Thị trường

Giá vàng hôm nay 9999 2/11/2026: Vàng miếng, nhẫn DOJI SJC BTMC BTMH Phú Quý

Văn Khoa • 02/11/2026 5:30

Giá vàng hôm nay 2/11/2026 đang ở mức 139 triệu đồng/lượng bán ra tại SJC, PNJ và DOJI sau đợt giảm mạnh tới 2,5 triệu đồng/lượng. Vàng nhẫn 9999 cũng giảm sâu, hiện được bán ra từ 135,8-138 triệu đồng/lượng tại các thương hiệu lớn.

Giá vàng hôm nay 2/11/2026: SJC, PNJ, DOJI đồng loạt dưới 140 triệu đồng, Phú Quý giảm mạnh nhất

Giá vàng hôm nay 2/11/2026 đang ở mức 139 triệu đồng/lượng bán ra tại nhiều doanh nghiệp sau đợt giảm tới 2,5 triệu đồng/lượng. Trong khi SJC, PNJ và DOJI cùng mua vào ở mức 136 triệu đồng/lượng, Mi Hồng trả giá cao hơn, lên tới 137,5 triệu đồng/lượng.

Giá vàng miếng hiện duy trì dưới 140 triệu đồng/lượng, sau khi các doanh nghiệp điều chỉnh giảm mạnh trong phiên trước. Đáng chú ý, dù cùng bán ra 139 triệu đồng/lượng, mức giá thu mua giữa các thương hiệu có thể chênh nhau tới 3,7 triệu đồng/lượng.

SJC, PNJ Hà Nội, DOJI và Bảo Tín Mạnh Hải hiện cùng niêm yết vàng miếng SJC ở mức 136-139 triệu đồng/lượng (mua vào - bán ra). So với đầu phiên điều chỉnh trước đó, giá vàng tại cả bốn doanh nghiệp đều giảm 2,4 triệu đồng/lượng ở hai chiều. Khoảng cách mua - bán duy trì 3 triệu đồng/lượng.

Cùng mức bán 139 triệu đồng/lượng nhưng Bảo Tín Minh Châu chỉ mua vào ở mức 133,8 triệu đồng/lượng. Sau đợt giảm 2,4 triệu đồng/lượng, chênh lệch mua - bán tại doanh nghiệp này là 5,2 triệu đồng/lượng, cao hơn đáng kể so với nhóm SJC.

Phú Quý hiện mua vàng miếng với giá 134,5 triệu đồng/lượng và bán ra 139 triệu đồng/lượng. Doanh nghiệp đã hạ giá mua 2,5 triệu đồng/lượng và giảm giá bán 2,4 triệu đồng/lượng so với đầu phiên trước đợt điều chỉnh.

Trong khi đó, Mi Hồng niêm yết vàng miếng ở mức 137,5-139 triệu đồng/lượng. Cả hai chiều đã giảm 2 triệu đồng/lượng. Với chênh lệch mua - bán chỉ 1,5 triệu đồng/lượng, Mi Hồng đang có khoảng cách giá thấp hơn các thương hiệu kể trên.

