Đời sống
Điểm chuẩn Trường Đại học Công Thương Tp. Hồ Chí Minh 2026 và dữ liệu 3 năm
Điểm chuẩn Trường Đại học Công Thương Tp. Hồ Chí Minh năm 2026 - 2027 đang được cập nhật. Thí sinh có thể tham khảo điểm chuẩn năm 2023, 2024 và 2025 theo từng ngành.
Điểm chuẩn Trường Đại học Công Thương Tp. Hồ Chí Minh năm 2026 - 2027 theo phương thức xét điểm thi THPT hiện đang được cập nhật. Trong thời gian chờ dữ liệu chính thức, thí sinh có thể tham khảo điểm chuẩn của 39 ngành và chương trình trong các năm 2023, 2024 và 2025 để đánh giá mức độ cạnh tranh khi đăng ký nguyện vọng.
Điểm chuẩn Trường Đại học Công Thương Tp. Hồ Chí Minh 2026 - 2027
Nhà trường đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2026 - 2027. Bảng dưới đây tổng hợp điểm chuẩn theo phương thức xét kết quả thi THPT và xét học bạ trong các năm trước.

Điểm chuẩn trong 3 năm qua
Điểm trong bảng được giữ theo dữ liệu nguồn. Các ô để trống là ngành chưa có dữ liệu tương ứng trong năm hoặc phương thức xét tuyển đó.
| STT | Ngành | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 | |
|---|---|---|---|---|---|
| Xét kết quả thi THPT | Xét kết quả thi THPT | Xét kết quả thi THPT | Xét học bạ | ||
| 1 | Quản trị Kinh doanh | 21,00 | 23,00 | 23.00 | 24.8 |
| 2 | Kinh doanh quốc tế | 21,50 | 23,25 | 23.5 | 25.3 |
| 3 | Tài chính – Ngân hàng | 20,50 | 23,00 | 23.5 | 25.3 |
| 4 | Kế toán | 20,00 | 22,50 | 22.5 | 24.4 |
| 5 | Công nghệ Sinh học | 16,00 | 17.75 | 18.5 | 20.83 |
| 6 | Công nghệ Chế tạo máy | 16,00 | 18,00 | 21.25 | 23.25 |
| 7 | Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử | 16,00 | 18,50 | 22.00 | 24.00 |
| 8 | Công nghệ Thực phẩm | 21,00 | 23,00 | 23.00 | 24.6 |
| 9 | Đảm bảo Chất lượng & ATTP | 18,00 | 18,00 | 18.00 | 20.67 |
| 10 | Công nghệ Thông tin | 21,00 | 23,00 | 23.25 | 25.00 |
| 11 | An toàn thông tin | 16,50 | 20,00 | 22.00 | 24.00 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật Hóa học | 16,00 | 17,00 | 18.00 | 20.67 |
| 13 | Công nghệ Chế biến Thủy sản | 16,00 | 17,00 | 17.00 | 20.33 |
| 14 | Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tử | 16,00 | 18,0012 | 21.5 | 23.5 |
| 15 | Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 16,50 | 18,75 | 22.25 | 24.2 |
| 16 | Công nghệ Kỹ thuật Môi trường | 16,00 | 17,00 | 17.00 | 20.33 |
| 17 | Công nghệ dệt, may | 16,00 | 17,00 | 17.00 | 20.33 |
| 18 | Khoa học Dinh dưỡng và Ẩm thực | 16,00 | 17,00 | 19.00 | 21.00 |
| 19 | Khoa học Chế biến Món ăn | 16,00 | 17,50 | 21.00 | 23.00 |
| 20 | Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 18,00 | 21,00 | 24.00 | 25.9 |
| 21 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 18,00 | 21,00 | 23.5 | 25.3 |
| 22 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 16,00 | 17,00 | 17.00 | 20.33 |
| 23 | Ngôn ngữ Anh | 21,00 | 23,00 | 23.75 | 25.6 |
| 24 | Luật kinh tế | 19,00 | 22.75 | 24.00 | 25.9 |
| 25 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 21,00 | 23,25 | 24.00 | 25.9 |
| 26 | Quản trị khách sạn | 18,00 | 21,00 | 23.5 | 25.3 |
| 27 | Marketing | 22,50 | 24,50 | 24.25 | 26.2 |
| 28 | Quản trị kinh doanh thực phẩm | 18,00 | 20,00 | 20.5 | 22.5 |
| 29 | Kỹ thuật nhiệt | 16,00 | 17,50 | 20.00 | 22.00 |
| 30 | Kinh doanh thời trang và dệt may | 16,00 | 18,00 | 18.5 | 20.83 |
| 31 | Thương mại điện tử | 23,75 | 23.75 | 25.6 | |
| 32 | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | 23,75 | 24.5 | 26.5 | |
| 33 | Công nghệ tài chính | 20.75 | 22.25 | 24.2 | |
| 34 | Khoa học dữ liệu | 20,00 | 22.00 | 24.00 | |
| 35 | Công nghệ vật liệu | 17.00 | 20.33 | ||
| 36 | Du lịch | 24.00 | 25.9 | ||
| 37 | Luật | 24.25 | 26.2 | ||
| 38 | Ngôn ngữ Trung Quốc – Chương trình liên kết Đại học Ludong, Trung Quốc (LDU) | 20.00 | 22.00 | ||
| 39 | Quản trị kinh doanh – Chương trình liên kết Đại học Shinawatra, Thái Lan (SIU) | 16.00 | 20.00 | ||
Cách tính điểm xét tuyển đại học năm 2026 - 2027
Điểm xét tuyển đại học phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Với ngành không nhân hệ số, điểm xét tuyển được tính bằng tổng điểm ba môn trong tổ hợp cộng điểm ưu tiên nếu có.
Ví dụ, tổ hợp A00 gồm Toán, Lý và Hóa. Với điểm Toán 7, Lý 7.5 và Hóa 8, tổng điểm là 22.5.
Với ngành có môn nhân hệ số, nguồn cung cấp hai công thức:
- Công thức thang điểm 40: Điểm xét tuyển = tổng điểm ba môn × 2 + điểm ưu tiên.
- Công thức thang điểm 30: Điểm xét tuyển = tổng của môn 1, môn 2 và môn chính nhân 2, sau đó nhân 3/4 và cộng điểm ưu tiên.
Điểm ưu tiên đối tượng và khu vực
- Nhóm đối tượng 1, 2, 3, 4: cộng 2 điểm.
- Nhóm đối tượng 5, 6, 7: cộng 1 điểm.
- KV1: cộng 0,75 điểm.
- KV2-NT: cộng 0,5 điểm.
- KV2: cộng 0,25 điểm.
- KV3: không cộng điểm.
Xét tuyển bằng học bạ
Với phương thức xét học bạ theo tổ hợp ba môn, điểm xét tuyển được tính bằng tổng điểm các môn cộng điểm ưu tiên. Nếu có môn nhân hệ số, công thức là tổng của môn 1, môn 2 và môn 3 nhân 2, sau đó nhân 3/4 và cộng điểm ưu tiên. Điểm trung bình các môn được xác định theo quy định của từng trường.
Tính điểm Đánh giá năng lực
- Đối với điểm ĐHQG TP.HCM, tổng điểm tối đa là 1.200 điểm. Điểm quy đổi thang 30 = tổng điểm × 30 / 1.200.
- Đối với điểm ĐHQG Hà Nội, tổng điểm tối đa là 150 điểm. Điểm quy đổi thang 30 = tổng điểm × 30 / 150.
Công thức theo một số khối xét tuyển
| Khối | Môn xét tuyển | Công thức |
|---|---|---|
| A00 | Toán, Lý, Hóa | Toán + Lý + Hóa + ưu tiên |
| B00 | Toán, Hóa, Sinh | Toán + Hóa + Sinh + ưu tiên |
| C00 | Văn, Sử, Địa | Văn + Sử + Địa + ưu tiên |
| D01 | Văn, Toán, Anh | Văn + Toán + Anh + ưu tiên |
Thí sinh nên đối chiếu điểm chuẩn từng ngành, phương thức xét tuyển và điểm ưu tiên của bản thân trước khi sắp xếp nguyện vọng. Điểm chuẩn năm 2026 - 2027 sẽ được cập nhật khi có dữ liệu.