Top 10 tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ 1973 Quý Sửu
Top 10 tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ 1973 Quý Sửu gồm tuổi Tỵ, Dậu, Tý, Thân. Gia chủ 1973 Quý Sửu nên tránh nhờ người tuổi Mùi đi xông nhà
- Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ 1973 Quý Sửu
- Các tuổi xông nhà đẹp cho gia chủ 1973 Quý Sửu năm 2026
- Top 10 tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ 1973 Quý Sửu
- Các tuổi xông nhà tốt cho gia chủ 1973 Quý Sửu trong năm Bính Ngọ 2026 gồm:
- Các tuổi không nên xông nhà cho gia chủ 1973 Quý Sửu năm 2026 là:
- Thời điểm xông nhà Tết Bính Ngọ 2026
- Ngày đẹp xông đất Tết Nguyên đán 2026
- Giờ tốt xông đất Tết 2026
- Hướng xuất hành khi xông đất năm Bính Ngọ
- Phân tích tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ 1973 Quý Sửu
- 1. Giáp Dần 1974 (mệnh Thủy)
- 2. Tân Dậu 1981 (mệnh Mộc)
- 3. Kỷ Tỵ 1989 (mệnh Mộc)
- 4. Canh Dần 1950 (mệnh Mộc)
- 5. Quý Tỵ 1953 (mệnh Thủy)
- 6. Tân Tỵ 2001 (mệnh Kim)
- 7. Ất Dậu 2005 (mệnh Thủy)
- 8. Tân Mão 1951 (mệnh Mộc)
- 9. Kỷ Hợi 1959 (mệnh Mộc)
- 10. Mậu Tuất 1958 (mệnh Mộc)
- Xem thêm gợi ý tuổi xông đất, xông nhà năm 2026 cho gia chủ tuổi Sửu
Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ 1973 Quý Sửu
Gia chủ 1973 Quý Sửu thuộc mệnh Tang Đố Mộc, trong năm Bính Ngọ 2026 nên ưu tiên mời những người có tuổi tam hợp, lục hợp với địa chi Sửu, đồng thời không xung khắc ngũ hành để mang lại may mắn, tài lộc và bình an cho cả năm.
Gia chủ 1973 Quý Sửu thuộc mệnh Tang Đố Mộc, trong năm Bính Ngọ 2026 nên ưu tiên mời những người có tuổi tam hợp, lục hợp với địa chi Sửu, đồng thời không xung khắc ngũ hành để mang lại may mắn, tài lộc và bình an cho cả năm.
Tra cứu tuổi xông nhà đẹp cho 12 con giáp tại ĐÂY
Các tuổi xông nhà đẹp cho gia chủ 1973 Quý Sửu năm 2026
Tuổi Tỵ: Thuộc tam hợp Tỵ – Dậu – Sửu, giúp gia chủ gặp nhiều thuận lợi trong công việc, kinh doanh, dễ có quý nhân nâng đỡ.
Tuổi Dậu: Tam hợp với Sửu, mang lại tài lộc và sự ổn định lâu dài, rất tốt để mở đầu năm mới hanh thông.
Tuổi Tý: Lục hợp với Sửu, giúp gia đạo êm ấm, tinh thần thoải mái, các mối quan hệ hài hòa.
Tuổi Thân: Không xung khắc với Sửu, tượng trưng cho sự linh hoạt, phát triển và mở rộng cơ hội trong năm 2026.
Gia chủ 1973 Quý Sửu nên tránh nhờ người tuổi Mùi đi xông đất vì đây là tuổi xung khắc trực tiếp (Sửu – Mùi), dễ ảnh hưởng đến vận khí đầu năm. Ngoài ra cũng nên hạn chế mời người đang có tang sự, công việc trắc trở hoặc tinh thần bất ổn.

Top 10 tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ 1973 Quý Sửu
Các tuổi xông nhà tốt cho gia chủ 1973 Quý Sửu trong năm Bính Ngọ 2026 gồm:
Giáp Dần 1974 (Khá), Tân Dậu 1981 (Khá), Kỷ Tỵ 1989 (Khá), Canh Dần 1950 (Trung bình), Qúy Tỵ 1953 (Trung bình), Tân Tỵ 2001 (Trung bình), Ất Dậu 2005 (Trung bình), Tân Mão 1951 (Trung bình), Kỷ Hợi 1959 (Trung bình), Mậu Tuất 1958 (Trung bình)
Các tuổi không nên xông nhà cho gia chủ 1973 Quý Sửu năm 2026 là:
Kỷ Sửu 1949 (Xấu), Mậu Tý 1948 (Xấu), Giáp Thìn 1964 (Xấu), Canh Tuất 1970 (Xấu), Giáp Tý 1984 (Xấu), Ất Sửu 1985 (Xấu), Đinh Mão 1987 (Xấu), Nhâm Thân 1992 (Xấu), Nhâm Ngọ 2002 (Xấu), Qúy Mão 1963 (Xấu)
Thời điểm xông nhà Tết Bính Ngọ 2026
Thời gian xông đất được tính từ thời khắc Giao thừa đến sáng mùng 1 Tết. Người xông đất nên đến với tâm thế vui vẻ, nói lời may mắn để giúp gia chủ Quý Sửu có khởi đầu năm mới thuận lợi.
Ngày đẹp xông đất Tết Nguyên đán 2026
Mùng 1 Tết (thứ Sáu, ngày 17/02/2026 dương lịch) là ngày đẹp nhất để xông đất.
Nếu không thể xông đất mùng 1, gia chủ có thể chọn mùng 2 Tết (18/02/2026), ưu tiên buổi sáng.
Giờ tốt xông đất Tết 2026
Các giờ Hoàng đạo tốt trong ngày đầu năm gồm:
Giờ Dần (03h–05h)
Giờ Thìn (07h–09h)
Giờ Tỵ (09h–11h)
Hướng xuất hành khi xông đất năm Bính Ngọ
Hướng Chính Nam: Đón Hỷ Thần, mang lại niềm vui và thuận lợi.
Hướng Chính Tây: Đón Tài Thần, tốt cho tiền bạc và công việc.
Gia chủ Quý Sửu 1973 nên tránh hướng Đông Nam khi xông đất vì đây là hướng không cát lợi trong năm Bính Ngọ, dễ ảnh hưởng đến vận khí đầu năm.
Phân tích tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ 1973 Quý Sửu
| Năm Sinh Gia Chủ | Tuổi Tốt Xông Nhà (Nên Chọn) | Tuổi Kỵ Xông Nhà (Nên Tránh) |
| 1973 Quý Sửu | Giáp Dần 1974 (Khá), Tân Dậu 1981 (Khá), Kỷ Tỵ 1989 (Khá), Canh Dần 1950 (Trung bình), Qúy Tỵ 1953 (Trung bình), Tân Tỵ 2001 (Trung bình), Ất Dậu 2005 (Trung bình), Tân Mão 1951 (Trung bình), Kỷ Hợi 1959 (Trung bình), Mậu Tuất 1958 (Trung bình) | Kỷ Sửu 1949 (Xấu), Mậu Tý 1948 (Xấu), Giáp Thìn 1964 (Xấu), Canh Tuất 1970 (Xấu), Giáp Tý 1984 (Xấu), Ất Sửu 1985 (Xấu), Đinh Mão 1987 (Xấu), Nhâm Thân 1992 (Xấu), Nhâm Ngọ 2002 (Xấu), Qúy Mão 1963 (Xấu) |
1. Giáp Dần 1974 (mệnh Thủy)
Ngũ hành sinh trợ tốt cho gia chủ, lại tam hợp với năm Bính Ngọ nên có điểm cộng rõ rệt. Các yếu tố còn lại ở mức an toàn.
Đánh giá: 13/20 – Khá
2. Tân Dậu 1981 (mệnh Mộc)
Thiên can và địa chi có nhiều điểm sáng, đặc biệt tam hợp với Sửu của gia chủ. Tuy nhiên phạm tứ hành xung với năm mới.
Đánh giá: 13/20 – Khá
3. Kỷ Tỵ 1989 (mệnh Mộc)
Ngũ hành thuận lợi, tam hợp với gia chủ giúp tăng cát khí. Tổng thể ổn định ở mức khá.
Đánh giá: 13/20 – Khá
4. Canh Dần 1950 (mệnh Mộc)
Có tam hợp với năm mới nhưng bị xung thiên can năm Bính Ngọ, khiến điểm số giảm nhẹ.
Đánh giá: 12/20 – Trung bình
5. Quý Tỵ 1953 (mệnh Thủy)
Ngũ hành được sinh trợ tốt, tam hợp với gia chủ. Tuy nhiên thiếu yếu tố nổi bật để bứt phá điểm số.
Đánh giá: 12/20 – Trung bình
6. Tân Tỵ 2001 (mệnh Kim)
Địa chi tam hợp với gia chủ nhưng ngũ hành khắc mệnh gia chủ nên cát – hung đan xen.
Đánh giá: 12/20 – Trung bình
7. Ất Dậu 2005 (mệnh Thủy)
Tam hợp với gia chủ song lại phạm xung với địa chi năm mới, vận khí không ổn định.
Đánh giá: 12/20 – Trung bình
8. Tân Mão 1951 (mệnh Mộc)
Thiên can thuận lợi nhưng phạm tứ hành xung với năm Bính Ngọ, điểm số ở mức trung bình.
Đánh giá: 11/20 – Trung bình
9. Kỷ Hợi 1959 (mệnh Mộc)
Ngũ hành tốt nhưng không có thế hợp nổi bật với gia chủ hoặc năm mới.
Đánh giá: 11/20 – Trung bình
10. Mậu Tuất 1958 (mệnh Mộc)
Có tam hợp với năm mới nhưng phạm xung – hình với địa chi gia chủ, cát khí bị giảm đáng kể.
Đánh giá: 11/20 – Trung bình




