Đời sống

Thông tin tuyển sinh Đại Học Kinh Tế Quốc Dân năm 2026

Quốc Duẩn 18/03/2026 14:32

Thông tin tuyển sinh Đại Học Kinh Tế Quốc Dân năm 2026 với tổng chỉ tiêu 8.780 sinh viên. 3 phương thức xét tuyển gồm xét tuyển thẳng, xét điểm thi Tốt nghiệp THPT và xét tuyển kết hợp

Thông tin tuyển sinh Đại Học Kinh Tế Quốc Dân 2026: Tổng quan chỉ tiêu và phương thức

Theo thông báo chính thức từ Đại học Kinh tế Quốc dân, năm tuyển sinh 2026 nhà trường dự kiến tuyển 8.780 chỉ tiêu thông qua 3 phương thức xét tuyển:

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng (chiếm 3% tổng chỉ tiêu)
  • Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả điểm thi Tốt nghiệp THPT năm 2026
  • Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp (gồm 4 phương thức PTXT1, PTXT2, PTXT3, PTXT4)

Trong đó, xét tuyển thẳng chiếm 3% tổng chỉ tiêu; phương thức xét điểm thi Tốt nghiệp THPT và xét tuyển kết hợp chiếm phần lớn với 97% còn lại.

Phương thức 1 – Xét tuyển thẳng vào Đại Học Kinh Tế Quốc Dân 2026

Xét tuyển thẳng áp dụng cho các đối tượng theo Điều 8 Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và theo quy định riêng của ĐHKTQD. Cụ thể:

  • Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế do Bộ GD&ĐT tổ chức, thời gian đạt giải không quá 3 năm tính đến thời điểm xét tuyển, đồng thời tốt nghiệp THPT năm 2026.
  • Thí sinh đoạt giải nhất kỳ thi khoa học kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GD&ĐT tổ chức, thời gian đạt giải không quá 3 năm, tốt nghiệp THPT năm 2026.
  • Các đối tượng khác theo thông báo cụ thể của ĐHKTQD.

Phương thức 2 – Xét điểm thi Tốt nghiệp THPT 2026

Phương thức xét điểm thi Tốt nghiệp THPT năm 2026 áp dụng cho tất cả thí sinh có kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026, bao gồm cả thí sinh liên thông từ cao đẳng lên đại học chính quy. Phương thức này áp dụng cho toàn bộ mã tuyển sinh năm 2026 của ĐHKTQD.

ĐHKTQD sử dụng 4 tổ hợp xét tuyển: A00 (Toán – Lý – Hóa), A01 (Toán – Lý – Anh), D01 (Toán – Văn – Anh), D07 (Toán – Hóa – Anh).

Điều kiện dự tuyển theo điểm thi THPT

Thí sinh phải đáp ứng đủ các điều kiện: đã được công nhận tốt nghiệp THPT của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp nước ngoài được công nhận tương đương; đạt ngưỡng đầu vào theo quy định; có đủ sức khỏe và hồ sơ theo yêu cầu. Thí sinh khuyết tật có nguyện vọng đăng ký, trong khả năng cho phép, Đại học sẽ xem xét cho theo học các ngành phù hợp với điều kiện sức khỏe.

