Thị trường

Giá vàng hôm nay 9999 chiều 1/10/2026: SJC, DOJI lên 144,3 triệu, nhẫn vàng chênh lệch lớn

Văn Khoa • 01/10/2026 17:30

Giá vàng hôm nay 9999 chiều 1/10/2026 tăng trở lại tại nhiều thương hiệu, đưa giá bán vàng miếng phổ biến lên 144,3 triệu đồng/lượng.

Giá vàng chiều 1/10/2026 phục hồi sau phiên sáng

Phiên giao dịch ngày 1/10 khép lại với sự cải thiện khá rõ của giá vàng trong nước. Nhiều thương hiệu tăng thêm 500.000 đồng/lượng so với buổi sáng, đưa vùng giá bán phổ biến trở lại mốc 144,3 triệu đồng/lượng.

SJC kết phiên với giá mua vào 141,3 triệu đồng/lượng, bán ra 144,3 triệu đồng/lượng. Hai mức giá này cùng cao hơn 500.000 đồng/lượng so với mức 140,8 - 143,8 triệu đồng/lượng được ghi nhận vào đầu ngày.

Tại PNJ Hà Nội, mức tăng 500.000 đồng/lượng cũng được áp dụng cho cả hai chiều. Giá mua vào vì vậy đạt 141,3 triệu đồng/lượng, còn bán ra lên 144,3 triệu đồng/lượng.

DOJI đưa bảng giá cuối ngày về cùng vùng với SJC và PNJ. Vàng miếng được mua vào ở 141,3 triệu đồng/lượng và bán ra 144,3 triệu đồng/lượng, tăng 500.000 đồng/lượng so với buổi sáng.

Cùng nhịp phục hồi, Bảo Tín Mạnh Hải chốt giá mua 141,3 triệu đồng/lượng và giá bán 144,3 triệu đồng/lượng. Mỗi chiều đều tăng thêm nửa triệu đồng trong ngày.

Tại Bảo Tín Minh Châu, chiều mua tăng nhẹ hơn. Mức chốt mua vào đạt 140,0 triệu đồng/lượng, cao hơn buổi sáng 100.000 đồng/lượng. Chiều bán tăng 500.000 đồng/lượng lên 144,3 triệu đồng/lượng.

Phú Quý kết thúc ngày với giá mua vào 141,0 triệu đồng/lượng và bán ra 144,3 triệu đồng/lượng. So với đầu phiên, mỗi chiều đều tăng 500.000 đồng/lượng.

Khác với phần lớn thị trường, Mi Hồng tăng 400.000 đồng/lượng ở cả hai chiều. Giá mua vào lên 142,7 triệu đồng/lượng, còn bán ra đạt 144,2 triệu đồng/lượng. Đây cũng là thương hiệu có giá mua vào cao nhất trong nhóm được cập nhật.

Sau một ngày giao dịch, mốc 144,3 triệu đồng/lượng trở thành mức bán ra phổ biến của vàng miếng. Chênh lệch đáng chú ý hơn nằm ở chiều mua khi giá giữa các thương hiệu dao động từ 140,0 đến 142,7 triệu đồng/lượng.

Giá vàng hôm nay
Ngày 1/10/2026
(Triệu đồng)
Diễn biến hôm nay
(nghìn đồng/lượng)
Mua vào
Bán ra
Mua vào
Bán ra
SJC tại Hà Nội
141,3144,3
+200+200
Tập đoàn DOJI
141,3144,3
+200+200
Mi Hồng
142,7144,2
+200+200
PNJ
141,3144,3
+200+200
Bảo Tín Minh Châu
140,0144,3
-200+200
Bảo Tín Mạnh Hải141,3144,3
+200+200
Phú Quý141,0144,3
+200+200
1. SJC - Cập nhật: 1/10/2026 17:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm so với ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
TP. Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ140.800.000
▲ +200.000
143.800.000
▲ +200.000
TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L, 10L, 1KG141.300.000
▲ +200.000
144.300.000
▲ +200.000
TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 5 chỉ141.300.000
▲ +200.000
144.320.000
▲ +200.000
TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ141.300.000
▲ +200.000
144.330.000
▲ +200.000
TP. Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ, 0.3 chỉ140.800.000
▲ +200.000
143.900.000
▲ +200.000
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 99,99%138.300.000
▲ +200.000
142.800.000
▲ +200.000
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 99%134.386.000
▲ +198.000
141.386.000
▲ +198.000
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 75%97.461.000
▲ +150.000
107.261.000
▲ +150.000
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 68%87.464.000
▲ +136.000
97.264.000
▲ +136.000
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 61%77.467.000
▲ +122.000
87.267.000
▲ +122.000
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 58,3%73.611.000
▲ +117.000
83.411.000
▲ +117.000
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 41,7%49.904.000
▲ +84.000
59.704.000
▲ +84.000
Miền Bắc Vàng SJC 1L, 10L, 1KG141.300.000
▲ +200.000
144.300.000
▲ +200.000
Hạ Long Vàng SJC 1L, 10L, 1KG141.300.000
▲ +200.000
144.300.000
▲ +200.000
Hải Phòng Vàng SJC 1L, 10L, 1KG141.300.000
▲ +200.000
144.300.000
▲ +200.000
Miền Trung Vàng SJC 1L, 10L, 1KG141.300.000
▲ +200.000
144.300.000
▲ +200.000
Huế Vàng SJC 1L, 10L, 1KG141.300.000
▲ +200.000
144.300.000
▲ +200.000
Quảng Ngãi Vàng SJC 1L, 10L, 1KG141.300.000
▲ +200.000
144.300.000
▲ +200.000
Biên Hòa Vàng SJC 1L, 10L, 1KG141.300.000
▲ +200.000
144.300.000
▲ +200.000
Miền Tây Vàng SJC 1L, 10L, 1KG141.300.000
▲ +200.000
144.300.000
▲ +200.000
Bạc Liêu Vàng SJC 1L, 10L, 1KG141.300.000
▲ +200.000
144.300.000
▲ +200.000
Cà Mau Vàng SJC 1L, 10L, 1KG141.300.000
▲ +200.000
144.300.000
▲ +200.000
2. BTMC - Cập nhật: 1/10/2026 17:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm so với ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Hà Nội VÀNG MIẾNG SJC140.000.000
▼ 200.000
144.300.000
▲ +200.000
Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 999.9138.000.000
▼ 200.000
143.000.000
▼ 200.000
Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 99.9137.800.000
▼ 200.000
142.800.000
▼ 200.000
Hà Nội VÀNG MIẾNG VRTL BẢO TÍN MINH CHÂU140.000.000
▼ 200.000
144.000.000
▼ 200.000
Hà Nội NHẪN TRÒN TRƠN BẢO TÍN MINH CHÂU140.000.000
▼ 200.000
144.000.000
▼ 200.000
Hà Nội QUÀ MỪNG BẢN VỊ VÀNG BẢO TÍN MINH CHÂU140.000.000
▼ 200.000
144.000.000
▼ 200.000
Vàng HTBT Vàng 999.9 (24k)134.100.000
▼ 900.000
0
±0
Vàng Thị Trường Vàng 999.9 (24k)133.600.000
▼ 900.000
0
±0
3. PNJ - Cập nhật: 1/10/2026 17:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm so với ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Hà Nội SJC141.300.000
▲ +200.000
144.300.000
▲ +200.000
TPHCM PNJ141.300.000
▲ +200.000
144.300.000
▲ +200.000
TPHCM SJC141.300.000
▲ +200.000
144.300.000
▲ +200.000
Hà Nội PNJ141.300.000
▲ +200.000
144.300.000
▲ +200.000
Đà Nẵng PNJ141.300.000
▲ +200.000
144.300.000
▲ +200.000
Đà Nẵng SJC141.300.000
▲ +200.000
144.300.000
▲ +200.000
Miền Tây PNJ141.300.000
▲ +200.000
144.300.000
▲ +200.000
Miền Tây SJC141.300.000
▲ +200.000
144.300.000
▲ +200.000
Tây Nguyên PNJ141.300.000
▲ +200.000
144.300.000
▲ +200.000
Tây Nguyên SJC141.300.000
▲ +200.000
144.300.000
▲ +200.000
Đông Nam Bộ PNJ141.300.000
