Thị trường
Cập nhật giá vàng chiều nay 1/6/2026: Vàng miếng, nhẫn trơn SJC BTMC Phú Quý và vàng thế giới
Giá vàng chiều nay 1/6 đồng loạt giảm tại nhiều thương hiệu lớn, trong khi vàng thế giới lùi về gần 4.500 USD/ounce.
Giá vàng thế giới giảm về gần 4.500 USD/ounce trong ngày 1/6
Chiều 1/6, giá vàng thế giới giao ngay giảm mạnh xuống 4.493 USD/ounce, thấp hơn 47,5 USD/ounce so với phiên trước. Quy đổi theo tỷ giá ngân hàng, kim loại quý tương đương khoảng 142,9 triệu đồng/lượng, thấp hơn giá vàng miếng SJC khoảng 15,6 triệu đồng/lượng.

Áp lực giảm xuất hiện khi đồng USD tăng giá và giá dầu leo thang trước những căng thẳng mới giữa Mỹ và Iran. Đồng bạc xanh mạnh lên khiến vàng trở nên kém hấp dẫn hơn đối với nhà đầu tư quốc tế.
Thị trường hiện tập trung theo dõi các tín hiệu từ Fed cùng loạt dữ liệu kinh tế Mỹ trong tuần này, đặc biệt là báo cáo việc làm tháng 5, nhằm đánh giá triển vọng lãi suất trong thời gian tới.
Giá vàng miếng SJC chiều 1/6 giảm 500.000 đồng/lượng
Thị trường vàng trong nước chiều 1/6 tiếp tục điều chỉnh giảm tại nhiều doanh nghiệp lớn. Giá vàng miếng SJC hiện được niêm yết ở mức 155,5 triệu đồng/lượng mua vào và 158,5 triệu đồng/lượng bán ra, cùng giảm 500.000 đồng/lượng so với hôm qua.
Các thương hiệu như PNJ, DOJI, BTMC và BTMH cũng đồng loạt hạ giá về quanh ngưỡng 155,5 - 158,5 triệu đồng/lượng. Trong khi đó, Phú Quý giao dịch ở mức 155,0 - 158,5 triệu đồng/lượng sau khi giảm tương tự.
Riêng Mi Hồng đi ngược xu hướng thị trường khi tăng 300.000 đồng/lượng, đưa giá vàng SJC lên 156,3 triệu đồng/lượng mua vào và 157,8 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nhẫn ngày 1/6 đồng loạt đi xuống
Kết thúc phiên giao dịch ngày 1/6, giá vàng nhẫn trong nước tiếp tục giảm tại nhiều thương hiệu lớn. Mặt bằng giá phổ biến hiện dao động từ 155 - 158,5 triệu đồng/lượng.
SJC niêm yết vàng nhẫn 9999 ở mức 155,3 triệu đồng/lượng mua vào và 158,3 triệu đồng/lượng bán ra, giảm 500.000 đồng/lượng so với phiên trước. Tương tự, Bảo Tín Mạnh Hải, Bảo Tín Minh Châu và DOJI đều điều chỉnh giảm 500.000 đồng/lượng, đưa giá giao dịch về quanh ngưỡng 155,5 - 158,5 triệu đồng/lượng.
Tại Phú Quý, vàng nhẫn tròn trơn 999,9 được mua vào ở mức 155 triệu đồng/lượng và bán ra 158 triệu đồng/lượng, thấp hơn 500.000 đồng/lượng so với ngày trước đó.
Bảng giá vàng chiều nay 1/6/2026 mới nhất như sau
| Giá vàng hôm nay | Ngày 1/6/2026 (Triệu đồng) | Diễn biến hôm nay (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC | 155,5 | 158,5 | -500 | -500 |
| Tập đoàn DOJI | 155,5 | 158,5 | -500 | -500 |
| Mi Hồng | 156,3 | 157,8 | +300 | +300 |
| PNJ | 155,5 | 158,5 | -500 | -500 |
| Bảo Tín Minh Châu | 155,5 | 158,5 | -500 | -500 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 155,5 | 158,5 | -500 | -500 |
| Phú Quý | 155,5 | 158,5 | -500 | -500 |
| 1. DOJI - Cập nhật: 1/6/2026 17:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC DOJI Hà Nội | 155,500 ▼500K | 158,500 ▼500K |
| Vàng miếng SJC DOJI HCM | 155,500 ▼500K | 158,500 ▼500K |
| Vàng miếng SJC DOJI Đà Nẵng | 155,500 ▼500K | 158,500 ▼500K |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI Hà Nội | 155,500 ▼500K | 158,500 ▼500K |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI HCM | 155,500 ▼500K | 158,500 ▼500K |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI Đà Nẵng | 155,500 ▼500K | 158,500 ▼500K |
| Nhẫn tròn Hưng Thịnh Vượng | 155,500 ▼500K | 158,500 ▼500K |
| Vàng 24K DOJI | 155,500 ▼500K | 158,500 ▼500K |
| 2. PNJ - Cập nhật: 1/6/2026 17:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC 999.9 PNJ | 155,500 ▼500K | 158,500 ▼500K |
| Nhẫn trơn PNJ 999.9 | 155,500 ▼500K | 158,500 ▼500K |
| Vàng Kim Bảo 999.9 | 155,500 ▼500K | 158,500 ▼500K |
| Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 | 155,500 ▼500K | 158,500 ▼500K |
| Vàng miếng PNJ - Phượng Hoàng | 155,500 ▼500K | 158,500 ▼500K |
| 3. BTMC - Cập nhật: 1/6/2026 17:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC BTMC | 155,500 ▼500K | 158,500 ▼500K |
| Vàng miếng Rồng Thăng Long BTMC | 155,500 ▼500K | 158,500 ▼500K |
| Nhẫn tròn trơn BTMC | 155,500 ▼500K | 158,500 ▼500K |
| Bản vị vàng BTMC | 155,500 ▼500K | 158,500 ▼500K |
| Trang sức Rồng Thăng Long 9999 | 153,500 ▼500K | 157,500 ▼500K |
| Trang sức Rồng Thăng Long 999 | 153,500 ▼500K | 157,300 ▼500K |
| 4. SJC - Cập nhật: 1/6/2026 17:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 153,500 ▼500K | 158,500 ▼500K |
| Vàng SJC 5 chỉ | 153,500 ▼500K | 158,520 ▼500K |
| Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 153,500 ▼500K | 158,530 ▼500K |