Thị trường
Giá phân bón hôm nay 11/5/2026: Cao nhất DAP Nga
Giá phân bón hôm nay 11/5/2026 ghi nhận mức cao nhất 1.270.000 đồng/bao (DAP Nga) và thấp nhất 300.000 đồng/bao (Lân Lâm Thao)
Giá DAP Hàn Quốc và DAP Nga hôm nay là bao nhiêu?
Giá phân bón DAP Hàn Quốc hôm nay có mức trung bình 1.095.000 đồng/bao. Biên độ dao động từ 1.070.000 đến 1.120.000 đồng/bao. DAP Nga hiện có giá trung bình 1.245.000 đồng/bao (thấp nhất 1.220.000, cao nhất 1.270.000 đồng/bao).
Giá Kali bột Cà Mau và Phú Mỹ chênh lệch ra sao?
Giá phân bón Kali bột Cà Mau trung bình 560.000 đồng/bao, dao động từ 520.000 đến 600.000 đồng. Kali bột Phú Mỹ có giá trung bình thấp hơn, ở mức 545.000 đồng/bao (biên độ 510.000 – 580.000 đồng). Mức chênh lệch trung bình giữa hai loại là 15.000 đồng/bao.
Giá Lân Lâm Thao và Lân Văn Điển thế nào?
Giá phân bón Lân Lâm Thao trung bình 305.000 đồng/bao (300.000 – 310.000). Lân Văn Điển có giá trung bình 315.000 đồng/bao (310.000 – 320.000). Đây là các mức giá thấp nhất trong bảng khảo sát hôm nay.
Giá NPK 16-16-8 của ba thương hiệu khác nhau ra sao?
Giá phân bón NPK 16-16-8 Cà Mau trung bình 725.000 đồng/bao (700.000 – 750.000). NPK 16-16-8 Phú Mỹ có giá trung bình thấp nhất: 715.000 đồng/bao (690.000 – 740.000). NPK 16-16-8 Đầu Trâu có giá trung bình cao nhất: 800.000 đồng/bao (780.000 – 820.000). Mức chênh lệch giữa Phú Mỹ và Đầu Trâu là 85.000 đồng/bao.
Giá NPK 18-8-18 Cà Mau, NPK 20-20-15 Bình Điền và Ure Cà Mau
Giá phân bón NPK 18-8-18 Cà Mau có mức trung bình 735.000 đồng/bao (720.000 – 750.000). NPK 20-20-15 Bình Điền có giá trung bình 960.000 đồng/bao (940.000 – 980.000). Ure Cà Mau hiện ở mức 675.000 đồng/bao (660.000 – 690.000).

Bảng tổng hợp giá phân bón hôm nay 11/5/2026 (11h00)
| Loại phân bón | Đơn vị | Giá trung bình (đồng/bao) | Thấp nhất - Cao nhất |
|---|---|---|---|
| DAP Hàn Quốc | bao | 1.095.000 | 1.070.000 – 1.120.000 |
| DAP Nga | bao | 1.245.000 | 1.220.000 – 1.270.000 |
| Kali bột Cà Mau | bao | 560.000 | 520.000 – 600.000 |
| Kali bột Phú Mỹ | bao | 545.000 | 510.000 – 580.000 |
| Lân Lâm Thao | bao | 305.000 | 300.000 – 310.000 |
| Lân Văn Điển | bao | 315.000 | 310.000 – 320.000 |
| NPK 16-16-8 Cà Mau | bao | 725.000 | 700.000 – 750.000 |
| NPK 16-16-8 Đầu Trâu | bao | 800.000 | 780.000 – 820.000 |
| NPK 16-16-8 Phú Mỹ | bao | 715.000 | 690.000 – 740.000 |
| NPK 18-8-18 Cà Mau | bao | 735.000 | 720.000 – 750.000 |
| NPK 20-20-15 Bình Điền | bao | 960.000 | 940.000 – 980.000 |
| Ure Cà Mau | bao | 675.000 | 660.000 – 690.000 |
Nhận xét về biên độ dao động giá giữa các thương hiệu
Giá phân bón ghi nhận biên độ dao động lớn nhất thuộc về Kali bột Cà Mau: 80.000 đồng/bao (từ 520.000 đến 600.000). Tiếp theo là Kali bột Phú Mỹ với biên độ 70.000 đồng (510.000 – 580.000). Các loại NPK 16-16-8 có biên độ từ 40.000 – 50.000 đồng tùy thương hiệu. Lân và Ure có biên độ nhỏ nhất (10.000 – 30.000 đồng). DAP Hàn Quốc và DAP Nga cùng có biên độ 50.000 đồng/bao. Mức chênh lệch giá trung bình giữa thương hiệu cao nhất và thấp nhất cùng loại là 85.000 đồng/bao (NPK 16-16-8 Đầu Trâu so với Phú Mỹ) và 150.000 đồng/bao (DAP Nga so với DAP Hàn Quốc).