Giá vàng hôm nayNgày 2/11/2026
(Triệu đồng)
Diễn biến hôm qua
(nghìn đồng/lượng)
Mua vàoBán raMua vàoBán ra
SJC136,0139,0--
Tập đoàn DOJI136,0139,0--
Mi Hồng137,5139,0--
PNJ136,0139,0--
Bảo Tín Minh Châu133,8139,0--
Bảo Tín Mạnh Hải136,0139,0--
Phú Quý134,5139,0--
1. SJC - Cập nhật: 2/11/2026 4:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày cuối tuần trước
Giá vàng trong nướcMuaBán
TP. Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ131.800.000
▼ 2.500.000
135.800.000
▼ 2.500.000
TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L, 10L, 1KG136.000.000
▼ 2.400.000
139.000.000
▼ 2.400.000
TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 5 chỉ136.000.000
▼ 2.400.000
139.020.000
▼ 2.400.000
TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ136.000.000
▼ 2.400.000
139.030.000
▼ 2.400.000
TP. Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ, 0.3 chỉ131.800.000
▼ 2.500.000
135.900.000
▼ 2.500.000
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 99,99%129.800.000
▼ 2.500.000
134.800.000
▼ 2.500.000
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 99%126.465.000
▼ 2.476.000
133.465.000
▼ 2.476.000
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 75%91.460.000
▼ 1.875.000
101.260.000
▼ 1.875.000
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 68%82.023.000
▼ 1.700.000
91.823.000
▼ 1.700.000
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 61%72.586.000
▼ 1.525.000
82.386.000
▼ 1.525.000
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 58,3%68.946.000
▼ 1.458.000
78.746.000
▼ 1.458.000
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 41,7%46.567.000
▼ 1.043.000
56.367.000
▼ 1.043.000
Miền Bắc Vàng SJC 1L, 10L, 1KG136.000.000
▼ 2.400.000
139.000.000
▼ 2.400.000
Hạ Long Vàng SJC 1L, 10L, 1KG136.000.000
▼ 2.400.000
139.000.000
▼ 2.400.000
Hải Phòng Vàng SJC 1L, 10L, 1KG136.000.000
▼ 2.400.000
139.000.000
▼ 2.400.000
Miền Trung Vàng SJC 1L, 10L, 1KG136.000.000
▼ 2.400.000
139.000.000
▼ 2.400.000
Huế Vàng SJC 1L, 10L, 1KG136.000.000
▼ 2.400.000
139.000.000
▼ 2.400.000
Quảng Ngãi Vàng SJC 1L, 10L, 1KG136.000.000
▼ 2.400.000
139.000.000
▼ 2.400.000
Biên Hòa Vàng SJC 1L, 10L, 1KG136.000.000
▼ 2.400.000
139.000.000
▼ 2.400.000
Miền Tây Vàng SJC 1L, 10L, 1KG136.000.000
▼ 2.400.000
139.000.000
▼ 2.400.000
Bạc Liêu Vàng SJC 1L, 10L, 1KG136.000.000
▼ 2.400.000
139.000.000
▼ 2.400.000
Cà Mau Vàng SJC 1L, 10L, 1KG136.000.000
▼ 2.400.000
139.000.000
▼ 2.400.000
2. BTMC - Cập nhật: 2/11/2026 4:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày cuối tuần trước
Giá vàng trong nướcMuaBán
Hà Nội VÀNG MIẾNG SJC133.800.000
▼ 2.400.000
139.000.000
▼ 2.400.000
Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 999.9131.800.000
▼ 2.400.000
136.800.000
▼ 2.400.000
Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 99.9131.600.000
▼ 2.400.000
136.600.000
▼ 2.400.000
Hà Nội VÀNG MIẾNG VRTL BẢO TÍN MINH CHÂU133.800.000
▼ 2.400.000
137.800.000
▼ 2.400.000
Hà Nội NHẪN TRÒN TRƠN BẢO TÍN MINH CHÂU133.800.000
▼ 2.400.000
137.800.000
▼ 2.400.000
Hà Nội QUÀ MỪNG BẢN VỊ VÀNG BẢO TÍN MINH CHÂU133.800.000
▼ 2.400.000
137.800.000
▼ 2.400.000
Vàng HTBT Vàng 999.9 (24k)121.300.000
▼ 800.000
0
±0
Vàng Thị Trường Vàng 999.9 (24k)121.300.000
▼ 800.000
0
±0
3. PNJ - Cập nhật: 2/11/2026 4:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày cuối tuần trước
Giá vàng trong nướcMuaBán
Hà Nội SJC136.000.000
▼ 2.400.000
139.000.000
▼ 2.400.000
TPHCM PNJ133.600.000
▼ 2.400.000
137.600.000
▼ 2.400.000
TPHCM SJC136.000.000
▼ 2.400.000
139.000.000
▼ 2.400.000
Hà Nội PNJ133.600.000
▼ 2.400.000
137.600.000
▼ 2.400.000
Đà Nẵng PNJ133.600.000
▼ 2.400.000
137.600.000
▼ 2.400.000
Đà Nẵng SJC136.000.000
▼ 2.400.000
139.000.000
▼ 2.400.000
Miền Tây PNJ133.600.000
▼ 2.400.000
137.600.000
▼ 2.400.000
Miền Tây SJC136.000.000
▼ 2.400.000
139.000.000
▼ 2.400.000
Tây Nguyên PNJ133.600.000
▼ 2.400.000
137.600.000
▼ 2.400.000
Tây Nguyên SJC136.000.000
▼ 2.400.000
139.000.000
▼ 2.400.000
Đông Nam Bộ PNJ133.600.000
▼ 2.400.000
137.600.000
▼ 2.400.000
Đông Nam Bộ SJC136.000.000
▼ 2.400.000
139.000.000
▼ 2.400.000
Giá vàng nữ trang Nhẫn Trơn PNJ 999.9133.600.000
▼ 2.400.000
137.600.000
▼ 2.400.000
Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999.9130.500.000
▼ 3.000.000
135.000.000
▼ 3.000.000
Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999130.370.000
▼ 2.990.000
134.870.000
▼ 2.990.000
Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 99127.450.000
▼ 2.970.000
133.650.000
▼ 2.970.000
Giá vàng nữ trang Vàng 916 (22K)117.460.000
▼ 2.750.000
123.660.000
▼ 2.750.000
Giá vàng nữ trang Vàng 750 (18K)91.350.000
▼ 2.250.000
101.250.000
▼ 2.250.000
Giá vàng nữ trang Vàng 680 (16.3K)81.900.000
▼ 2.040.000
91.800.000
▼ 2.040.000
Giá vàng nữ trang Vàng 650 (15.6K)77.850.000
▼ 1.950.000
87.750.000
▼ 1.950.000
Giá vàng nữ trang Vàng 610 (14.6K)72.450.000
▼ 1.830.000
82.350.000
▼ 1.830.000
Giá vàng nữ trang Vàng 585 (14K)69.080.000
▼ 1.750.000
78.980.000
▼ 1.750.000
Giá vàng nữ trang Vàng 416 (10K)46.260.000
▼ 1.250.000
56.160.000
▼ 1.250.000
Giá vàng nữ trang Vàng 375 (9K)40.730.000
▼ 1.120.000
50.630.000
▼ 1.120.000
Giá vàng nữ trang Vàng 333 (8K)35.060.000
▼ 990.000
44.960.000
▼ 990.000
Giá vàng nữ trang Vàng Kim Bảo 999.9133.600.000
▼ 2.400.000
137.600.000
▼ 2.400.000
Giá vàng nữ trang Vàng Phúc Lộc Tài 999.9133.600.000
▼ 2.400.000
137.600.000
▼ 2.400.000
Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 9920127.720.000
▼ 2.980.000
133.920.000
▼ 2.980.000
Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99.99125.500.000
▼ 2.500.000
0
±0
Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99122.500.000
▼ 2.480.000
0
±0
4. Phú Quý - Cập nhật: 2/11/2026 4:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày cuối tuần trước
Giá vàng trong nướcMuaBán
Vàng miếng SJC134.500.000
▼ 2.500.000
139.000.000
▼ 2.400.000
Nhẫn tròn Phú Quý 999.9134.500.000
▼ 2.500.000
137.500.000
▼ 2.500.000
Phú Quý 1 Lượng 999.9134.500.000
▼ 2.500.000
137.500.000
▼ 2.500.000
Phú quý 1 lượng 99.9134.400.000
▼ 2.500.000
137.400.000
▼ 2.500.000
Vàng trang sức 999131.900.000
▼ 2.500.000
136.400.000
▼ 2.000.000
Vàng trang sức 99130.680.000
▼ 2.475.000
135.135.000
▼ 1.980.000
Vàng trang sức 98129.360.000
▼ 2.450.000
133.770.000
▼ 1.960.000
Vàng 999.9 phi SJC125.000.000
▼ 3.000.000
0
±0
5. DOJI - Cập nhật: 2/11/2026 4:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày cuối tuần trước
Giá vàng trong nướcMuaBán
Hà Nội AVPL134.000.000
▼ 2.000.000
138.000.000
▼ 2.000.000
Hà Nội Nhẫn tròn 999 Hưng Thịnh Vượng134.000.000
▼ 2.000.000
138.000.000
▼ 2.000.000
Hà Nội Nữ trang 99.99132.500.000
▼ 1.500.000
136.500.000
▼ 1.500.000
Hà Nội Nữ trang 99.9132.000.000
▼ 1.500.000
136.000.000
▼ 1.500.000
Hà Nội Nữ trang 99130.200.000
▼ 1.500.000
134.500.000
▼ 1.500.000
6. Mi Hồng - Cập nhật: 2/11/2026 4:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày cuối tuần trước
Giá vàng trong nướcMuaBán
Vàng miếng SJC137.500.000
▼ 2.000.000
139.000.000
▼ 2.000.000
Vàng 99,9%137.500.000
▼ 2.000.000
139.000.000
▼ 2.000.000
Vàng 9T85 (98,5%)123.300.000
▼ 1.200.000
125.300.000
▼ 1.200.000
Vàng 9T8 (98,0%)122.600.000
▼ 1.200.000
124.600.000
▼ 1.200.000
Vàng 95 (95,0%)118.900.000
▼ 1.100.000
0
±0
Vàng V75 (75,0%)90.500.000
▼ 500.000
93.500.000
▼ 500.000
Vàng V68 (68,0%)79.000.000
▼ 500.000
82.000.000
▼ 500.000
Vàng 6T1 (61,0%)76.000.000
▼ 500.000
79.000.000
▼ 500.000
Vàng 14K (58,0%)70.000.000
▼ 500.000
73.000.000
▼ 500.000
Vàng 10K (41,0%)43.500.000
▼ 500.000
46.500.000
▼ 500.000
7. Ngọc Thẩm - Cập nhật: 2/11/2026 4:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày cuối tuần trước
Giá vàng trong nướcMuaBán
Vàng miếng SJC135.000.000
▼ 2.500.000
138.500.000
▼ 2.500.000
Vàng 18K (750)93.170.000
▼ 1.560.000
98.670.000
▼ 1.560.000
Vàng trắng Au75093.170.000
▼ 1.560.000
98.670.000
▼ 1.560.000
8. Bảo Tín Mạnh Hải - Cập nhật: 2/11/2026 4:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày cuối tuần trước
Giá vàng trong nướcMuaBán
Vàng miếng SJC (Cty CP BTMH)136.000.000
▼ 2.400.000
139.000.000
▼ 2.400.000
Vàng Kim Gia Bảo 24K (999.9)133.800.000
▼ 2.400.000
137.800.000
▼ 2.400.000
Tiểu Kim Cát - 0,3 chỉ13.380.000
▼ 240.000
13.780.000
▼ 240.000
Nhẫn tròn 999.9 BTMH132.800.000
▼ 2.400.000
0
±0
Vàng trang sức 24K (999.9)131.800.000
▼ 2.400.000
136.800.000
▼ 2.400.000
Vàng trang sức 24K (99.9)131.700.000
▼ 2.400.000
136.700.000
▼ 2.400.000
Vàng nguyên liệu 999,9124.600.000
▼ 2.400.000
0
±0
Vàng nguyên liệu 99.9124.100.000
▼ 2.400.000
0
±0

Không chỉ vàng miếng, giá vàng nhẫn 9999 cũng tiếp tục đứng ở vùng giá thấp hơn sau đợt điều chỉnh trong phiên trước. Giá bán tại các doanh nghiệp được khảo sát hiện chưa vượt 138 triệu đồng/lượng.

SJC đang niêm yết nhẫn 9999 loại 1-5 chỉ ở mức 131,8-135,8 triệu đồng/lượng. Giá mua vào và bán ra đều đã giảm 2,5 triệu đồng/lượng so với đầu phiên điều chỉnh trước đó. Đây là mức bán thấp nhất trong nhóm sản phẩm vàng nhẫn được đối chiếu.

Tại DOJI, nhẫn tròn Hưng Thịnh Vượng 9999 giao dịch ở mức 134-138 triệu đồng/lượng. Giá hai chiều đã giảm 2 triệu đồng/lượng, đưa mức bán ra về 138 triệu đồng/lượng.

Nhẫn tròn 9999 Phú Quý hiện có giá 134,5 triệu đồng/lượng mua vào và 137,5 triệu đồng/lượng bán ra. Sau khi giảm 2,5 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều, chênh lệch mua - bán tại đây là 3 triệu đồng/lượng.

PNJ đang mua vàng nhẫn trơn 9999 với giá 133,6 triệu đồng/lượng và bán ra 137,6 triệu đồng/lượng. So với đầu phiên điều chỉnh trước đó, giá vàng tại đây giảm 2,4 triệu đồng/lượng ở cả chiều mua và bán.

Tại Bảo Tín Minh Châu, nhẫn tròn trơn được niêm yết 133,8-137,8 triệu đồng/lượng. Mức giá này thấp hơn 2,4 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều so với trước đợt giảm.

Bảo Tín Mạnh Hải hiện công bố giá mua vào nhẫn tròn 9999 ở mức 132,8 triệu đồng/lượng, sau khi giảm 2,4 triệu đồng/lượng. Giá bán ra của sản phẩm này chưa được thể hiện trong bảng tham chiếu.

    Giá vàng hôm nay 9999 2/11/2026: Vàng miếng, nhẫn DOJI SJC BTMC BTMH Phú Quý
    • Mặc định

    POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO