Thị trường
Giá vàng hôm nay 26/3/2026: Giá vàng SJC DOJI PNJ cập nhật sớm nhất
Cập nhật giá vàng 26/3/2026: SJC và nhẫn 9999 tại SJC DOJI PNJ giữ nguyên so với phiên hôm qua, niêm yết quanh mức 170,5 - 173,5 triệu đồng/lượng
Cập nhật giá vàng 15 chiều hôm nay 26/3/2026
Cập nhật giá vàng 10h sáng hôm nay 26/3/2026
Đầu giờ sáng ngày 26/3, giá vàng miếng SJC và vàng nhẫn trơn tại các thương hiệu lớn như DOJI, Bảo Tín Mạnh Hải, SJC đều giữ nguyên so với phiên hôm qua, niêm yết quanh mức 170,5 - 173,5 triệu đồng/lượng. Trên thị trường quốc tế, giá vàng giao ngay nhích nhẹ 6,2 USD lên 4.511,5 USD/ounce.
Tại Công ty SJC, giá vàng miếng được niêm yết ở mức 170,5 triệu đồng/lượng (mua vào) và 173,5 triệu đồng/lượng (bán ra), không thay đổi so với phiên trước. Giá vàng nhẫn SJC 9999 ở mức 170,3 - 173,3 triệu đồng/lượng.
DOJI cũng giữ nguyên bảng giá với vàng miếng DOJI lẻ ở mức 170,5 - 173,5 triệu đồng/lượng. Vàng nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng niêm yết cùng mức 170,5 - 173,5 triệu đồng/lượng.
Tại Bảo Tín Mạnh Hải (BTMH), giá vàng miếng SJC cũng ổn định ở mức 170,5 - 173,5 triệu đồng/lượng. Đáng chú ý, vàng đồng xu ép vỉ Kim Gia Bảo 9999 được niêm yết ở mức cao nhất bảng giá với giá mua vào 177,6 triệu đồng/lượng và bán ra 180,6 triệu đồng/lượng.
Một số sản phẩm nhẫn ép vỉ ghi nhận điều chỉnh giảm: Vàng nhẫn ép vỉ Kim Gia Bảo giảm 500.000 đồng/lượng ở cả hai chiều, còn 150,5 - 153,5 triệu đồng/lượng. Nhẫn ép vỉ Vàng Rồng Thăng Long giảm 8,2 triệu đồng/lượng ở chiều mua vào, còn 158 triệu đồng/lượng.
| 1. DOJI - Cập nhật: 26/3/2026 10:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra |
| Vàng miếng DOJI lẻ | 170,500 | 173,500 |
| Nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng | 170,500 | 173,500 |
| Nữ trang 9999 | 169,000 | 173,000 |
| Nữ trang 999 | 168,500 | 172,500 |
| Nữ trang 99 | 167,800 | 172,300 |
| 2. BTMH - Cập nhật: 26/3/2026 10:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra |
| Vàng đồng xu ép vỉ Kim Gia Bảo 9999 | 177,600 | 180,600 |
| Vàng miếng SJC BTMH | 170,500 | 173,500 |
| Vàng Tiểu Kim Cát 9999 | 170,500 | 173,500 |
| Vàng Kim Gia Bảo Tứ Quý 24K (999.9) | 170,500 | 173,500 |
| Vàng trang sức 24K (9999) Bảo Tín Mạnh Hải | 168,500 | 172,500 |
| Vàng trang sức 24K (999) Bảo Tín Mạnh Hải | 168,400 | 172,400 |
| Vàng nhẫn ép vỉ Kim Gia Bảo | 150,500 ▼500K | 153,500 ▼500K |
| Nhẫn ép vỉ Vàng Rồng Thăng Long | 158,000 ▼8,200K | - |
| 3. SJC - Cập nhật: 26/3/2026 10:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra |
| Vàng SJC 1 chỉ | 170,500 | 173,530 |
| Vàng SJC 2 chỉ | 170,500 | 173,530 |
| Vàng SJC 5 chỉ | 170,500 | 173,520 |
| Vàng miếng SJC theo lượng | 170,500 | 173,500 |
| Vàng nhẫn SJC 9999 theo phân | 170,300 | 173,400 |
| Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ | 170,300 | 173,300 |
| Trang sức vàng SJC 9999 | 168,300 | 171,800 |
| Vàng trang sức SJC 99% | 163,599 | 170,099 |
| Nữ trang 68% | 108,086 | 116,986 |
| Nữ trang 41,7% | 62,898 | 71,798 |
Trên thị trường quốc tế, giá vàng trải qua phiên giao dịch ổn định hiếm hoi khi liên tục duy trì trên mốc 4.500 USD/ounce. Giá vàng giao ngay ở mức 4.511,5 USD/ounce, tăng 6,2 USD/ounce so với phiên trước. Giá Ask (giá hỏi mua) ở mức 4.513,5 USD/ounce. Biên độ dao động trong phiên nằm trong khoảng 4.456,10 - 4.602,50 USD/ounce.
Quy đổi theo tỷ giá USD tại ngân hàng Vietcombank (26.357 VND/USD), giá vàng quốc tế tương đương khoảng 143,4 triệu đồng/lượng, chưa bao gồm thuế, phí. So sánh với giá vàng miếng SJC trong nước cùng ngày (170,5 - 173,5 triệu đồng/lượng), giá vàng SJC hiện cao hơn giá vàng quốc tế khoảng 30,1 triệu đồng/lượng.
Giá vàng thế giới tăng lên 4.556 USD
Lúc 5h00 (giờ Việt Nam), giá vàng thế giới giao ngay tăng lên 4.556 USD/ounce, tăng tới 82,7 USD. Nếu quy đổi theo tỷ giá Vietcombank (26.359 VND/USD), vàng thế giới đang ở mức 144,8 triệu đồng/lượng (chưa tính thuế, phí). Khoảng cách giữa vàng miếng SJC trong nước và thế giới đang nới rộng lên tới 28,7 triệu đồng/lượng.

Ghi nhận trực tiếp tại các điểm bán của Bảo Tín Mạnh Hải (đặc biệt cơ sở Trần Nhân Tông), hàng trăm khách hàng mang giấy hẹn đứng xếp hàng dài dằng dặc từ tận trong nhà ra ngoài vỉa hè. Rất nhiều người không giấu nổi sự bất ngờ và vui mừng khi có tin nhắn báo đến lấy vàng sớm hơn hẳn so với lịch hẹn ban đầu.
Vàng miếng SJC tăng 3,3 triệu đồng/lượng
Tính đến 5h sáng, giá vàng miếng SJC tại các ông lớn ngành vàng giao dịch phổ biến quanh ngưỡng 170,5 - 173,5 triệu đồng/lượng, tăng 3,3 triệu đồng so với hôm qua.
- SJC: Mua vào cán mốc 170,5 triệu đồng/lượng, bán ra đạt 173,53 triệu đồng/lượng.
- DOJI, Phú Quý và PNJ: Cùng chung mức giá mua vào 170,5 triệu đồng/lượng và bán ra 173,5 triệu đồng/lượng. Khoảng cách mua bán chốt ở mức 3 triệu đồng.
- Mi Hồng: Đẩy giá mua vào lên hẳn 171,5 triệu đồng/lượng (tăng 3,5 triệu), bán ra 173,5 triệu đồng/lượng. Chênh lệch mua bán tại đây rút ngắn chỉ còn 2 triệu đồng/lượng, cực kỳ có lợi cho người giao dịch.

Vàng nhẫn 9999 tăng từ 2,8 đến 3,5 triệu đồng/lượng
Phân khúc vàng nhẫn 9999 cũng có đà tăng từ 2,8 đến 3,5 triệu đồng/lượng. Hiện tại, giá vàng nhẫn đang dao động quanh vùng 170,3 - 173,5 triệu đồng/lượng.
- SJC: Giao dịch ở mức 170,3 - 173,3 triệu đồng/lượng, tăng 3,3 triệu đồng ở cả hai chiều.
- DOJI và Phú Quý: Cùng niêm yết mức 170,5 - 173,5 triệu đồng/lượng, tăng 3,3 triệu đồng/lượng. Khoảng cách mua bán ổn định ở 3 triệu đồng.
- Bảo Tín Mạnh Hải (Kim Gia Bảo Tứ Quý 24K): Giá mua bán vươn lên 170,5 - 173,5 triệu đồng/lượng, tăng 2,8 triệu đồng so với phiên trước.
Bảng giá vàng hôm nay 26/3/2026 mới nhất như sau:
| Giá vàng hôm nay | Ngày 26/3/2026 (Triệu đồng/lượng) | So với hôm qua (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 170,5 | 173,5 | +3300 | +3300 |
| Tập đoàn DOJI | 170,5 | 173,5 | +3300 | +3300 |
| Mi Hồng | 171,5 | 173,5 | +3500 | +3300 |
| PNJ | 170,5 | 173,5 | +3300 | +3300 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 170,5 | 173,5 | +3300 | +3300 |
| Phú Quý | 170,5 | 173,5 | +3300 | +3300 |
| Giá vàng nhẫn hôm nay | Ngày 26/3/2026 (Triệu đồng/lượng) | So với hôm qua (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng | 170,5 | 170,5 | +3300 | +3300 |
| Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ | 170,3 | 173,3 | +3300 | +3300 |
| Vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 | 170,5 | 173,5 | +3300 | +3300 |
| Kim Gia Bảo Tứ Quý 24K (999.9) Bảo Tín Mạnh Hải | 170,5 | 173,5 | +2800 | +2800 |
| Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ | 170,5 | 173,5 | +3500 | +3500 |
| 1. DOJI - Cập nhật: 26/3/2026 05:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra |
| Vàng miếng DOJI lẻ | 170,500 ▲3,300K | 173,500 ▲3,300K |
| Nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng | 170,500 ▲3,300K | 173,500 ▲3,300K |
| Nữ trang 9999 | 169,000 ▲5,000K | 173,500 ▲5,000K |
| Nữ trang 999 | 168,500 ▲5,000K | 172,500 ▲5,000K |
| Nữ trang 99 | 167,800 ▲5,000K | 172,300 ▲5,000K |
| 2. PNJ - Cập nhật: 26/3/2026 05:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra |
| Vàng miếng SJC PNJ | 170,500 ▲3,300K | 173,500 ▲3,300K |
| Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ | 170,500 ▲3,500K | 173,500 ▲3,500K |
| Vàng Kim Bảo 9999 | 170,500 ▲3,500K | 173,500 ▲3,500K |
| Vàng Phúc Lộc Tài 9999 | 170,500 ▲3,500K | 173,500 ▲3,500K |
| Vàng miếng PNJ - Phượng Hoàng | 170,500 ▲3,500K | 173,500 ▲3,500K |
| Vàng Trang sức 9999 PNJ | 167,900 ▲3,000K | 171,900 ▲3,000K |
| Vàng Trang sức 24K PNJ | 167,730 ▲3,000K | 171,730 ▲3,000K |
| Vàng nữ trang 99 | 163,980 ▲2,970K | 170,180 ▲2,970K |
| Vàng 916 (22K) | 151,260 ▲2,750K | 157,660 ▲2,750K |
| Vàng 18K PNJ | 120,030 ▲2,250K | 128,930 ▲2,250K |
| Vàng 680 (16.3K) | 107,990 ▲2,040K | 116,890 ▲2,040K |
| Vàng 650 (15.6K) | 102,840 ▲1,950K | 111,740 ▲1,950K |
| Vàng 610 (14.6K) | 95,960 ▲1,830K | 104,860 ▲1,830K |
| Vàng 14K PNJ | 91,660 ▲1,750K | 100,560 ▲1,750K |
| Vàng 416 (10K) | 62,610 ▲1,250K | 71,510 ▲1,250K |
| Vàng 375 (9K) | 55,560 ▲1,120K | 64,460 ▲1,120K |
| Vàng 333 (8K) | 48,340 ▲1,000K | 57,240 ▲1,000K |
| 3. SJC - Cập nhật: 26/3/2026 05:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra |
| Vàng SJC 1 chỉ | 170,500 ▲3,300K | 173,530 ▲3,300K |
| Vàng SJC 2 chỉ | 170,500 ▲3,300K | 173,530 ▲3,300K |
| Vàng SJC 5 chỉ | 170,500 ▲3,300K | 173,520 ▲3,300K |
| Vàng miếng SJC theo lượng | 170,500 ▲3,300K | 173,500 ▲3,300K |
| Vàng nhẫn SJC 9999 theo phân | 170,300 ▲3,300K | 173,400 ▲3,300K |
| Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ | 170,300 ▲3,300K | 173,300 ▲3,300K |
| Trang sức vàng SJC 9999 | 168,300 ▲3,300K | 171,800 ▲3,300K |
| Vàng trang sức SJC 99% | 163,599 ▲3,267K | 170,099 ▲3,267K |
| Nữ trang 68% | 108,086 ▲2,244K | 116,986 ▲2,244K |
| Nữ trang 41,7% | 62,898 ▲1,376K | 71,798 ▲1,376K |
