Thị trường
Giá vàng hôm nay 22/4/2026: SJC DOJI PNJ cập nhật sớm nhất
Giá vàng hôm nay 22/4/2026 giảm 900 nghìn đồng/lượng, SJC còn 169,7 triệu đồng/lượng, cao hơn thế giới khoảng 18,5 triệu đồng/lượng
Cập nhật giá vàng hôm nay 22/4/2026 lúc 10h30
Giá vàng hôm nay 22/4/2026 giảm đồng loạt trên thị trường trong nước, với mức điều chỉnh 900.000 đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào và bán ra. Giá vàng miếng SJC lùi về 167,2 – 169,7 triệu đồng/lượng, trong khi giá vàng thế giới lại tăng 0,83%.
Giá vàng hôm nay là mức giá phản ánh sự điều chỉnh ngắn hạn của thị trường trong nước, dù xu hướng quốc tế đang đi lên. Theo số liệu cập nhật lúc 10h30, chênh lệch giữa vàng trong nước và thế giới vẫn duy trì ở mức rất cao.
Giá vàng hôm nay là 167,2 triệu đồng/lượng mua vào và 169,7 triệu đồng/lượng bán ra đối với vàng miếng SJC tại Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn. Mức giá này giảm 900.000 đồng/lượng so với phiên trước, chênh lệch mua – bán là 2,5 triệu đồng/lượng.
Theo số liệu từ các doanh nghiệp lớn, Tập đoàn DOJI tại Hà Nội và TP.HCM cùng niêm yết giá vàng SJC ở mức 167,2 – 169,7 triệu đồng/lượng. Nguyên nhân chính là xu hướng điều chỉnh chung của thị trường nội địa khi lực mua suy yếu trong ngắn hạn.
Giá vàng hôm nay tại Bảo Tín Minh Châu và Phú Quý cũng ghi nhận cùng mức 167,2 – 169,7 triệu đồng/lượng, giảm 900.000 đồng/lượng ở cả hai chiều. Chênh lệch giá mua – bán phổ biến là 2,5 triệu đồng/lượng.
Giá vàng hôm nay đối với vàng nhẫn 9999 cũng giảm tương tự vàng miếng. Tại Bảo Tín Mạnh Hải, giá vàng nhẫn niêm yết ở mức 166,7 triệu đồng/lượng mua vào và 169,4 triệu đồng/lượng bán ra, giảm 900.000 đồng/lượng. Chênh lệch mua – bán là 2,7 triệu đồng/lượng.
Tại PNJ, giá vàng hôm nay ở TP.HCM và Hà Nội cùng ghi nhận mức 166,5 – 169,5 triệu đồng/lượng, giảm 900.000 đồng/lượng so với hôm qua. Biên độ mua – bán duy trì khoảng 3,0 triệu đồng/lượng.

Theo số liệu từ Kitco, giá vàng hôm nay trên thị trường quốc tế là 4.758,10 USD/ounce lúc 10h ngày 22/4/2026 (giờ Việt Nam), tăng 39 USD/ounce so với phiên trước, tương đương mức tăng 0,83%. Biên độ dao động trong ngày từ 4.668,20 USD đến 4.833,90 USD/ounce.
Theo tỷ giá Vietcombank 26.355 VND/USD, giá vàng hôm nay quy đổi từ thế giới khoảng 151,2 triệu đồng/lượng, chưa tính thuế và phí. Giá vàng trong nước hiện cao hơn thế giới khoảng 18,5 triệu đồng/lượng.
Giá vàng thế giới giảm còn 4746,6 USD/ounce
Theo Kitco, giá vàng thế giới giao ngay lúc 5h00 hôm nay 22/4/2026 (giờ Việt Nam) ở mức 4.746,6 USD/ounce, giảm 73 USD (tương đương 1,51%) so với hôm qua. Quy đổi theo tỷ giá Vietcombank (26.357 VND/USD), giá vàng thế giới tương đương khoảng 150,83 triệu đồng/lượng chưa tính thuế, phí. Vàng miếng SJC đang cao hơn giá thế giới khoảng 19,8 triệu đồng/lượng.

Giá vàng thế giới giảm trong bối cảnh đồng USD mạnh lên. Cụ thể, giá vàng giao ngay giảm 0,9%. Hợp đồng vàng tương lai của Mỹ giao tháng 6 cũng giảm 0,7%, xuống mức 4.795,40 USD/ounce.
Nguyên nhân chính đến từ việc đồng USD tăng giá nhẹ, làm giảm sức hấp dẫn của vàng. Khi đồng bạc xanh mạnh lên, nhà đầu tư quốc tế phải bỏ ra nhiều tiền hơn để mua vàng, từ đó khiến nhu cầu suy yếu. Điều này tạo áp lực khiến giá vàng đi xuống trong ngắn hạn.
Trên thị trường kim loại quý khác, giá bạc giảm mạnh 1,6% xuống còn 78,64 USD/ounce. Bạch kim cũng giảm 0,8%, còn 2.073,05 USD/ounce. Trong khi đó, palladium là điểm sáng hiếm hoi khi tăng 1% lên mức 1.566,75 USD/ounce, cho thấy diễn biến phân hóa giữa các kim loại trong cùng nhóm.
Giá vàng hôm nay 22/4/2026: SJC và vàng nhẫn đồng loạt giảm đến 700.000 đồng/lượng
Giá vàng miếng SJC hôm nay 22/4/2026 niêm yết mua vào 168,1 triệu đồng/lượng, giảm 200.000 đồng so với hôm qua. Giá bán ra SJC đạt 170,6 triệu đồng/lượng, giảm 700.000 đồng/lượng. Chênh lệch mua vào - bán ra của SJC duy trì 2,5 triệu đồng/lượng.
Vàng miếng Bảo Tín Minh Châu hôm nay mua vào 168,1 triệu đồng/lượng, giảm 200.000 đồng so với 20/4. Giá bán ra Bảo Tín Minh Châu đạt 170,6 triệu đồng/lượng, giảm 700.000 đồng/lượng. Chênh lệch mua bán của thương hiệu này ở mức 2,5 triệu đồng/lượng.
Phú Quý hôm nay 22/4/2026 mua vào vàng miếng 168,1 triệu đồng/lượng, giảm 200.000 đồng so với hôm trước. Giá bán ra 170,6 triệu đồng/lượng, giảm 700.000 đồng/lượng, chênh lệch mua bán 2,5 triệu đồng/lượng. PNJ và DOJI cùng niêm yết giá vàng miếng 168,1-170,6 triệu đồng/lượng với mức điều chỉnh tương tự.
Mi Hồng có mức giảm sâu nhất thị trường khi chiều mua vào giảm 1,2 triệu đồng xuống 168,3 triệu đồng/lượng. Giá bán ra Mi Hồng chiều 22/4/2026 đạt 170 triệu đồng/lượng, giảm 1 triệu đồng so với hôm qua. Chênh lệch mua bán Mi Hồng thu hẹp còn 1,7 triệu đồng/lượng.

Vàng nhẫn DOJI hôm nay mua vào 167,6 triệu đồng/lượng, giảm 700.000 đồng so với hôm qua. Giá bán ra DOJI nhẫn 9999 đạt 170,6 triệu đồng/lượng, cũng giảm 700.000 đồng/lượng. Chênh lệch mua bán vàng nhẫn DOJI duy trì 3 triệu đồng/lượng.
Bảo Tín Minh Châu nhẫn 9999 mua vào 167,6 triệu đồng/lượng, giảm 400.000 đồng so với 20/4. Giá bán ra đạt 170,6 triệu đồng/lượng, giảm tương ứng 400.000 đồng, chênh lệch 3 triệu đồng/lượng. Phú Quý nhẫn cùng mức giá 167,6-170,6 triệu đồng/lượng với điều chỉnh giảm 400.000 đồng mỗi chiều.
Vàng nhẫn SJC chiều 22/4/2026 mua vào tăng 100.000 đồng lên 167,9 triệu đồng/lượng. Giá bán ra giảm 400.000 đồng còn 170,5 triệu đồng/lượng. Chênh lệch mua bán SJC nhẫn thu hẹp còn 2,6 triệu đồng/lượng
Bảng giá vàng mới cập nhật (Dựa trên dữ liệu khảo sát)
| Giá vàng hôm nay | Ngày 22/4/2026 (Triệu đồng) | Chênh lệch (nghìn đồng/lượng) | ||
|---|---|---|---|---|
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 168,1 | 170,6 | -200 | -700 |
| Tập đoàn DOJI | 168,1 | 170,6 | -200 | -700 |
| PNJ | 168,1 | 170,6 | -200 | -700 |
| Phú Quý | 168,1 | 170,6 | -200 | -700 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 168,1 | 170,6 | -200 | -700 |
| Bảo Tín Minh Châu | 168,1 | 170,6 | -200 | -700 |
| Mi Hồng | 168,3 | 170 | -1200 | -1000 |
| 1. DOJI - Cập nhật: 22/4/2026 05:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC DOJI Hà Nội | 168,100 ▼200K | 170,600 ▼700K |
| Vàng miếng SJC DOJI HCM | 168,100 ▼200K | 170,600 ▼700K |
| Vàng miếng SJC DOJI Đà Nẵng | 168,100 ▼200K | 170,600 ▼700K |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI Hà Nội | 168,100 ▼200K | 170,600 ▼700K |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI HCM | 168,100 ▼200K | 170,600 ▼700K |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI Đà Nẵng | 168,100 ▼200K | 170,600 ▼700K |
| Nhẫn Tròn Hưng Thịnh Vượng | 167,600 ▼700K | 170,600 ▼700K |
| Vàng 24K DOJI | 164,500 ▼500K | 168,500 ▼500K |
| 2. PNJ - Cập nhật: 22/4/2026 05:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Khu vực | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC 999.9 PNJ | 168,100 ▼200K | 170,600 ▼700K |
| Nhẫn trơn PNJ 999.9 | 167,400 ▼600K | 170,400 ▼600K |
| Vàng Kim Bảo 999.9 | 167,400 ▼600K | 170,400 ▼600K |
| Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 | 167,400 ▼600K | 170,400 ▼600K |
| Vàng miếng PNJ - Phượng Hoàng | 167,400 ▼600K | 170,400 ▼600K |
| Vàng nữ trang 999.9 PNJ | 164,900 ▼500K | 168,900 ▼500K |
| Vàng nữ trang 999 PNJ | 164,730 ▼500K | 168,730 ▼500K |
| Vàng nữ trang 9920 PNJ | 161,350 ▼490K | 167,550 ▼490K |
| Vàng nữ trang 99 PNJ | 161,010 ▼500K | 167,210 ▼500K |
| Vàng 916 (22K) | 148,510 ▼460K | 154,710 ▼460K |
| Vàng 750 (18K) | 117,780 ▼370K | 126,680 ▼370K |
| Vàng 680 (16.3K) | 105,950 ▼340K | 114,850 ▼340K |
| Vàng 650 (15.6K) | 100,890 ▼320K | 109,790 ▼320K |
| Vàng 610 (14.6K) | 94,130 ▼300K | 103,030 ▼300K |
| Vàng 585 (14K) | 89,910 ▼290K | 98,810 ▼290K |
| Vàng 416 (10K) | 61,360 ▼210K | 70,260 ▼210K |
| Vàng 375 (9K) | 54,440 ▼190K | 63,340 ▼190K |
| Vàng 333 (8K) | 47,340 ▼170K | 56,240 ▼170K |
| 3. BTMC - Cập nhật: 22/4/2026 05:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC BTMC | 168,100 ▼200K | 170,600 ▼700K |
| Vàng miếng Rồng Thăng Long BTMC | 167,600 ▼400K | 170,600 ▼400K |
| Nhẫn tròn trơn BTMC | 167,600 ▼400K | 170,600 ▼400K |
| Bản vị vàng BTMC | 167,600 ▼400K | 170,600 ▼400K |
| Trang sức Rồng Thăng Long 9999 | 165,600 ▼400K | 169,600 ▼400K |
| Trang sức Rồng Thăng Long 999 | 165,400 ▼400K | 169,400 ▼400K |
| 4. SJC - Cập nhật: 22/4/2026 05:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1 lượng | 168,100 ▼200K | 170,600 ▼700K |
| Vàng SJC 5 chỉ | 168,100 ▼200K | 170,620 ▼700K |
| Vàng SJC 1 chỉ | 168,100 ▼200K | 170,630 ▼700K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ | 167,900 ▲100K | 170,400 ▼400K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ | 167,900 ▲100K | 170,500 ▼400K |
| Nữ trang 99,99% | 165,900 ▲100K | 168,900 ▼400K |
| Nữ trang 99% | 160,728 ▼396K | 167,228 ▼396K |
| Nữ trang 75% | 117,938 ▼300K | 126,838 ▼300K |
| Nữ trang 68% | 106,113 ▼273K | 115,013 ▼273K |
| Nữ trang 61% | 94,289 ▼244K | 103,189 ▼244K |
| Nữ trang 58.3% | 89,729 ▼233K | 98,629 ▼233K |
| Nữ trang 41.7% | 61,688 ▼167K | 70,588 ▼167K |