hoàng | 169.000 ▼400K | 172.000 ▼900K |
| Vàng nữ trang 999.9 PNJ | 166.500 ▼1.100K | 170.500 ▼1.100K |
| Vàng nữ trang 999 PNJ | 166.330 ▼1.100K | 170.330 ▼1.100K |
| Vàng nữ trang 9920 PNJ | 162.940 ▼1.090K | 169.140 ▼1.090K |
| Vàng nữ trang 99 PNJ | 162.600 ▼1.080K | 168.800 ▼1.080K |
| Vàng 916 (22K) | 149.980 ▼1.010K | 156.180 ▼1.010K |
| Vàng 750 (18K) | 118.980 ▼820K | 127.880 ▼820K |
| Vàng 680 (16.3K) | 107.040 ▼750K | 115.940 ▼750K |
| Vàng 650 (15.6K) | 101.930 ▼710K | 110.830 ▼710K |
| Vàng 610 (14.6K) | 95.110 ▼670K | 104.010 ▼670K |
| Vàng 585 (14K) | 90.840 ▼650K | 99.740 ▼650K |
| Vàng 416 (10K) | 62.030 ▼460K | 70.930 ▼460K |
| Vàng 375 (9K) | 55.040 ▼410K | 63.940 ▼410K |
| Vàng 333 (8K) | 47.880 ▼360K | 56.780 ▼360K |
| 3. BTMC - Cập nhật: 6/4/2026 15:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC BTMC | 170.100 ▼900K | 173.100 ▼1.400K |
| Vàng miếng Rồng Thăng Long BTMC | 168.100 ▼1.400K | 171.100 ▼1.400K |
| Nhẫn tròn trơn BTMC | 168.100 ▼1.400K | 171.100 ▼1.400K |
| Bản vị vàng BTMC | 168.100 ▼1.400K | 171.100 ▼1.400K |
| Trang sức Rồng Thăng Long 9999 | 166.100 ▼1.400K | 170.100 ▼1.400K |
| Trang sức Rồng Thăng Long 999 | 165.900 ▼1.400K | 169.900 ▼1.400K |
| 4. SJC - Cập nhật: 6/4/2026 15:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1 lượng | 170.100 ▼1.400K | 173.100 ▼1.400K |
| Vàng SJC 5 chỉ | 170.100 ▼1.400K | 173.120 ▼1.400K |
| Vàng SJC 1 chỉ | 170.100 ▼1.400K | 173.130 ▼1.400K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99 – 1 chỉ | 169.600 ▼1.700K | 172.600 ▼1.700K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99 – 0,5 chỉ | 169.600 ▼1.700K | 172.700 ▼1.700K |
| Nữ trang 99,99% | 167.600 ▼1.700K | 171.100 ▼1.700K |
| Nữ trang 99% | 162.906 ▼1.683K | 169.406 ▼1.683K |
| Nữ trang 75% | 119.588 ▼1.275K | 128.488 ▼1.275K |
| Nữ trang 68% | 107.610 ▼1.156K | 116.510 ▼1.156K |
| Nữ trang 61% | 95.631 ▼1.038K | 104.531 ▼1.038K |
| Nữ trang 58,3% | 91.011 ▼991K | 99.911 ▼991K |
| Nữ trang 41,7% | 62.606 ▼709K | 71.506 ▼709K |