Thị trường
Giá vàng hôm nay 9999 hôm nay 30/9/2026: Giá vàng 9999, nhẫn DOJI SJC BTMC BTMH Phú Quý
Giá vàng hôm nay 30/9/2026 duy trì mặt bằng cuối ngày 29/9, giá vàng miếng phổ biến ở 139,5 - 142,5 triệu đồng/lượng.
Giá vàng tăng 1,1%, thị trường chờ dữ liệu lạm phát và việc làm Mỹ
Giá vàng thế giới hồi phục trong phiên thứ Ba khi lực mua xuất hiện trở lại sau phiên giảm sâu. Tuy nhiên, tâm lý thị trường vẫn thận trọng trước loạt dữ liệu kinh tế Mỹ có thể quyết định kỳ vọng lãi suất trong thời gian tới.
Vàng giao ngay tăng 1,1% lên 4.157,39 USD/ounce vào lúc 9h30 sáng theo giờ miền Đông Mỹ. Giá thấp nhất trong phiên là 4.112,97 USD/ounce, chỉ nhỉnh hơn vùng 4.110,55 USD ghi nhận hôm thứ Hai. Vàng tương lai Mỹ tăng 0,5% lên 4.189,60 USD/ounce.

Trước đó, kim loại quý mất gần 4% chỉ trong một phiên, chịu sức ép đồng thời từ đồng USD, lợi suất trái phiếu Kho bạc Mỹ và giá năng lượng.
Sự đi lên của giá dầu làm tăng lo ngại lạm phát, qua đó củng cố quan điểm rằng Fed có thể phải giữ lãi suất cao hoặc tiếp tục nâng lãi suất để kiểm soát giá cả.
Peter Grant, chiến lược gia kim loại tại Zaner Metals, đánh giá phiên tăng hiện nay chủ yếu mang tính phục hồi sau đợt giảm mạnh. Theo ông, đồng USD mạnh và lợi suất trái phiếu cao vẫn có thể giới hạn mức tăng của vàng.
Thị trường hiện định giá xác suất Fed tăng lãi suất vào tháng 10 ở mức 70%, trong khi khả năng tăng tiếp vào tháng 12 lên tới 95%, theo FedWatch của CME.
Sự chú ý vì thế đang chuyển sang các số liệu kinh tế quan trọng của Mỹ. Báo cáo việc làm ADP và chỉ số giá PCE sẽ được công bố vào thứ Tư, còn báo cáo việc làm phi nông nghiệp dự kiến xuất hiện vào thứ Sáu.
Những dữ liệu này có thể cung cấp thêm manh mối về sức khỏe thị trường lao động, áp lực lạm phát và hướng đi tiếp theo của chính sách tiền tệ Mỹ.
Giá vàng hôm nay 30/9/2026: Vàng miếng giữ mức 142,5 triệu đồng/lượng
Giá vàng hôm nay 30/9/2026 được cập nhật lúc 5h00 theo mức niêm yết cuối chiều 29/9. Thị trường bước sang ngày mới với giá bán vàng miếng phổ biến 142,5 triệu đồng/lượng, sau một phiên mà phần lớn thương hiệu tăng nhẹ, còn BTMC giảm khá mạnh ở chiều thu mua.
Với SJC, mức giá chuyển sang đầu ngày 30/9 là 139,5 triệu đồng/lượng mua vào và 142,5 triệu đồng/lượng bán ra. Giá hiện cao hơn 100 nghìn đồng/lượng so với thời điểm đầu phiên hôm qua.
Với PNJ Hà Nội, vàng miếng sáng nay cũng được giao dịch ở mức 139,5 - 142,5 triệu đồng/lượng. Phiên 29/9 khép lại với mức tăng 100 nghìn đồng/lượng ở cả hai chiều.
Với DOJI, người mua vàng đầu ngày 30/9 đang thấy mức niêm yết 139,5 triệu đồng/lượng ở chiều mua vào và 142,5 triệu đồng/lượng ở chiều bán ra. Giá hiện tại cao hơn 100 nghìn đồng/lượng so với đầu phiên trước.
Với Phú Quý, vàng miếng giữ ở 139,5 triệu đồng/lượng mua vào, 142,5 triệu đồng/lượng bán ra. Mức giá này được thiết lập sau khi thương hiệu điều chỉnh tăng 100 nghìn đồng/lượng trong ngày 29/9.
Với Bảo Tín Mạnh Hải, giá đầu ngày 30/9 đang là 139,5 triệu đồng/lượng mua vào và 142,5 triệu đồng/lượng bán ra. So với đầu phiên liền trước, vàng miếng tại đây cao hơn 100 nghìn đồng/lượng.
Với Bảo Tín Minh Châu, chiều mua vào lại đi theo hướng ngược lại khi kết thúc phiên 29/9 ở 138,5 triệu đồng/lượng, giảm 900 nghìn đồng/lượng. Chiều bán tăng 100 nghìn đồng/lượng và hiện được giữ ở 142,5 triệu đồng/lượng.
Với Mi Hồng, giá mua vào đang ở mức 141,0 triệu đồng/lượng, cao nhất trong nhóm thương hiệu nêu trên. Giá bán ra là 142,5 triệu đồng/lượng. Cả hai chiều đã tăng 100 nghìn đồng/lượng trong phiên trước.
| Giá vàng hôm nay | Ngày 30/9/2026 (Triệu đồng) | Diễn biến hôm qua (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 139,5 | 142,5 | +100 | +100 |
| Tập đoàn DOJI | 139,5 | 142,5 | +100 | +100 |
| Mi Hồng | 141,0 | 142,5 | +100 | +100 |
| PNJ | 139,5 | 142,5 | +100 | +100 |
| Bảo Tín Minh Châu | 138,5 | 142,5 | -900 | +100 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 139,5 | 142,5 | +100 | +100 |
| Phú Quý | 139,5 | 142,5 | +100 | +100 |
| 1. SJC - Cập nhật: 30/9/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 139.000.000 ▲ +100.000 | 142.000.000 ▲ +100.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 139.500.000 ▲ +100.000 | 142.500.000 ▲ +100.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 5 chỉ | 139.500.000 ▲ +100.000 | 142.520.000 ▲ +100.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 139.500.000 ▲ +100.000 | 142.530.000 ▲ +100.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 139.000.000 ▲ +100.000 | 142.100.000 ▲ +100.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 99,99% | 136.500.000 ▲ +100.000 | 141.000.000 ▲ +100.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 99% | 132.604.000 ▲ +99.000 | 139.604.000 ▲ +99.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 75% | 96.111.000 ▲ +75.000 | 105.911.000 ▲ +75.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 68% | 86.240.000 ▲ +68.000 | 96.040.000 ▲ +68.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 61% | 76.369.000 ▲ +61.000 | 86.169.000 ▲ +61.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 58,3% | 72.561.000 ▲ +58.000 | 82.361.000 ▲ +58.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 41,7% | 49.153.000 ▲ +42.000 | 58.953.000 ▲ +42.000 |
| Miền Bắc Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 139.500.000 ▲ +100.000 | 142.500.000 ▲ +100.000 |
| Hạ Long Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 139.500.000 ▲ +100.000 | 142.500.000 ▲ +100.000 |
| Hải Phòng Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 139.500.000 ▲ +100.000 | 142.500.000 ▲ +100.000 |
| Miền Trung Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 139.500.000 ▲ +100.000 | 142.500.000 ▲ +100.000 |
| Huế Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 139.500.000 ▲ +100.000 | 142.500.000 ▲ +100.000 |
| Quảng Ngãi Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 139.500.000 ▲ +100.000 | 142.500.000 ▲ +100.000 |
| Biên Hòa Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 139.500.000 ▲ +100.000 | 142.500.000 ▲ +100.000 |
| Miền Tây Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 139.500.000 ▲ +100.000 | 142.500.000 ▲ +100.000 |
| Bạc Liêu Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 139.500.000 ▲ +100.000 | 142.500.000 ▲ +100.000 |
| Cà Mau Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 139.500.000 ▲ +100.000 | 142.500.000 ▲ +100.000 |
| 2. BTMC - Cập nhật: 30/9/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Hà Nội VÀNG MIẾNG SJC | 138.500.000 ▼ 900.000 | 142.500.000 ▲ +100.000 |
| Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 999.9 | 136.500.000 ▼ 1.000.000 | 141.500.000 ▼ 1.000.000 |
| Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 99.9 | 136.300.000 ▼ 1.000.000 | 141.300.000 ▼ 1.000.000 |
| Hà Nội VÀNG MIẾNG VRTL BẢO TÍN MINH CHÂU | 138.500.000 ▼ 1.000.000 | 142.500.000 ▼ 1.000.000 |
| Hà Nội NHẪN TRÒN TRƠN BẢO TÍN MINH CHÂU | 138.500.000 ▼ 1.000.000 | 142.500.000 ▼ 1.000.000 |
| Hà Nội QUÀ MỪNG BẢN VỊ VÀNG BẢO TÍN MINH CHÂU | 138.500.000 ▼ 1.000.000 | 142.500.000 ▼ 1.000.000 |
| Vàng HTBT Vàng 999.9 (24k) | 133.200.000 ▼ 800.000 | 0 ±0 |
| Vàng Thị Trường Vàng 999.9 (24k) | 131.200.000 ▼ 800.000 | 0 ±0 |
| 3. PNJ - Cập nhật: 30/9/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Hà Nội SJC | 139.500.000 ▲ +100.000 | 142.500.000 ▲ +100.000 |
| TPHCM PNJ | 139.500.000 ▲ +100.000 | 142.500.000 ▲ +100.000 |
| TPHCM SJC | 139.500.000 ▲ +100.000 | 142.500.000 ▲ +100.000 |
| Hà Nội PNJ | 139.500.000 ▲ +100.000 | 142.500.000 ▲ +100.000 |
| Đà Nẵng PNJ | 139.500.000 ▲ +100.000 | 142.500.000 ▲ +100.000 |
| Đà Nẵng SJC | 139.500.000 ▲ +100.000 | 142.500.000 ▲ +100.000 |
| Miền Tây PNJ | 139.500.000 ▲ +100.000 | 142.500.000 ▲ +100.000 |
| Miền Tây SJC | 139.500.000 ▲ +100.000 | 142.500.000 ▲ +100.000 |
| Tây Nguyên PNJ | 139.500.000 ▲ +100.000 | 142.500.000 ▲ +100.000 |
| Tây Nguyên SJC | 139.500.000 ▲ +100.000 | 142.500.000 ▲ +100.000 |
| Đông Nam Bộ PNJ | 139.500.000 ▲ +100.000 | 142.500.000 ▲ +100.000 |
| Đông Nam Bộ SJC | 139.500.000 ▲ +100.000 | 142.500.000 ▲ +100.000 |
| Giá vàng nữ trang Nhẫn Trơn PNJ 999.9 | 139.500.000 ▲ +100.000 | 142.500.000 ▲ +100.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999.9 | 136.500.000 ▼ 300.000 | 141.500.000 ▼ 300.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999 | 136.360.000 ▼ 300.000 | 141.360.000 ▼ 300.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 99 | 133.890.000 ▼ 290.000 | 140.090.000 ▼ 290.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 916 (22K) | 123.410.000 ▼ 280.000 | 129.610.000 ▼ 280.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 750 (18K) | 96.230.000 ▼ 220.000 | 106.130.000 ▼ 220.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 680 (16.3K) | 86.320.000 ▼ 200.000 | 96.220.000 ▼ 200.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 650 (15.6K) | 82.080.000 ▼ 190.000 | 91.980.000 ▼ 190.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 610 (14.6K) | 76.420.000 ▼ 180.000 | 86.320.000 ▼ 180.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 585 (14K) | 72.880.000 ▼ 170.000 | 82.780.000 ▼ 170.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 416 (10K) | 48.960.000 ▼ 130.000 | 58.860.000 ▼ 130.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 375 (9K) | 43.160.000 ▼ 120.000 | 53.060.000 ▼ 120.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 333 (8K) | 37.220.000 ▼ 100.000 | 47.120.000 ▼ 100.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng Kim Bảo 999.9 | 139.500.000 ▲ +100.000 | 142.500.000 ▲ +100.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 | 139.500.000 ▲ +100.000 | 142.500.000 ▲ +100.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 9920 | 134.170.000 ▼ 300.000 | 140.370.000 ▼ 300.000 |
| Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99.99 | 131.800.000 ▼ 450.000 | 0 ±0 |
| Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99 | 129.230.000 ▼ 450.000 | 0 ±0 |
| 4. Phú Quý - Cập nhật: 30/9/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC | 139.500.000 ▲ +100.000 | 142.500.000 ▲ +100.000 |
| Nhẫn tròn Phú Quý 999.9 | 139.500.000 ▲ +100.000 | 142.500.000 ▲ +100.000 |
| Phú Quý 1 Lượng 999.9 | 139.500.000 ▲ +100.000 | 142.500.000 ▲ +100.000 |
| Phú quý 1 lượng 99.9 | 139.400.000 ▲ +100.000 | 142.400.000 ▲ +100.000 |
| Vàng trang sức 999 | 136.400.000 ▼ 500.000 | 141.400.000 ▼ 500.000 |
| Vàng trang sức 99 | 135.135.000 ▼ 495.000 | 140.085.000 ▼ 495.000 |
| Vàng trang sức 98 | 133.770.000 ▼ 490.000 | 138.670.000 ▼ 490.000 |
| Vàng 999.9 phi SJC | 134.000.000 ▼ 500.000 | 0 ±0 |
| 5. DOJI - Cập nhật: 30/9/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Hà Nội AVPL | 138.500.000 ▼ 1.000.000 | 142.500.000 ▼ 1.000.000 |
| Hà Nội Nhẫn tròn 999 Hưng Thịnh Vượng | 138.500.000 ▼ 1.000.000 | 142.500.000 ▼ 1.000.000 |
| Hà Nội Nữ trang 99.99 | 138.000.000 ±0 | 141.000.000 ▼ 1.000.000 |
| Hà Nội Nữ trang 99.9 | 137.500.000 ±0 | 140.500.000 ▼ 1.000.000 |
| Hà Nội Nữ trang 99 | 135.700.000 ±0 | 139.000.000 ▼ 1.000.000 |
| 6. Mi Hồng - Cập nhật: 30/9/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC | 141.000.000 ▲ +100.000 | 142.500.000 ▲ +100.000 |
| Vàng 99,9% | 141.000.000 ▲ +100.000 | 142.500.000 ▲ +100.000 |
| Vàng 9T85 (98,5%) | 130.500.000 ▲ +500.000 | 132.500.000 ▲ +500.000 |
| Vàng 9T8 (98,0%) | 129.700.000 ▲ +500.000 | 131.700.000 ▲ +500.000 |
| Vàng 95 (95,0%) | 125.900.000 ▲ +600.000 | 0 ±0 |
| Vàng V75 (75,0%) | 95.500.000 ▲ +1.500.000 | 98.500.000 ▲ +1.500.000 |
| Vàng V68 (68,0%) | 84.000.000 ▲ +1.500.000 | 87.000.000 ▲ +1.500.000 |
| Vàng 6T1 (61,0%) | 81.000.000 ▲ +1.500.000 | 84.000.000 ▲ +1.500.000 |
| Vàng 14K (58,0%) | 75.000.000 ▲ +1.500.000 | 78.000.000 ▲ +1.500.000 |
| Vàng 10K (41,0%) | 48.500.000 ▲ +1.500.000 | 51.500.000 ▲ +1.500.000 |
Ở nhóm vàng nhẫn, Bảo Tín Minh Châu đang để Vàng Rồng Thăng Long 9999 ở mức 136,5 triệu đồng/lượng mua vào và 142,5 triệu đồng/lượng bán ra.
Bảo Tín Mạnh Hải ghi nhận nhẫn vàng 9999 với giá mua vào hiện tại là 137,5 triệu đồng/lượng.
DOJI niêm yết nhẫn tròn Hưng Thịnh Vượng 9999 ở mức 138,5 triệu đồng/lượng mua vào và 142,5 triệu đồng/lượng bán ra.
Phú Quý đang mua nhẫn tròn 9999 với giá 139,5 triệu đồng/lượng và bán ra ở mức 142,5 triệu đồng/lượng.
PNJ giữ giá nhẫn vàng tại 139,5 triệu đồng/lượng ở chiều mua vào và 142,5 triệu đồng/lượng ở chiều bán ra.
SJC hiện niêm yết nhẫn 9999 ở 139,0 triệu đồng/lượng mua vào và 142,0 triệu đồng/lượng bán ra.