Danh sách ngành xét tuyển theo điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp
17220201Ngôn ngữ AnhA00; A01; D01; D07
27310101Kinh tế họcA00; A01; D01; D07
37310101Kinh tế và quản lý đô thịA00; A01; D01; D07
47310101Kinh tế và quản lý nguồn nhân lựcA00; A01; D01; D07
57310104Kinh tế đầu tưA00; A01; D01; D07
67310105Kinh tế phát triểnA00; A01; D01; D07
77310106Kinh tế quốc tếA00; A01; D01; D07
87310107Thống kê kinh tếA00; A01; D01; D07
97310108Toán kinh tếA00; A01; D01; D07
107320108Quan hệ công chúngA00; A01; D01; D07
117340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D07
127340115MarketingA00; A01; D01; D07
137340116Bất động sảnA00; A01; D01; D07
147340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D07
157340121Kinh doanh thương mạiA00; A01; D01; D07
167340122Thương mại điện tửA00; A01; D01; D07
177340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; D01; D07
187340204Bảo hiểmA00; A01; D01; D07
197340205Công nghệ tài chính (dự kiến)A00; A01; D01; D07
207340301Kế toánA00; A01; D01; D07
217340302Kiểm toánA00; A01; D01; D07
227340401Khoa học quản lýA00; A01; D01; D07
237340403Quản lý côngA00; A01; D01; D07
247340404Quản trị nhân lựcA00; A01; D01; D07
257340405Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D01; D07
267340408Quan hệ lao độngA00; A01; D01; D07
277340409Quản lý dự ánA00; A01; D01; D07
287380101LuậtA00; A01; D01; D07
297380107Luật kinh tếA00; A01; D01; D07
307380109Luật thương mại quốc tếA00; A01; D01; D07
317480101Khoa học máy tínhA00; A01; D01; D07
327480104Hệ thống thông tinA00; A01; D01; D07
337480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D07
347480202An toàn thông tinA00; A01; D01; D07
357510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D07
367620114Kinh doanh nông nghiệpA00; A01; D01; D07
377620115Kinh tế nông nghiệpA00; A01; D01; D07
387810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; D01; D07
397810201Quản trị khách sạnA00; A01; D01; D07
407850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; A01; D01; D07
417850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiênA00; A01; D01; D07
427850103Quản lý đất đaiA00; A01; D01; D07
43CLC1(1) Kinh tế phát triểnA00; A01; D01; D07
44CLC1(2) Ngân hàngA00; A01; D01; D07
45CLC1(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi sốA00; A01; D01; D07
46CLC1(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIFA00; A01; D01; D07
47CLC2(1) Kinh tế Đầu tưA00; A01; D01; D07
48CLC2(2) Quản trị nhân lựcA00; A01; D01; D07
49CLC2(3) Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D07
50CLC2(4) Quan hệ công chúngA00; A01; D01; D07
51CLC3(1) Tài chính doanh nghiệpA00; A01; D01; D07
52CLC3(2) Marketing sốA00; A01; D01; D07
53CLC3(3) Quản trị MarketingA00; A01; D01; D07
54CLC3(4) Quản trị Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D07
55CLC3(5) Kinh tế quốc tếA00; A01; D01; D07
56CLC3(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D07
57CLC3(7) Thương mại điện tửA00; A01; D01; D07
58CLC3(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCAA00; A01; D01; D07
597340101Quản trị kinh doanh (E-BBA)A00; A01; D01; D07
607340101Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)A00; A01; D01; D07
617310108Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểmA00; A01; D01; D07
627310108Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)A00; A01; D01; D07
637340301Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)A00; A01; D01; D07
647340101Kinh doanh số (E-BDB)A00; A01; D01; D07
657340101Phân tích kinh doanh (BA)A00; A01; D01; D07
667340101Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)A00; A01; D01; D07
677340101Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)A00; A01; D01; D07
687340201Công nghệ tài chính và Ngân hàng sốA00; A01; D01; D07
697340201Tài chính và Đầu tư (BFI)A00; A01; D01; D07
707810201Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)A00; A01; D01; D07
717340302Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)A00; A01; D01; D07
727310101Kinh tế học tài chính (FE)A00; A01; D01; D07
737510605Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)A00; A01; D01; D07
747460108Khoa học dữ liệuA00; A01; D01; D07
757480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01; D01; D07
767480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; D01; D07
777810101Quản trị giải trí và sự kiệnA00; A01; D01; D07
787340115Công nghệ MarketingA00; A01; D01; D07
797460108Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D07
807340302Kiểm toán nội bộA00; A01; D01; D07
817310106Kinh tế quốc tếA00; A01; D01; D07
827310109Kinh tế số (dự kiến)A00; A01; D01; D07
837310101Kinh tế Y tếA00; A01; D01; D07
847310105Phát triển quốc tếA00; A01; D01; D07
857310101Công nghệ môi trường và phát triển bền vữngA00; A01; D01; D07
867810101Quản trị công nghiệp sáng tạoA00; A01; D01; D07
877340404Quản trị nhân lực quốc tếA00; A01; D01; D07
887310108Quản trị rủi ro định lượngA00; A01; D01; D07
897460112Toán ứng dụng (dự kiến)A00; A01; D01; D07
907340201Thẩm định giáA00; A01; D01; D07
917310107Thống kê và Trí tuệ kinh doanhA00; A01; D01; D07
927310101Quản lý công và Chính sách (E-PMP)A00; A01; D01; D07
937810201Quản trị khách sạnA00; A01; D01; D07
947810103Quản trị lữ hànhA00; A01; D01; D07
957340115Truyền thông MarketingA00; A01; D01; D07
967380107Luật kinh doanhA00; A01; D01; D07
977340121Quản trị kinh doanh thương mạiA00; A01; D01; D07
987340121Quản lý thị trườngA00; A01; D01; D07
997340201Thẩm định giáA00; A01; D01; D07
100TT1(1) Kế toánA00; A01; D01; D07
101TT1(2) Kế hoạch tài chínhA00; A01; D01; D07
102TT1(3) Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D07
103TT2(1) Tài chínhA00; A01; D01; D07
104TT2(2) Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D07
Thông tin tuyển sinh Đại Học Kinh Tế Quốc Dân năm 2026

Phương thức 3 – Xét tuyển kết hợp tại Đại Học Kinh Tế Quốc Dân 2026

Phương thức xét tuyển kết hợp năm 2026 của ĐHKTQD bao gồm 4 nhóm đối tượng (PTXT1, PTXT2, PTXT3, PTXT4):

PTXT1 – Xét theo chứng chỉ SAT hoặc ACT

Thí sinh có chứng chỉ SAT từ 1200 điểm trở lên hoặc ACT từ 26 điểm trở lên, được cấp từ ngày 01/6/2024 đến thời điểm kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển. Khi dự thi SAT, thí sinh đăng ký mã trường 7793-National Economics University; khi thi ACT đăng ký mã 1767-National Economics University. Nếu đã thi mà chưa đăng ký mã ĐHKTQD, thí sinh cần đăng ký bổ sung với tổ chức thi.

PTXT2 – Xét theo điểm thi đánh giá năng lực / tư duy

Thí sinh cần đạt một trong các mức điểm sau: điểm HSA (ĐHQG Hà Nội) từ 85 điểm trở lên; hoặc V-ACT (ĐHQG TP.HCM) từ 700 điểm trở lên; hoặc TSA (ĐH Bách khoa Hà Nội) từ 60 điểm trở lên. Điểm thi có giá trị sử dụng trong các năm 2024, 2025 và 2026.

PTXT3 – Kết hợp chứng chỉ tiếng Anh và điểm đánh giá năng lực

Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS từ 5.5 trở lên, hoặc TOEFL iBT từ 46 trở lên, hoặc TOEIC (4 kỹ năng: L&R 785, S 160, W 150) trở lên, kết hợp với một trong các điểm thi HSA/V-ACT/TSA đạt ngưỡng theo quy định tại PTXT2.

PTXT4 – Kết hợp chứng chỉ tiếng Anh và điểm thi THPT

Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS từ 5.5, TOEFL iBT từ 46 hoặc TOEIC (L&R 785, S 160, W 150) trở lên, kết hợp với điểm thi Tốt nghiệp THPT 2026 môn Toán và một môn khác (Văn, Lý hoặc Hóa) thuộc tổ hợp xét tuyển của ĐHKTQD.

Lưu ý quan trọng: ĐHKTQD không chấp nhận tất cả các chứng chỉ thi dưới hình thức "Home edition".

Bảng quy đổi điểm chứng chỉ tiếng Anh quốc tế – NEU 2026

Điểm chứng chỉ tiếng Anh quốc tế được quy đổi sang thang điểm 10 như sau:

IELTS TOEFL iBT TOEIC (L&R / S / W) Điểm quy đổi
7.5 – 9.0102 trở lên965 / 190 / 19010
7.094 – 101945 / 180 / 1809.5
6.579 – 93890 / 170 / 1709.0
6.060 – 78840 / 160 / 1608.5
5.546 – 59785 / 160 / 1508.0

Lưu ý: Các chứng chỉ IELTS, TOEFL iBT, TOEIC phải được cấp từ ngày 01/6/2024 đến thời điểm kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển kết hợp năm 2026.

Xét tuyển theo điểm đánh giá năng lực và đánh giá tư duy

Điểm Đánh giá Năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) – tổ hợp Q00

Thí sinh sử dụng điểm thi HSA của ĐHQG Hà Nội từ 85 điểm trở lên để xét tuyển vào tất cả các ngành/chương trình đào tạo của ĐHKTQD theo tổ hợp Q00. Điểm thi HSA có thời hạn sử dụng trong các năm 2024, 2025 và 2026.

Điểm Đánh giá Năng lực ĐHQG TP.HCM (V-ACT)

Thí sinh sử dụng điểm V-ACT của ĐHQG TP.HCM từ 700 điểm trở lên để đăng ký xét tuyển vào các ngành đào tạo của ĐHKTQD. Điểm thi có thời hạn sử dụng trong các năm 2024, 2025 và 2026.

Điểm Đánh giá Tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) – tổ hợp K00

Thí sinh sử dụng điểm thi TSA của ĐH Bách khoa Hà Nội từ 60 điểm trở lên để xét tuyển theo tổ hợp K00 vào tất cả ngành đào tạo của ĐHKTQD. Điểm thi TSA có thời hạn sử dụng trong các năm 2024, 2025 và 2026.

    Nổi bật

        Mới nhất

        Thông tin tuyển sinh Đại Học Kinh Tế Quốc Dân năm 2026
        • Mặc định

        POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO