Đời sống

Điểm chuẩn Trường Đại học Công Thương Tp. Hồ Chí Minh 2026 và dữ liệu 3 năm

Vũ Sơn20/07/2026 14:45

Điểm chuẩn Trường Đại học Công Thương Tp. Hồ Chí Minh năm 2026 - 2027 đang được cập nhật. Thí sinh có thể tham khảo điểm chuẩn năm 2023, 2024 và 2025 theo từng ngành.

Điểm chuẩn Trường Đại học Công Thương Tp. Hồ Chí Minh năm 2026 - 2027 theo phương thức xét điểm thi THPT hiện đang được cập nhật. Trong thời gian chờ dữ liệu chính thức, thí sinh có thể tham khảo điểm chuẩn của 39 ngành và chương trình trong các năm 2023, 2024 và 2025 để đánh giá mức độ cạnh tranh khi đăng ký nguyện vọng.

Điểm chuẩn Trường Đại học Công Thương Tp. Hồ Chí Minh 2026 - 2027

Nhà trường đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2026 - 2027. Bảng dưới đây tổng hợp điểm chuẩn theo phương thức xét kết quả thi THPT và xét học bạ trong các năm trước.

Trường Đại học Công Thương Tp. Hồ Chí Minh
Trường Đại học Công Thương Tp. Hồ Chí Minh

Điểm chuẩn trong 3 năm qua

Điểm trong bảng được giữ theo dữ liệu nguồn. Các ô để trống là ngành chưa có dữ liệu tương ứng trong năm hoặc phương thức xét tuyển đó.

STTNgànhNăm 2023Năm 2024Năm 2025
Xét kết quả thi THPTXét kết quả thi THPTXét kết quả thi THPTXét học bạ
1Quản trị Kinh doanh21,0023,0023.0024.8
2Kinh doanh quốc tế21,5023,2523.525.3
3Tài chính – Ngân hàng20,5023,0023.525.3
4Kế toán20,0022,5022.524.4
5Công nghệ Sinh học16,0017.7518.520.83
6Công nghệ Chế tạo máy16,0018,0021.2523.25
7Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử16,0018,5022.0024.00
8Công nghệ Thực phẩm21,0023,0023.0024.6
9Đảm bảo Chất lượng & ATTP18,0018,0018.0020.67
10Công nghệ Thông tin21,0023,0023.2525.00
11An toàn thông tin16,5020,0022.0024.00
12Công nghệ kỹ thuật Hóa học16,0017,0018.0020.67
13Công nghệ Chế biến Thủy sản16,0017,0017.0020.33
14Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tử16,0018,001221.523.5
15Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa16,5018,7522.2524.2
16Công nghệ Kỹ thuật Môi trường16,0017,0017.0020.33
17Công nghệ dệt, may16,0017,0017.0020.33
18Khoa học Dinh dưỡng và Ẩm thực16,0017,0019.0021.00
19Khoa học Chế biến Món ăn16,0017,5021.0023.00
20Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành18,0021,0024.0025.9
21Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống18,0021,0023.525.3
22Quản lý tài nguyên và môi trường16,0017,0017.0020.33
23Ngôn ngữ Anh21,0023,0023.7525.6
24Luật kinh tế19,0022.7524.0025.9
25Ngôn ngữ Trung Quốc21,0023,2524.0025.9
26Quản trị khách sạn18,0021,0023.525.3
27Marketing22,5024,5024.2526.2
28Quản trị kinh doanh thực phẩm18,0020,0020.522.5
29Kỹ thuật nhiệt16,0017,5020.0022.00
30Kinh doanh thời trang và dệt may16,0018,0018.520.83
31Thương mại điện tử23,7523.7525.6
32Logistic và quản lý chuỗi cung ứng23,7524.526.5
33Công nghệ tài chính20.7522.2524.2
34Khoa học dữ liệu20,0022.0024.00
35Công nghệ vật liệu17.0020.33
36Du lịch24.0025.9
37Luật24.2526.2
38Ngôn ngữ Trung Quốc – Chương trình liên kết Đại học Ludong, Trung Quốc (LDU)20.0022.00
39Quản trị kinh doanh – Chương trình liên kết Đại học Shinawatra, Thái Lan (SIU)16.0020.00

Cách tính điểm xét tuyển đại học năm 2026 - 2027

Điểm xét tuyển đại học phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Với ngành không nhân hệ số, điểm xét tuyển được tính bằng tổng điểm ba môn trong tổ hợp cộng điểm ưu tiên nếu có.

Ví dụ, tổ hợp A00 gồm Toán, Lý và Hóa. Với điểm Toán 7, Lý 7.5 và Hóa 8, tổng điểm là 22.5.

Với ngành có môn nhân hệ số, nguồn cung cấp hai công thức:

  • Công thức thang điểm 40: Điểm xét tuyển = tổng điểm ba môn × 2 + điểm ưu tiên.
  • Công thức thang điểm 30: Điểm xét tuyển = tổng của môn 1, môn 2 và môn chính nhân 2, sau đó nhân 3/4 và cộng điểm ưu tiên.

Điểm ưu tiên đối tượng và khu vực

  • Nhóm đối tượng 1, 2, 3, 4: cộng 2 điểm.
  • Nhóm đối tượng 5, 6, 7: cộng 1 điểm.
  • KV1: cộng 0,75 điểm.
  • KV2-NT: cộng 0,5 điểm.
  • KV2: cộng 0,25 điểm.
  • KV3: không cộng điểm.

Xét tuyển bằng học bạ

Với phương thức xét học bạ theo tổ hợp ba môn, điểm xét tuyển được tính bằng tổng điểm các môn cộng điểm ưu tiên. Nếu có môn nhân hệ số, công thức là tổng của môn 1, môn 2 và môn 3 nhân 2, sau đó nhân 3/4 và cộng điểm ưu tiên. Điểm trung bình các môn được xác định theo quy định của từng trường.

Tính điểm Đánh giá năng lực

  • Đối với điểm ĐHQG TP.HCM, tổng điểm tối đa là 1.200 điểm. Điểm quy đổi thang 30 = tổng điểm × 30 / 1.200.
  • Đối với điểm ĐHQG Hà Nội, tổng điểm tối đa là 150 điểm. Điểm quy đổi thang 30 = tổng điểm × 30 / 150.

Công thức theo một số khối xét tuyển

KhốiMôn xét tuyểnCông thức
A00Toán, Lý, HóaToán + Lý + Hóa + ưu tiên
B00Toán, Hóa, SinhToán + Hóa + Sinh + ưu tiên
C00Văn, Sử, ĐịaVăn + Sử + Địa + ưu tiên
D01Văn, Toán, AnhVăn + Toán + Anh + ưu tiên

Thí sinh nên đối chiếu điểm chuẩn từng ngành, phương thức xét tuyển và điểm ưu tiên của bản thân trước khi sắp xếp nguyện vọng. Điểm chuẩn năm 2026 - 2027 sẽ được cập nhật khi có dữ liệu.

Vũ Sơn