▲ +200.000
144.300.000
▲ +200.000
Đông Nam Bộ SJC141.300.000
▲ +200.000
144.300.000
▲ +200.000
Giá vàng nữ trang Nhẫn Trơn PNJ 999.9141.300.000
▲ +200.000
144.300.000
▲ +200.000
Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999.9137.800.000
▼ 300.000
142.800.000
▼ 300.000
Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999137.660.000
▼ 300.000
142.660.000
▼ 300.000
Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 99135.170.000
▼ 300.000
141.370.000
▼ 300.000
Giá vàng nữ trang Vàng 916 (22K)124.600.000
▼ 280.000
130.800.000
▼ 280.000
Giá vàng nữ trang Vàng 750 (18K)97.200.000
▼ 230.000
107.100.000
▼ 230.000
Giá vàng nữ trang Vàng 680 (16.3K)87.200.000
▼ 210.000
97.100.000
▼ 210.000
Giá vàng nữ trang Vàng 650 (15.6K)82.920.000
▼ 200.000
92.820.000
▼ 200.000
Giá vàng nữ trang Vàng 610 (14.6K)77.210.000
▼ 180.000
87.110.000
▼ 180.000
Giá vàng nữ trang Vàng 585 (14K)73.640.000
▼ 170.000
83.540.000
▼ 170.000
Giá vàng nữ trang Vàng 416 (10K)49.500.000
▼ 130.000
59.400.000
▼ 130.000
Giá vàng nữ trang Vàng 375 (9K)43.650.000
▼ 110.000
53.550.000
▼ 110.000
Giá vàng nữ trang Vàng 333 (8K)37.650.000
▼ 100.000
47.550.000
▼ 100.000
Giá vàng nữ trang Vàng Kim Bảo 999.9141.300.000
▲ +200.000
144.300.000
▲ +200.000
Giá vàng nữ trang Vàng Phúc Lộc Tài 999.9141.300.000
▲ +200.000
144.300.000
▲ +200.000
Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 9920135.460.000
▼ 300.000
141.660.000
▼ 300.000
Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99.99132.250.000
▼ 250.000
0
±0
Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99129.680.000
▼ 250.000
0
±0
4. Phú Quý - Cập nhật: 1/10/2026 17:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm so với ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Vàng miếng SJC141.000.000
▲ +200.000
144.300.000
▲ +200.000
Nhẫn tròn Phú Quý 999.9141.000.000
▲ +200.000
144.000.000
▲ +200.000
Phú Quý 1 Lượng 999.9141.000.000
▲ +200.000
144.000.000
▲ +200.000
Phú quý 1 lượng 99.9140.900.000
▲ +200.000
143.900.000
▲ +200.000
Vàng trang sức 999137.900.000
▲ +200.000
142.900.000
▲ +200.000
Vàng trang sức 99136.620.000
▲ +198.000
141.570.000
▲ +198.000
Vàng trang sức 98135.240.000
▲ +196.000
140.140.000
▲ +196.000
Vàng 999.9 phi SJC135.000.000
±0
0
±0
5. DOJI - Cập nhật: 1/10/2026 17:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm so với ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Hà Nội AVPL139.800.000
▼ 200.000
143.800.000
▼ 200.000
Hà Nội Nhẫn tròn 999 Hưng Thịnh Vượng139.800.000
▼ 200.000
143.800.000
▼ 200.000
Hà Nội Nữ trang 99.99139.000.000
▼ 1.000.000
142.000.000
▼ 1.000.000
Hà Nội Nữ trang 99.9138.500.000
▼ 1.000.000
141.500.000
▼ 1.000.000
Hà Nội Nữ trang 99136.700.000
▼ 1.000.000
140.000.000
▼ 1.000.000
6. Mi Hồng - Cập nhật: 1/10/2026 17:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm so với ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Vàng miếng SJC142.700.000
▲ +200.000
144.200.000
▲ +200.000
Vàng 99,9%142.700.000
▲ +200.000
144.200.000
▲ +200.000
Vàng 9T85 (98,5%)131.200.000
▼ 300.000
133.200.000
▼ 300.000
Vàng 9T8 (98,0%)130.400.000
▼ 300.000
132.400.000
▼ 300.000
Vàng 95 (95,0%)126.500.000
▼ 300.000
0
±0
Vàng V75 (75,0%)96.000.000
±0
99.000.000
±0
Vàng V68 (68,0%)84.500.000
±0
87.500.000
±0
Vàng 6T1 (61,0%)81.500.000
±0
84.500.000
±0
Vàng 14K (58,0%)75.500.000
±0
78.500.000
±0
Vàng 10K (41,0%)49.000.000
±0
52.000.000
±0
7. Bảo Tín Mạnh Hải - Cập nhật: 1/10/2026 17:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm so với ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Vàng miếng SJC (Cty CP BTMH)141.300.000
▲ +200.000
144.300.000
▲ +200.000
Vàng Kim Gia Bảo 24K (999.9)140.000.000
▼ 200.000
144.000.000
▼ 200.000
Tiểu Kim Cát - 0,3 chỉ14.000.000
▼ 20.000
14.400.000
▼ 20.000
Nhẫn tròn 999.9 BTMH139.000.000
▼ 200.000
0
±0
Vàng trang sức 24K (999.9)138.000.000
▼ 200.000
143.000.000
▼ 200.000
Vàng trang sức 24K (99.9)137.900.000
▼ 200.000
142.900.000
▼ 200.000
Vàng nguyên liệu 999,9133.600.000
▼ 450.000
0
±0
Vàng nguyên liệu 99.9133.100.000
▼ 450.000
0
±0

