Thị trường

Thị trường

Cập nhật giá vàng cuối ngày 21/9/2026 tại SJC, PNJ, DOJI, Phú Quý, BTMC, BTMH và Mi Hồng

Văn Khoa 21/09/2026 15:18

Giá vàng chiều hôm nay 21/9/2026 tiếp tục hạ nhiệt, nhiều thương hiệu giảm tới 1 triệu đồng/lượng, đưa giá bán vàng miếng phổ biến về 146,6 triệu đồng/lượng.

Giá vàng chiều hôm nay 21/9/2026: Giá bán nhiều nơi lùi về 146,6 triệu đồng/lượng

Giá vàng chiều hôm nay 21/9/2026 chứng kiến mặt bằng giá thấp hơn rõ rệt sau đợt điều chỉnh mới. Phần lớn thương hiệu giảm tới 1 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều, khiến giá bán vàng miếng phổ biến chỉ còn 146,6 triệu đồng/lượng. Mi Hồng cũng giảm 900.000 đồng/lượng và đang bán ra ở 145,2 triệu đồng/lượng.

Vàng miếng giảm mạnh trong chiều 21/9

Sau khi mất thêm 1 triệu đồng/lượng, vàng miếng SJC hiện được mua vào với giá 143,6 triệu đồng/lượng. Chiều bán ra cũng giảm tương ứng, xuống còn 146,6 triệu đồng/lượng.

Tại PNJ Hà Nội, mức giá 144,6 - 147,6 triệu đồng/lượng trước đó đã không còn được duy trì. Sau nhịp giảm mới, doanh nghiệp hạ giá về 143,6 triệu đồng/lượng mua vào146,6 triệu đồng/lượng bán ra.

DOJI cũng đưa giá vàng miếng xuống vùng tương tự. Cả hai chiều cùng giảm 1 triệu đồng/lượng, với giá mua hiện ở 143,6 triệu đồng/lượng, còn giá bán ở 146,6 triệu đồng/lượng.

Không có khác biệt lớn về biên độ điều chỉnh, Phú Quý cũng giảm 1 triệu đồng/lượng. Giá vàng miếng chiều 21/9 được niêm yết ở 143,6 triệu đồng/lượng chiều mua146,6 triệu đồng/lượng chiều bán.

Tại Bảo Tín Mạnh Hải, vàng miếng nối dài xu hướng giảm khi cùng mất 1 triệu đồng/lượng ở hai chiều. Mức giao dịch mới là 143,6 triệu đồng/lượng mua vào146,6 triệu đồng/lượng bán ra.

Với Bảo Tín Minh Châu, chiều mua vào đã lùi sâu hơn xuống 142,6 triệu đồng/lượng, còn chiều bán ra ở 146,6 triệu đồng/lượng. So với ngày trước, thương hiệu này cũng giảm 1 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều.

Mức giảm tại Mi Hồng dừng ở 900.000 đồng/lượng. Sau điều chỉnh, doanh nghiệp thu mua vàng miếng ở 143,7 triệu đồng/lượng và bán ra 145,2 triệu đồng/lượng, thấp hơn đáng kể so với nhiều thương hiệu khác ở chiều bán.

Giá vàng hôm nay
Ngày 21/9/2026
(Triệu đồng)
Diễn biến hôm nay
(nghìn đồng/lượng)
Mua vào
Bán ra
Mua vào
Bán ra
SJC tại Hà Nội
143,6146,6
-1000-1000
Tập đoàn DOJI
143,6146,6
-1000-1000
Mi Hồng
143,7145,2
-900-900
PNJ
143,6146,6
-1000-1000
Bảo Tín Minh Châu
142,6146,6
-1000-1000
Bảo Tín Mạnh Hải143,6146,6
-1000-1000
Phú Quý143,6146,6
-1000-1000
1. SJC - Cập nhật: 21/9/2026 15:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm so với ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
TP. Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ143.100.000
▼ 1.000.000
146.100.000
▼ 1.000.000
TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L, 10L, 1KG143.600.000
▼ 1.000.000
146.600.000
▼ 1.000.000
TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 5 chỉ143.600.000
▼ 1.000.000
146.620.000
▼ 1.000.000
TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ143.600.000
▼ 1.000.000
146.630.000
▼ 1.000.000
TP. Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ, 0.3 chỉ143.100.000
▼ 1.000.000
146.200.000
▼ 1.000.000
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 99,99%140.600.000
▼ 1.000.000
145.100.000
▼ 1.000.000
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 99%136.663.000
▼ 990.000
143.663.000
▼ 990.000
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 75%99.186.000
▼ 750.000
108.986.000
▼ 750.000
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 68%89.028.000
▼ 680.000
98.828.000
▼ 680.000
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 61%78.870.000
▼ 610.000
88.670.000
▼ 610.000
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 58,3%74.952.000
▼ 583.000
84.752.000
▼ 583.000
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 41,7%50.863.000
▼ 417.000
60.663.000
▼ 417.000
Miền Bắc Vàng SJC 1L, 10L, 1KG143.600.000
▼ 1.000.000
146.600.000
▼ 1.000.000
Hạ Long Vàng SJC 1L, 10L, 1KG143.600.000
▼ 1.000.000
146.600.000
▼ 1.000.000
Hải Phòng Vàng SJC 1L, 10L, 1KG143.600.000
▼ 1.000.000
146.600.000
▼ 1.000.000
Miền Trung Vàng SJC 1L, 10L, 1KG143.600.000
▼ 1.000.000
146.600.000
▼ 1.000.000
Huế Vàng SJC 1L, 10L, 1KG143.600.000
▼ 1.000.000
146.600.000
▼ 1.000.000
Quảng Ngãi Vàng SJC 1L, 10L, 1KG143.600.000
▼ 1.000.000
146.600.000
▼ 1.000.000
Biên Hòa Vàng SJC 1L, 10L, 1KG143.600.000
▼ 1.000.000
146.600.000
▼ 1.000.000
Miền Tây Vàng SJC 1L, 10L, 1KG143.600.000
▼ 1.000.000
146.600.000
▼ 1.000.000
Bạc Liêu Vàng SJC 1L, 10L, 1KG143.600.000
▼ 1.000.000
146.600.000
▼ 1.000.000
Cà Mau Vàng SJC 1L, 10L, 1KG143.600.000
▼ 1.000.000
146.600.000
▼ 1.000.000
2. Bảo Tín Minh Châu (BTMC) - Cập nhật: 21/9/2026 15:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm so với ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Hà Nội VÀNG MIẾNG SJC142.600.000
▼ 1.000.000
146.600.000
▼ 1.000.000
Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 999.9140.600.000
▼ 1.000.000
145.600.000
▼ 1.000.000
Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 99.9140.400.000
▼ 1.000.000
145.400.000
▼ 1.000.000
Hà Nội VÀNG MIẾNG VRTL BẢO TÍN MINH CHÂU142.600.000
▼ 1.000.000
146.600.000
▼ 1.000.000
Hà Nội NHẪN TRÒN TRƠN BẢO TÍN MINH CHÂU142.600.000
▼ 1.000.000
146.600.000
▼ 1.000.000
Hà Nội QUÀ MỪNG BẢN VỊ VÀNG BẢO TÍN MINH CHÂU142.600.000
▼ 1.000.000
146.600.000
▼ 1.000.000
Vàng HTBT Vàng 999.9 (24k)139.500.000
▼ 500.000
0
Vàng Thị Trường Vàng 999.9 (24k)136.300.000
▼ 500.000
0
3. PNJ - Cập nhật: 21/9/2026 15:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm so với ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Hà Nội SJC143.600.000
▼ 1.000.000
146.600.000
▼ 1.000.000
TPHCM PNJ143.600.000
▼ 1.000.000
146.600.000
▼ 1.000.000
TPHCM SJC143.600.000
▼ 1.000.000
146.600.000
▼ 1.000.000
Hà Nội PNJ143.600.000
▼ 1.000.000
146.600.000
▼ 1.000.000
Đà Nẵng PNJ143.600.000
▼ 1.000.000
146.600.000
▼ 1.000.000
Đà Nẵng SJC143.600.000
▼ 1.000.000
146.600.000
▼ 1.000.000
Miền Tây PNJ143.600.000
▼ 1.000.000
146.600.000
▼ 1.000.000
Miền Tây SJC143.600.000
▼ 1.000.000
146.600.000
▼ 1.000.000
Tây Nguyên PNJ143.600.000
▼ 1.000.000
146.600.000
▼ 1.000.000
Tây Nguyên SJC143.600.000
▼ 1.000.000
146.600.000
▼ 1.000.000
Đông Nam Bộ PNJ143.600.000
▼ 1.000.000
146.600.000
▼ 1.000.000
Đông Nam Bộ SJC143.600.000
▼ 1.000.000
146.600.000
▼ 1.000.000
Giá vàng nữ trang Nhẫn Trơn PNJ 999.9143.600.000
▼ 1.000.000
146.600.000
▼ 1.000.000
Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999.9140.600.000
▼ 900.000
145.600.000
▼ 900.000
Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999140.450.000
▼ 900.000
145.450.000
▼ 900.000
Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 99137.940.000
▼ 900.000
144.140.000
▼ 900.000
Giá vàng nữ trang Vàng 916 (22K)127.170.000
▼ 820.000
133.370.000
▼ 820.000
Giá vàng nữ trang Vàng 750 (18K)99.300.000
▼ 680.000
109.200.000
▼ 680.000
Giá vàng nữ trang Vàng 680 (16.3K)89.110.000
▼ 610.000
99.010.000
▼ 610.000
Giá vàng nữ trang Vàng 650 (15.6K)84.740.000
▼ 590.000
94.640.000
▼ 590.000
Giá vàng nữ trang Vàng 610 (14.6K)78.920.000
▼ 550.000
88.820.000
▼ 550.000
Giá vàng nữ trang Vàng 585 (14K)75.280.000
▼ 520.000
85.180.000
▼ 520.000
Giá vàng nữ trang Vàng 416 (10K)50.670.000
▼ 370.000
60.570.000
▼ 370.000
Giá vàng nữ trang Vàng 375 (9K)44.700.000
▼ 340.000
54.600.000
▼ 340.000
Giá vàng nữ trang Vàng 333 (8K)38.580.000
▼ 300.000
48.480.000
▼ 300.000
Giá vàng nữ trang Vàng Kim Bảo 999.9143.600.000
▼ 1.000.000
146.600.000
▼ 1.000.000
Giá vàng nữ trang Vàng Phúc Lộc Tài 999.9143.600.000
▼ 1.000.000
146.600.000
▼ 1.000.000
Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 9920138.240.000
▼ 890.000
144.440.000
▼ 890.000
Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99.99136.000.000
▼ 250.000
0
Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99133.390.000
▼ 250.000
0
4. Phú Quý - Cập nhật: 21/9/2026 15:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm so với ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Vàng miếng SJC144.100.000
▼ 500.000
147.100.000
▼ 500.000
Nhẫn tròn Phú Quý 999.9144.100.000
▼ 500.000
147.100.000
▼ 500.000
Phú Quý 1 Lượng 999.9144.100.000
▼ 500.000
147.100.000
▼ 500.000
Phú quý 1 lượng 99.9144.000.000
▼ 500.000
147.000.000
▼ 500.000
Vàng trang sức 999140.900.000
▼ 500.000
145.900.000
▼ 500.000
Vàng trang sức 99139.590.000
▼ 495.000
144.540.000
▼ 495.000
Vàng trang sức 98138.180.000
▼ 490.000
143.080.000
▼ 490.000
Vàng 999.9 phi SJC137.000.000
▼ 500.000
0
5. DOJI - Cập nhật: 21/9/2026 15:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm so với ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Hà Nội AVPL143.100.000
▼ 900.000
147.100.000
▼ 900.000
Hà Nội Nhẫn tròn 999 Hưng Thịnh Vượng143.100.000
▼ 900.000
147.100.000
▼ 900.000
Hà Nội Nữ trang 99.99141.700.000
▼ 300.000
145.700.000
▼ 300.000
Hà Nội Nữ trang 99.9141.200.000
▼ 300.000
145.200.000
▼ 300.000
Hà Nội Nữ trang 99139.300.000
▼ 300.000
144.000.000
▼ 300.000
6. Mi Hồng - Cập nhật: 21/9/2026 15:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm so với ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Vàng miếng SJC143.700.000
▼ 900.000
145.200.000
▼ 900.000
Vàng 99,9%143.700.000
▼ 900.000
145.200.000
▼ 900.000
Vàng 9T85 (98,5%)132.700.000
▼ 500.000
134.700.000
▼ 500.000
Vàng 9T8 (98,0%)131.900.000
▼ 500.000
133.900.000
▼ 500.000
Vàng 95 (95,0%)128.000.000
▼ 500.000
0
Vàng V75 (75,0%)97.000.000
▼ 500.000
100.000.000
▼ 500.000
Vàng V68 (68,0%)85.500.000
▼ 500.000
88.500.000
▼ 500.000
Vàng 6T1 (61,0%)82.500.000
▼ 500.000
85.500.000
▼ 500.000
Vàng 14K (58,0%)76.500.000
▼ 500.000
79.500.000
▼ 500.000
Vàng 10K (41,0%)50.000.000
▼ 500.000
53.000.000
▼ 500.000
7. Ngọc Thẩm - Cập nhật: 21/9/2026 15:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm so với ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Vàng miếng SJC142.500.000
▲ 500.000
146.000.000
▲ 500.000
Nhẫn 999.9135.000.000139.000.000
Vàng Ta 999.9135.000.000139.000.000
Vàng Ta 990133.000.000137.000.000
Vàng 18K (750)99.000.000104.500.000
Vàng trắng Au75099.000.000104.500.000
8. Bảo Tín Mạnh Hải (BTMH) - Cập nhật: 21/9/2026 15:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm so với ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Vàng miếng SJC (Cty CP BTMH)144.100.000
▼ 500.000
147.100.000
▼ 500.000
Vàng Kim Gia Bảo 24K (999.9)143.100.000
▼ 500.000
147.100.000
▼ 500.000
Tiểu Kim Cát - 0,3 chỉ14.310.000
▼ 50.000
14.710.000
▼ 50.000
Nhẫn tròn 999.9 BTMH142.100.000
▼ 500.000
0
Vàng trang sức 24K (999.9)141.100.000
▼ 500.000
146.100.000
▼ 500.000
Vàng trang sức 24K (99.9)141.000.000
▼ 500.000
146.000.000
▼ 500.000
Vàng nguyên liệu 999,9136.800.0000
Vàng nguyên liệu 99.9136.300.0000

Bảo Tín Minh Châu, nhẫn Vàng Rồng Thăng Long 9999 hiện có giá 140,6 triệu đồng/lượng mua vào145,6 triệu đồng/lượng bán ra, tạo khoảng cách 5 triệu đồng/lượng giữa hai chiều.

Bảo Tín Mạnh Hải niêm yết nhẫn 9999 ở mức mua vào 141,6 triệu đồng/lượng. Dữ liệu hiện tại chưa có mức bán ra tương ứng.

Nhẫn tròn Hưng Thịnh Vượng 9999 của DOJI đang được thu mua với giá 143,1 triệu đồng/lượng, còn chiều bán ra đạt 147,1 triệu đồng/lượng, cao nhất trong nhóm giá bán được nêu.

Tại Phú Quý, giá nhẫn tròn 9999 lần lượt là 143,6 triệu đồng/lượng mua vào146,6 triệu đồng/lượng bán ra.

PNJ duy trì cùng vùng giá với Phú Quý, khi mua vào ở 143,6 triệu đồng/lượng và bán ra ở 146,6 triệu đồng/lượng.

Khép lại nhóm khảo sát, nhẫn 9999 của SJC đang có mức 143,1 triệu đồng/lượng ở chiều mua vào146,1 triệu đồng/lượng ở chiều bán ra.

Giá vàng thế giới đầu tuần lùi khỏi vùng cao

Giá vàng thế giới ngày 21/9/2026 mở đầu tuần mới trong trạng thái thận trọng khi giá giao ngay dao động quanh 4.355 USD/ounce. So với mức khoảng 4.377 USD/ounce cuối tuần trước, kim loại quý đã giảm hơn 20 USD/ounce.

Đà đi xuống xuất hiện trong bối cảnh đồng USD vẫn tương đối mạnh, đồng thời lợi suất trái phiếu Mỹ tăng trở lại. Đây là hai yếu tố thường tạo áp lực lên vàng, bởi đồng bạc xanh mạnh khiến chi phí mua vàng tăng đối với nhà đầu tư bên ngoài nước Mỹ, còn lợi suất cao làm giảm sức hấp dẫn của tài sản không mang lại lợi tức.

Bên cạnh diễn biến ngắn hạn của thị trường tiền tệ, nhà đầu tư cũng đang theo dõi sát các thông điệp từ Fed. Quan điểm thận trọng về lạm phát và triển vọng lãi suất tiếp tục là yếu tố có thể khiến giá vàng biến động mạnh trong những phiên tiếp theo.

Sau một tuần tăng giá, nhịp điều chỉnh hiện tại được xem là giai đoạn thị trường đánh giá lại các yếu tố vĩ mô. Trong ngắn hạn, hướng đi của vàng vẫn chịu ảnh hưởng lớn từ đồng USD, lợi suất trái phiếu và kỳ vọng đối với chính sách tiền tệ Mỹ.

Văn Khoa