Thị trường
Giá gas hôm nay 10/4/2026: Bảng giá gas bán lẻ bình 12kg, 45kg và 48kg
Giá gas hôm nay 10/4/2026: Từ Petrolimex và Petrovietnam. Bảng giá gas bán lẻ bình 12kg, 45kg và 48kg tại Hà Nội, TP.HCM chuẩn xác
Giá gas hôm nay 10/4/2026 ghi nhận mức giá niêm yết mới nhất từ các thương hiệu lớn như Petrolimex và Petrovietnam. Người tiêu dùng cần nắm rõ giá gas bán lẻ tại từng khu vực để cân đối ngân sách sinh hoạt hàng ngày một cách tối ưu.
Giá gas hôm nay 10/4/2026 của thương hiệu Petrolimex
Giá gas hôm nay 10/4/2026 của Tổng công ty Gas Petrolimex có mức định giá khác nhau tùy thuộc vào từng tỉnh thành. Tại thị trường Hà Nội, giá gas bán lẻ bình 12kg là 629.208 đồng. Khách hàng sử dụng bình 48kg tại thủ đô sẽ thanh toán số tiền là 2.516.832 đồng. Mức giá bán lẻ rẻ nhất thuộc về Cần Thơ với 550.000 đồng cho bình 12kg. Bảng chi tiết giá gas Petrolimex theo từng khu vực được tổng hợp ngay bên dưới.
| Khu vực | Bình 12 kí | Bình 48 kí |
|---|---|---|
| Hà Nội | 629.208 | 2.516.832 |
| Hải Phòng | 638.928 | 2.540.160 |
| Đà Nẵng | 555.000 | 2.135.000 |
| Hồ Chí Minh | 612.000 | 2.444.000 |
| Cần Thơ | 550.000 | 2.200.000 |

Giá gas bán lẻ của Petrovietnam ngày 10/4/2026
Công ty cổ phần kinh doanh LPG Việt Nam thuộc Petrovietnam cũng công bố giá gas chi tiết áp dụng cho ngày 10/4/2026. Mức giá gas tại Hà Nội và Bắc Ninh được niêm yết đồng giá là 610.200 đồng cho bình 12kg.
Khu vực Thành phố Hồ Chí Minh và Đồng Nai ghi nhận giá gas bình 12kg ở mức 660.081 đồng. Người dân tại khu vực miền Trung như Nghệ An, Hà Tĩnh trả mức giá gas là 576.472 đồng cho bình 12kg.
Bảng giá cụ thể cho từng địa phương được liệt kê đầy đủ để khách hàng dễ dàng tra cứu nhanh chóng.
| Khu vực | Bình 12kg | Bình 45kg |
|---|---|---|
| Hà Nội | 610.200 VNĐ | 2.288.250 VNĐ |
| Bắc Ninh | 610.200 VNĐ | 2.288.250 VNĐ |
| Hải Phòng | 594.404 VNĐ | 2.229.015 VNĐ |
| Quảng Ninh | 621.104 VNĐ | 2.329.140 VNĐ |
| Hưng Yên | 587.708 VNĐ | 2.203.905 VNĐ |
| Ninh Bình | 592.340 VNĐ | 2.221.275 VNĐ |
| Thanh Hóa | 620.780 VNĐ | 2.327.925 VNĐ |
| Thái Nguyên | 616.404 VNĐ | 2.311.515 VNĐ |
| Phú Thọ | 615.396 VNĐ | 2.307.735 VNĐ |
| Lạng Sơn | 616.404 VNĐ | 2.311.515 VNĐ |
| Tuyên Quang | 616.404 VNĐ | 2.311.515 VNĐ |
| Cao Bằng | 620.400 VNĐ | 2.326.500 VNĐ |
| Lào Cai | 620.400 VNĐ | 2.326.500 VNĐ |
| Sơn La | 620.400 VNĐ | 2.326.500 VNĐ |
| Điện Biên | 638.400 VNĐ | 2.394.000 VNĐ |
| Lai Châu | 638.400 VNĐ | 2.394.000 VNĐ |
| Đà Nẵng | 622.444 VNĐ | 2.334.165 VNĐ |
| Thừa Thiên - Huế | 612.000 VNĐ | 2.295.000 VNĐ |
| Quảng Trị | 600.000 VNĐ | 2.250.000 VNĐ |
| Hà Tĩnh | 576.472 VNĐ | 2.161.770 VNĐ |
| Nghệ An | 576.472 VNĐ | 2.161.770 VNĐ |
| Hồ Chí Minh | 660.081 VNĐ | 2.475.259 VNĐ |
| Đồng Nai | 660.081 VNĐ | 2.475.259 VNĐ |
| Tây Ninh | 638.076 VNĐ | 2.392.770 VNĐ |
| Đồng Tháp | 654.284 VNĐ | 2.453.507 VNĐ |
| Vĩnh Long | 654.284 VNĐ | 2.453.507 VNĐ |
| Cần Thơ | 654.284 VNĐ | 2.453.507 VNĐ |
| An Giang | 654.284 VNĐ | 2.453.507 VNĐ |
| Cà Mau | 654.284 VNĐ | 2.453.507 VNĐ |
| Quảng Ngãi | 655.757 VNĐ | 2.459.030 VNĐ |
| Gia Lai | 655.757 VNĐ | 2.459.030 VNĐ |
| Khánh Hòa | 655.757 VNĐ | 2.459.030 VNĐ |
| Lâm Đồng | 655.757 VNĐ | 2.459.030 VNĐ |
| Đắk Lắk | 655.757 VNĐ | 2.459.030 VNĐ |
Tổng kết thị trường giá gas bán lẻ
Thị trường giá gas bán lẻ tại Việt Nam luôn được công khai trực tiếp nhằm bảo vệ tối đa quyền lợi người tiêu dùng. Căn cứ tại khoản 10 Điều 20 Nghị định 87/2018/NĐ-CP, khách hàng mua gas từ hệ thống phân phối sẽ thanh toán đúng mức giá quy định.
Giá gas hôm nay 10/4/2026 ở khu vực phía Nam hiện cao hơn khu vực miền Bắc và miền Trung đối với các sản phẩm của Petrovietnam. Việc liên tục theo dõi giá gas mang lại sự chủ động tài chính, giúp mọi gia đình tối ưu hóa chi tiêu mỗi tháng cực kỳ hiệu quả.