Thị trường
Giá vàng chiều nay 14/4/2026: Bảng giá SJC DOJI PNJ chốt ngày hôm nay
Giá vàng chiều nay 14/4/2026: Giá vàng miếng SJC, vàng nhẫn 9999 tăng 1-2 triệu đồng/lượng. Giá vàng thế giới tăng lên 4784,9 USD/ounce
Giá vàng thế giới tăng lên 4784,9 USD/ounce
Theo Kitco, giá vàng thế giới giao ngay lúc 16h30 ngày 14/4/2026 (giờ Việt Nam) ở mức 4.784,90 USD/ounce, tăng 45 USD (+0,95%) so với hôm qua. Quy đổi theo tỷ giá Vietcombank (26.361 VND/USD), giá vàng thế giới tương đương khoảng 152,08 triệu đồng/lượng (chưa tính thuế, phí). Như vậy, giá vàng trong nước đang cao hơn thế giới quy đổi khoảng 20,95 triệu đồng/lượng.

Giá vàng bật tăng nhanh trên Kitco sau thông tin Mỹ – Iran có thể quay lại bàn đàm phán, theo Bloomberg. Mức tăng hơn 100 USD/ounce trong thời gian ngắn phản ánh tâm lý thị trường đang rất nhạy cảm với các tín hiệu chính trị.
Các chuyên gia cho biết, yếu tố quan trọng thúc đẩy giá vàng là sự suy yếu của đồng USD và thị trường năng lượng. Chỉ số DXY giảm từ 99,16 xuống 98,35 điểm, còn giá dầu WTI crude oil giảm từ 100 USD xuống 96,49 USD/thùng. Khi dầu hạ nhiệt và USD giảm, áp lực lạm phát kỳ vọng cũng dịu lại, tạo điều kiện để dòng tiền chuyển sang vàng như một kênh trú ẩn.
Ngoài vàng, bạc cũng ghi nhận mức tăng 2,9%, cho thấy xu hướng chung của nhóm kim loại quý. Trong nước, giá bạc dao động từ 2,86 – 2,97 triệu đồng/lượng tại nhiều doanh nghiệp lớn như Phú Quý và Sacombank-SBJ.
Giới phân tích cho rằng nếu các cuộc đàm phán tiếp tục có tiến triển hoặc bất ngờ đảo chiều, giá vàng sẽ còn biến động mạnh trong ngắn hạn.
Giá vàng miếng SJC chiều 14/4/2026: Ở vùng 170 – 173 triệu đồng/lượng
Giá vàng miếng SJC lúc 16h30 ngày 14/4/2026 được các doanh nghiệp lớn điều chỉnh tăng.
Cụ thể, giá vàng tại DOJI mua vào 170,1 triệu đồng/lượng và bán ra 173,1 triệu đồng/lượng, tăng 1,5 triệu đồng ở cả hai chiều. Chênh lệch mua – bán của DOJI là 3 triệu đồng/lượng.
Tại SJC, giá vàng mua vào 170,5 triệu đồng/lượng (tăng 2 triệu) và bán ra 173,03 triệu đồng/lượng (tăng 1,5 triệu), chênh lệch 2,53 triệu đồng/lượng.
Bảo Tín Minh Châu và Phú Quý cùng niêm yết giá vàng mua 170 triệu đồng/lượng, bán 173 triệu đồng/lượng, tăng 1,5 triệu đồng mỗi lượng, chênh lệch 3 triệu đồng/lượng.
Ngọc Thẩm và PNJ đều mua vào 170,5 triệu đồng/lượng (tăng 2 triệu) và bán ra 173 triệu đồng/lượng (tăng 1,5 triệu), chênh lệch 2,5 triệu đồng/lượng.
Riêng Mi Hồng có biên độ hẹp hơn với giá vàng mua 170,5 triệu đồng/lượng (tăng 1 triệu) và bán 172 triệu đồng/lượng (tăng 0,5 triệu), chênh lệch chỉ 1,5 triệu đồng/lượng.

Giá vàng nhẫn 9999 chiều 14/4/2026: Tăng từ 1,2 đến 2 triệu đồng/lượng
Giá vàng nhẫn tròn 9999 cũng tăng cao trong chiều nay. Theo khảo sát, giá vàng nhẫn DOJI mua vào 170 triệu đồng/lượng và bán ra 173 triệu đồng/lượng, tăng 1,5 triệu đồng mỗi chiều, chênh lệch 3 triệu đồng/lượng.
Vàng nhẫn SJC có giá vàng mua 170,2 triệu đồng/lượng (tăng 2 triệu) và bán 172,8 triệu đồng/lượng (tăng 1,5 triệu), chênh lệch 2,6 triệu đồng/lượng.
Bảo Tín Minh Châu và Phú Quý cùng ghi nhận mức tăng 1,2 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều, hiện niêm yết giá vàng mua 169,7 triệu đồng/lượng và bán 172,7 triệu đồng/lượng, chênh lệch 3 triệu đồng/lượng.
PNJ cũng niêm yết giá vàng nhẫn mua 169,7 triệu đồng/lượng (tăng 1,5 triệu) và bán 172,7 triệu đồng/lượng (tăng 1,5 triệu), chênh lệch 3 triệu đồng/lượng.
Bảng giá vàng mới cập nhật (Dựa trên dữ liệu khảo sát)
| Giá vàng hôm nay | Ngày 14/4/2026 (Triệu đồng) | Chênh lệch (nghìn đồng/lượng) | ||
|---|---|---|---|---|
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 170,5 | 173 | +2000 | +1500 |
| Tập đoàn DOJI | 170,1 | 173,1 | +1500 | +1500 |
| PNJ | 170,5 | 173 | +2000 | +1500 |
| Phú Quý | 170 | 173 | +1500 | +1500 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 170 | 173 | +1500 | +1500 |
| Bảo Tín Minh Châu | 170 | 173 | +1500 | +1500 |
| Mi Hồng | 170,5 | 172 | +1000 | +500 |
| 1. DOJI - Cập nhật: 14/4/2026 16:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC DOJI (Hà Nội, HCM, Đà Nẵng) | 170,500 ▲2.000K | 173,000 ▲1.500K |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI Hà Nội | 170,100 ▲1.500K | 173,100 ▲1.500K |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI (HCM, Đà Nẵng) | 170,500 ▲2.000K | 173,000 ▲1.500K |
| Nhẫn tròn Hưng Thịnh Vượng DOJI | 170,000 ▲1.500K | 173,000 ▲1.500K |
| Vàng 24K DOJI | 164,100 ▼1.000K | 168,100 ▼1.000K |
| 2. PNJ - Cập nhật: 14/4/2026 16:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Khu vực | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC 999.9 PNJ | 170,500 ▲2.000K | 173,000 ▲1.500K |
| Nhẫn trơn PNJ 999.9 | 169,700 ▲1.500K | 172,700 ▲1.500K |
| Vàng Kim Bảo 999.9 | 169,700 ▲1.500K | 172,700 ▲1.500K |
| Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 | 169,700 ▲1.500K | 172,700 ▲1.500K |
| Vàng miếng PNJ – Phượng Hoàng | 169,700 ▲1.500K | 172,700 ▲1.500K |
| Vàng nữ trang 999.9 PNJ | 167,200 ▲1.400K | 171,200 ▲1.400K |
| Vàng nữ trang 999 PNJ | 167,030 ▲1.400K | 171,030 ▲1.400K |
| Vàng nữ trang 9920 PNJ | 163,630 ▲1.390K | 169,830 ▲1.390K |
| Vàng nữ trang 99 PNJ | 163,290 ▲1.390K | 169,490 ▲1.390K |
| Vàng 916 – 22K PNJ | 150,620 ▲1.280K | 156,820 ▲1.280K |
| Vàng 750 – 18K PNJ | 119,500 ▲1.050K | 128,400 ▲1.050K |
| Vàng 680 – 16.3K PNJ | 107,520 ▲960K | 116,420 ▲960K |
| Vàng 650 – 15.6K PNJ | 102,380 ▲910K | 111,280 ▲910K |
| Vàng 610 – 14.6K PNJ | 95,530 ▲850K | 104,430 ▲850K |
| Vàng 585 – 14K PNJ | 91,250 ▲820K | 100,150 ▲820K |
| Vàng 416 – 10K PNJ | 62,320 ▲580K | 71,220 ▲580K |
| Vàng 375 – 9K PNJ | 55,300 ▲520K | 64,200 ▲520K |
| Vàng 333 – 8K PNJ | 48,110 ▲470K | 57,010 ▲470K |
| 3. BTMC - Cập nhật: 14/4/2026 16:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC BTMC | 170,000 ▲1.500K | 173,000 ▲1.500K |
| Vàng miếng Rồng Thăng Long BTMC | 169,700 ▲1.200K | 172,700 ▲1.200K |
| Nhẫn tròn trơn BTMC | 169,700 ▲1.200K | 172,700 ▲1.200K |
| Bản vị vàng BTMC | 169,700 ▲1.200K | 172,700 ▲1.200K |
| Trang sức Rồng Thăng Long 9999 | 167,700 ▲1.200K | 171,700 ▲1.200K |
| Trang sức Rồng Thăng Long 999 | 167,500 ▲1.200K | 171,500 ▲1.200K |
| 4. SJC - Cập nhật: 14/4/2026 16:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1 lượng | 170,500 ▲2.000K | 173,000 ▲1.500K |
| Vàng SJC 5 chỉ | 170,500 ▲2.000K | 173,020 ▲1.500K |
| Vàng SJC 1 chỉ | 170,500 ▲2.000K | 173,030 ▲1.500K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99 – 1 chỉ | 170,200 ▲2.000K | 172,700 ▲1.500K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99 – 0,5 chỉ | 170,200 ▲2.000K | 172,800 ▲1.500K |
| Nữ trang 99,99% SJC | 168,200 ▲2.000K | 171,200 ▲1.500K |
| Nữ trang 99% SJC | 163,005 ▲1.485K | 169,505 ▲1.485K |
| Nữ trang 75% SJC | 119,663 ▲1.125K | 128,563 ▲1.125K |
| Nữ trang 68% SJC | 107,678 ▲1.020K | 116,578 ▲1.020K |
| Nữ trang 61% SJC | 95,692 ▲915K | 104,592 ▲915K |
| Nữ trang 58,3% SJC | 91,070 ▲875K | 99,970 ▲875K |
| Nữ trang 41,7% SJC | 62,648 ▲626K | 71,548 ▲626K |