Giá vàng nhẫn cuối phiên chưa hình thành một mặt bằng chung như vàng miếng. Khoảng cách giữa giá mua vào và bán ra tại từng doanh nghiệp vẫn khá rộng.

Bảo Tín Minh Châu niêm yết nhẫn tròn trơn Vàng Rồng Thăng Long 9999 ở 138,0 triệu đồng/lượng mua vào và 143,0 triệu đồng/lượng bán ra.

Tại Bảo Tín Mạnh Hải, mức mua vào được ghi nhận ở 139,0 triệu đồng/lượng. Dữ liệu giá bán ra chưa được cập nhật.

Nhẫn tròn Hưng Thịnh Vượng 9999 tại DOJI chốt phiên ở 139,8 triệu đồng/lượng mua vào, trong khi chiều bán đạt 143,8 triệu đồng/lượng.

Phú Quý mua vàng nhẫn 9999 ở 140,8 triệu đồng/lượng và bán ra 143,8 triệu đồng/lượng.

Mặt bằng nhẫn vàng tại PNJ cao hơn, với giá mua vào 141,3 triệu đồng/lượng và bán ra 144,3 triệu đồng/lượng.

Trong khi đó, SJC chốt nhẫn 9999 ở 140,8 triệu đồng/lượng mua vào và 143,8 triệu đồng/lượng bán ra.

Giá vàng thế giới vượt 4.160 USD/ounce

Đến 16h30 ngày 1/10/2026, giá vàng giao ngay trên thị trường quốc tế đạt 4.161,4 USD/ounce, tăng 5,1 USD/ounce so với phiên trước.

Theo tỷ giá Vietcombank 26.150 VND/USD, mức giá này tương đương khoảng 131,2 triệu đồng/lượng nếu chưa cộng thuế và các loại phí. Khoảng cách so với giá bán vàng miếng SJC 144,3 triệu đồng/lượng vào khoảng 13,1 triệu đồng/lượng.

Ông Nitesh Shah, chiến lược gia hàng hóa của WisdomTree, nhận định dữ liệu lạm phát Mỹ thấp hơn kỳ vọng đang tạo thêm sự hỗ trợ cho kim loại quý. Áp lực giá của tháng trước cũng được điều chỉnh giảm, qua đó khiến thị trường giảm bớt kỳ vọng Fed sẽ nâng lãi suất ngay trong tháng 10.

Xác suất Fed tăng lãi suất trong tháng 10 hiện được định giá ở khoảng 37%, thấp hơn mức 45% trước khi số liệu lạm phát được công bố. Với tháng 12, thị trường vẫn đặt khả năng tăng lãi suất ở khoảng 89%.

Báo cáo việc làm phi nông nghiệp Mỹ tháng 9 dự kiến công bố vào thứ Sáu sẽ là dữ liệu tiếp theo được giới đầu tư theo dõi, bên cạnh các phát biểu của quan chức Fed.

Trên thị trường kim loại quý khác, bạc giao ngay gần như đứng yên ở 60,40 USD/ounce. Bạch kim giảm 0,4% còn 1.699,61 USD/ounce, palladium mất 1,9% xuống 1.181,30 USD/ounce.

    Giá vàng hôm nay 9999 chiều 1/10/2026: SJC, DOJI lên 144,3 triệu, nhẫn vàng chênh lệch lớn
    • Mặc định

    POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO