Thị trường

Thị trường

Giá vàng hôm nay 8/5/2026: Bảng giá SJC DOJI PNJ cập nhật sớm nhất

Quốc Duẩn 08/05/2026 05:15

Giá vàng hôm nay 8/5/2026 lúc 5h: vàng thế giới tăng 0,94% lên 4.734,20 USD/ounce, quy đổi 150,5 triệu đồng/lượng. Vàng SJC tăng 1,5 triệu lên 167,5 triệu/lượng

Vàng thế giới hôm nay tăng mạnh

Cập nhật từ Kitco lúc 5h sáng 8/5/2026 (giờ Việt Nam), giá vàng thế giới giao ngay (Bid) ở mức 4.734,2 USD/ounce, tăng 44,2 USD tương đương 0,94% so với phiên trước. Giá Ask đạt 4.736,2 USD/ounce. Trong phiên giao dịch ngày, vàng thế giới biến động mạnh trong biên độ 4.684,60 – 4.765,60 USD/ounce.

Áp dụng tỷ giá Vietcombank 26.368 VND/USD, giá vàng thế giới hôm nay tương đương khoảng 150,50 triệu đồng/lượng. Chênh lệch giữa vàng trong nước và vàng thế giới hiện ở mức 17 triệu đồng/lượng.

gold-price-today-price-of-gold-per-ounce-24-hour-spot-chart-kitco-05-07-2026_10_52_pm.png

Giá vàng SJC trong nước tăng 1,5 triệu so với hôm qua

Vàng miếng SJC tại các doanh nghiệp lớn hôm nay 8/5/2026 lúc 4h tăng 1,5 triệu đồng/lượng so với hôm qua ở cả chiều mua vào và bán ra. Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn (SJC), Tập đoàn DOJI, Phú Quý và hệ thống PNJ cùng giao dịch ở 164,5 triệu đồng/lượng (mua vào) và 167,5 triệu đồng/lượng (bán ra). Mức chênh lệch mua – bán duy trì 3 triệu đồng/lượng ở cả bốn thương hiệu.

Giá vàng hôm nay 8/5/2026: Bảng giá SJC DOJI PNJ cập nhật sớm nhất

Vàng nhẫn và vàng nữ trang đồng pha vàng miếng

Cùng nhịp với vàng miếng, giá vàng nhẫn tròn trơn hôm nay 8/5/2026 tăng tại nhiều hệ thống so với hôm qua. Vàng nhẫn SJC tăng 1,5 triệu đồng/lượng lên 164 – 167 triệu đồng/lượng. Vàng nhẫn DOJI tăng 1,5 triệu lên 164,5 – 167,5 triệu đồng/lượng. Vàng nhẫn Phú Quý tăng 1,3 triệu lên 164,3 – 167,3 triệu đồng/lượng. Vàng nhẫn PNJ tăng 1 triệu lên 164 – 167 triệu đồng/lượng.

Vàng nữ trang 24K (99,99%) tăng 1,5 triệu đồng/lượng so với hôm qua, lên 162 – 165,5 triệu đồng/lượng. Vàng 18K (75%) tăng 1,12 triệu lên 115,38 – 124,28 triệu đồng/lượng. Vàng 14K (58,3%) tăng 590.000 đồng lên 87,74 – 96,64 triệu đồng/lượng.

Bảng giá vàng và vàng nhẫn ngày 8/5/2026

Giá vàng hôm nay Ngày 8/5/2026
(Triệu đồng)
Chênh lệch
(nghìn đồng/lượng)
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
SJC tại Hà Nội164,5167,5+1500+1500
Tập đoàn DOJI164,5167,5+1500+1500
PNJ164,5167,5+1500+1500
Phú Quý164,5167,5+1500+1500
Bảo Tín Mạnh Hải164,5167,5+1500+1500
Bảo Tín Minh Châu164,5167,5+1500+1500
Mi Hồng165166,5+1800+500
1. DOJI - Cập nhật: 8/5/2026 05:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
Loại Mua vào Bán ra
Vàng miếng SJC DOJI Hà Nội164,500 ▲1500K167,500 ▲1500K
Vàng miếng SJC DOJI HCM164,500 ▲1500K167,500 ▲1500K
Vàng miếng SJC DOJI Đà Nẵng164,500 ▲1500K167,500 ▲1500K
Vàng miếng Phúc Long DOJI Hà Nội164,500 ▲1500K167,500 ▲1500K
Vàng miếng Phúc Long DOJI HCM164,500 ▲1500K167,500 ▲1500K
Vàng miếng Phúc Long DOJI Đà Nẵng164,500 ▲1500K167,500 ▲1500K
Nhẫn Tròn Hưng Thịnh Vượng164,500 ▲1500K167,500 ▲1500K
Vàng 24K DOJI162,000 ▲1500K166,000 ▲1500K
2. PNJ - Cập nhật: 8/5/2026 05:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
Khu vực Mua vào Bán ra
Vàng miếng SJC 999.9 PNJ164,500 ▲1500K167,500 ▲1500K
Nhẫn trơn PNJ 999.9164,000 ▲1000K167,000 ▲1000K
Vàng Kim Bảo 999.9164,000 ▲1000K167,000 ▲1000K
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9164,000 ▲1000K167,000 ▲1000K
Vàng miếng PNJ - Phượng Hoàng164,000 ▲1000K167,000 ▲1000K
Vàng nữ trang 999.9 PNJ161,600 ▲1100K165,600 ▲1100K
Vàng nữ trang 999 PNJ161,430 ▲1090K165,430 ▲1090K
Vàng nữ trang 9920 PNJ158,080 ▲1100K164,280 ▲1100K
Vàng nữ trang 99 PNJ157,740 ▲1080K163,940 ▲1080K
Vàng 916 (22K)145,490 ▲1010K151,690 ▲1010K
Vàng 750 (18K)115,300 ▲820K124,200 ▲820K
Vàng 680 (16.3K)103,710 ▲750K112,610 ▲750K
Vàng 650 (15.6K)98,740 ▲710K107,640 ▲710K
Vàng 610 (14.6K)92,120 ▲670K101,020 ▲670K
Vàng 585 (14K)87,980 ▲650K96,880 ▲650K
Vàng 416 (10K)59,990 ▲460K68,890 ▲460K
Vàng 375 (9K)53,200 ▲410K62,100 ▲410K
Vàng 333 (8K)46,240 ▲360K55,140 ▲360K
3. BTMC - Cập nhật: 8/5/2026 05:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
Loại Mua vào Bán ra
Vàng miếng SJC BTMC164,500 ▲1500K167,500 ▲1500K
Vàng miếng Rồng Thăng Long BTMC164,500 ▲1500K167,500 ▲1500K
Nhẫn tròn trơn BTMC164,500 ▲1500K167,500 ▲1500K
Bản vị vàng BTMC164,500 ▲1500K167,500 ▲1500K
Trang sức Rồng Thăng Long 9999162,500 ▲1500K166,500 ▲1500K
Trang sức Rồng Thăng Long 999162,300 ▲1500K166,300 ▲1500K
4. SJC - Cập nhật: 8/5/2026 05:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
Loại Mua vào Bán ra
Vàng SJC 1 lượng164,500 ▲1500K167,500 ▲1500K
Vàng SJC 5 chỉ164,500 ▲1500K167,520 ▲1500K
Vàng SJC 1 chỉ164,500 ▲1500K167,530 ▲1500K
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ164,000 ▲1500K167,000 ▲1500K
Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ164,000 ▲1500K167,100 ▲1500K
Nữ trang 99,99%162,000 ▲1500K165,500 ▲1500K
Nữ trang 99%157,361 ▲1485K163,861 ▲1485K
Nữ trang 75%115,387 ▲1125K124,287 ▲1125K
Nữ trang 68%103,801 ▲1020K112,701 ▲1020K
Nữ trang 61%92,215 ▲915K101,115 ▲915K
Nữ trang 58.3%87,746 ▲875K96,646 ▲875K
Nữ trang 41.7%60,270 ▲626K69,170 ▲626K

Đơn vị giá: triệu đồng/lượng

Quốc Duẩn