Thị trường
Cập nhật giá vàng chiều nay 12/5/2026: Bảng giá SJC DOJI PNJ chốt ngày
Giá vàng chiều nay 12/5/2026 tăng tại nhiều thương hiệu lớn. Vàng SJC dao động quanh 165,5 triệu đồng/lượng, cao hơn giá vàng thế giới khoảng 16 triệu đồng/lượng
Giá vàng thế giới chiều nay 12/5 là bao nhiêu
Theo Kitco, giá vàng thế giới giao ngay lúc 16h30 chiều nay 12/5/2026 (giờ Việt Nam) ở mức 4.700 USD/ounce, giảm 34,5 USD/ounce (-0,73%) so với hôm qua. Quy đổi theo tỷ giá Vietcombank (26.379 VND/USD), vàng thế giới tương đương khoảng 149,5 triệu đồng/lượng chưa tính thuế, phí. Vàng miếng SJC đang cao hơn giá thế giới khoảng 16 triệu đồng/lượng.

Giá vàng thế giới giảm trong phiên giao dịch ngày thứ Ba sau khi chạm mức cao nhất trong ba tuần. Giá vàng giao ngay lùi 0,8% xuống còn 4.697,97 USD/ounce, trong khi vàng tương lai Mỹ giảm 0,5% xuống 4.704,70 USD/ounce. Đồng USD tăng giá trở lại cùng lo ngại lạm phát tại Mỹ là nguyên nhân chính gây áp lực lên thị trường kim loại quý.
Giá vàng còn chịu tác động từ căng thẳng Mỹ - Iran khi Tổng thống Mỹ Donald Trump cho biết khả năng đạt thỏa thuận ngừng bắn với Iran gần như bế tắc. Giới đầu tư hiện tập trung chờ dữ liệu CPI của Mỹ để đánh giá triển vọng lãi suất của Fed. Nhiều tổ chức lớn như Goldman Sachs và Bank of America cho rằng Fed khó giảm lãi suất trong năm nay do lạm phát và giá dầu vẫn neo cao.
Giá vàng cũng bị ảnh hưởng khi giá dầu và lợi suất duy trì ở mức cao, làm tăng khả năng các ngân hàng trung ương tiếp tục chính sách tiền tệ cứng rắn. Trong khi đó, giá bạc giảm 2,2% xuống 84,18 USD/ounce, bạch kim giảm 3,1% và palladium giảm 1,7%.
Giá vàng miếng SJC chiều nay 12/5 là bao nhiêu
Giá vàng miếng SJC chiều nay 12/5/2026 lúc 17h00 tại Bảo Tín Minh Châu ở mức 162,5 triệu đồng/lượng mua vào và 165,5 triệu đồng/lượng bán ra. Vàng BTMC tăng 300 nghìn đồng/lượng cả hai chiều. Chênh lệch mua - bán 3 triệu đồng/lượng.
Tại Công ty SJC, giá vàng miếng SJC chiều 12/5 ở mức 162,5 triệu đồng/lượng mua vào và 165,5 triệu đồng/lượng bán ra. Vàng SJC tăng 300 nghìn đồng/lượng cả hai chiều so với hôm qua, chênh lệch mua - bán là 3 triệu đồng/lượng.
Tập đoàn DOJI cũng niêm yết giá vàng miếng SJC mua vào 162,5 triệu đồng/lượng, bán ra 165,5 triệu đồng/lượng, tăng 300 nghìn đồng mỗi chiều. Chênh lệch giữa giá mua và bán là 3 triệu đồng/lượng.
Giá vàng miếng SJC tại PNJ chiều nay cũng ghi nhận 162,5 triệu đồng/lượng mua vào và 165,5 triệu đồng/lượng bán ra. Tuy nhiên, so với hôm qua, vàng PNJ giảm 2,1 triệu đồng/lượng cả hai chiều, trong khi các thương hiệu khác tăng nhẹ. Chênh lệch mua - bán vẫn giữ ở mức 3 triệu đồng/lượng.
Vàng miếng Phú Quý chiều nay giao dịch ở mức 162,5 triệu đồng/lượng mua vào và 165,5 triệu đồng/lượng bán ra, tăng 300 nghìn đồng mỗi chiều. Mức chênh lệch mua bán là 3 triệu đồng/lượng.
Riêng tại Mi Hồng, giá vàng miếng SJC chiều 12/5 ở mức 163,5 triệu đồng/lượng mua vào và 165 triệu đồng/lượng bán ra. Vàng Mi Hồng tăng 500 nghìn đồng/lượng chiều mua vào, trong khi chiều bán ra không đổi. Chênh lệch mua - bán chỉ 1,5 triệu đồng/lượng, mức hẹp nhất trên thị trường.
.jpg)
Giá vàng nhẫn 9999 chiều nay 12/5 là bao nhiêu
Giá vàng nhẫn 9999 chiều nay 12/5/2026 lúc 17h00 tại Bảo Tín Minh Châu mua vào 162,5 triệu đồng/lượng, bán ra 165,5 triệu đồng/lượng, tăng 300 nghìn đồng mỗi chiều so với hôm qua. Khoảng cách mua bán là 3 triệu đồng/lượng.
Vàng nhẫn DOJI cũng giao dịch ở mức 162,5 triệu đồng/lượng mua vào và 165,5 triệu đồng/lượng bán ra, tăng 300 nghìn đồng/lượng cả hai chiều. Chênh lệch mua bán 3 triệu đồng/lượng.
PNJ niêm yết giá vàng nhẫn 9999 mua vào 162,5 triệu đồng/lượng, bán ra 165,5 triệu đồng/lượng, tăng 300 nghìn đồng/lượng so với hôm qua. Mức chênh lệch là 3 triệu đồng/lượng.
Vàng nhẫn Phú Quý chiều nay ở mức 162,5 triệu đồng/lượng mua vào và 165,5 triệu đồng/lượng bán ra, tăng 500 nghìn đồng/lượng cả hai chiều. Chênh lệch mua bán là 3 triệu đồng/lượng.
Tại SJC, giá vàng nhẫn 9999 chiều 12/5 thấp nhất thị trường: 162,3 triệu đồng/lượng mua vào và 165,3 triệu đồng/lượng bán ra. Vàng nhẫn SJC tăng 600 nghìn đồng/lượng cả hai chiều so với hôm qua. Chênh lệch mua bán vẫn ở mức 3 triệu đồng/lượng.
Bảng giá vàng chiều nay 12/5/2026 mới nhất như sau:
| Giá vàng hôm nay | Ngày 12/5/2026 (Triệu đồng) | Chênh lệch (nghìn đồng/lượng) | ||
|---|---|---|---|---|
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 162,5 | 165,5 | +300 | +300 |
| Tập đoàn DOJI | 162,5 | 165,5 | +300 | +300 |
| PNJ | 162,5 | 165,5 | +300 | +300 |
| Phú Quý | 162,5 | 165,5 | +300 | +300 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 162,5 | 165,5 | +300 | +300 |
| Bảo Tín Minh Châu | 162,5 | 165,5 | +300 | +300 |
| Mi Hồng | 163,5 | 165 | +500 | - |
| 1. DOJI - Cập nhật: 12/5/2026 16:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC DOJI Hà Nội | 162,500 ▲300K | 165,500 ▲300K |
| Vàng miếng SJC DOJI HCM | 162,500 ▲300K | 165,500 ▲300K |
| Vàng miếng SJC DOJI Đà Nẵng | 162,500 ▲300K | 165,500 ▲300K |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI Hà Nội | 162,500 ▲300K | 165,500 ▲300K |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI HCM | 162,500 ▲300K | 165,500 ▲300K |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI Đà Nẵng | 162,500 ▲300K | 165,500 ▲300K |
| Nhẫn Tròn Hưng Thịnh Vượng | 162,500 ▲300K | 165,500 ▲300K |
| Vàng 24K DOJI | 160,500 ▲300K | 164,500 ▲300K |
| 2. PNJ - Cập nhật: 12/5/2026 16:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Khu vực | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC 999.9 PNJ | 162,500 ▲300K | 165,500 ▲300K |
| Nhẫn trơn PNJ 999.9 | 162,500 ▲300K | 165,500 ▲300K |
| Vàng Kim Bảo 999.9 | 162,500 ▲300K | 165,500 ▲300K |
| Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 | 162,500 ▲300K | 165,500 ▲300K |
| Vàng miếng PNJ - Phượng Hoàng | 162,500 ▲300K | 165,500 ▲300K |
| Vàng nữ trang 999.9 PNJ | 160,000 ▼200K | 164,000 ▼200K |
| Vàng nữ trang 999 PNJ | 159,840 ▼200K | 163,840 ▼200K |
| Vàng nữ trang 9920 PNJ | 156,490 ▼200K | 162,690 ▼200K |
| Vàng nữ trang 99 PNJ | 156,160 ▼200K | 162,360 ▼200K |
| Vàng 916 (22K) | 144,020 ▼190K | 150,220 ▼190K |
| Vàng 750 (18K) | 114,100 ▼150K | 123,000 ▼150K |
| Vàng 680 (16.3K) | 102,620 ▼140K | 111,520 ▼140K |
| Vàng 650 (15.6K) | 97,700 ▼130K | 106,600 ▼130K |
| Vàng 610 (14.6K) | 91,140 ▼120K | 100,040 ▼120K |
| Vàng 585 (14K) | 87,040 ▼120K | 95,940 ▼120K |
| Vàng 416 (10K) | 59,320 ▼90K | 68,220 ▼90K |
| Vàng 375 (9K) | 52,600 ▼80K | 61,500 ▼80K |
| Vàng 333 (8K) | 45,710 ▼70K | 54,610 ▼70K |
| 3. BTMC - Cập nhật: 12/5/2026 16:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC BTMC | 162,500 ▲300K | 165,500 ▲300K |
| Vàng miếng Rồng Thăng Long BTMC | 162,500 ▲300K | 165,500 ▲300K |
| Nhẫn tròn trơn BTMC | 162,500 ▲300K | 165,500 ▲300K |
| Bản vị vàng BTMC | 162,500 ▲300K | 165,500 ▲300K |
| Trang sức Rồng Thăng Long 9999 | 160,500 ▲300K | 164,500 ▲300K |
| Trang sức Rồng Thăng Long 999 | 160,300 ▲300K | 164,300 ▲300K |
| 4. SJC - Cập nhật: 12/5/2026 16:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 162,500 ▲300K | 165,500 ▲300K |
| Vàng SJC 5 chỉ | 162,500 ▲300K | 165,520 ▲300K |
| Vàng SJC 0.5, 1, 2 chỉ | 162,500 ▲300K | 165,530 ▲300K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 162,300 ▲600K | 165,300 ▲600K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 162,300 ▲600K | 165,400 ▲600K |
| Nữ trang 99,99% | 160,300 ▲500K | 163,800 ▲500K |
| Nữ trang 99% | 155,678 ▲495K | 162,178 ▲495K |
| Nữ trang 75% | 114,112 ▲375K | 123,012 ▲375K |
| Nữ trang 68% | 102,645 ▲340K | 111,545 ▲340K |
| Nữ trang 61% | 91,177 ▲305K | 100,077 ▲305K |
| Nữ trang 58,3% | 86,754 ▲291K | 95,654 ▲291K |
| Nữ trang 41,7% | 59,561 ▲209K | 68,461 ▲209K |