Cần biết
Top 10 tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ 1948 Mậu Tý
Top 10 tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ 1948 Mậu Tý gồm tuổi Thân, Thìn, Sửu, Hợi. Gia chủ 1948 Mậu Tý nên tránh nhờ người tuổi Ngọ đi xông nhà
- Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ 1948 Mậu Tý
- Các tuổi xông nhà đẹp cho gia chủ 1948 Mậu Tý năm 2026
- Top 10 tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ 1948 Mậu Tý
- Các tuổi xông nhà tốt cho gia chủ 1948 Mậu Tý trong năm Bính Ngọ 2026 gồm:
- Các tuổi không nên xông nhà cho gia chủ 1948 Mậu Tý năm 2026 là:
- Thời điểm xông nhà Tết Bính Ngọ 2026
- Ngày đẹp xông đất Tết Nguyên đán 2026
- Giờ tốt xông đất Tết 2026
- Hướng xuất hành khi xông đất năm Bính Ngọ
- Phân tích tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ 1948 Mậu Tý
- 1. Mậu Tuất 1958 (mệnh Mộc)
- 2. Mậu Thìn 1988 (mệnh Mộc)
- 3. Canh Dần 1950 (mệnh Mộc)
- 4. Canh Thân 1980 (mệnh Mộc)
- 5. Kỷ Hợi 1959 (mệnh Mộc)
- 6. Kỷ Tỵ 1989 (mệnh Mộc)
- 7. Tân Dậu 1981 (mệnh Mộc)
- 8. Quý Mùi 2003 (mệnh Mộc)
- 9. Mậu Thân 1968 (mệnh Thổ)
- 10. Tân Mão 1951 (mệnh Mộc)
- Xem thêm gợi ý tuổi xông đất, xông nhà năm 2026 cho gia chủ tuổi Tý
Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ 1948 Mậu Tý
Gia chủ 1948 Mậu Tý thuộc mệnh Tích Lịch Hỏa, trong năm Bính Ngọ 2026 nên ưu tiên mời những người có tuổi tam hợp, lục hợp với địa chi Tý, đồng thời không xung khắc ngũ hành Hỏa để mang lại may mắn, tài lộc và bình an cho cả năm.
Tra cứu tuổi xông nhà đẹp cho 12 con giáp tại ĐÂY
Các tuổi xông nhà đẹp cho gia chủ 1948 Mậu Tý năm 2026
Tuổi Thân: Thuộc tam hợp Thân – Tý – Thìn, mang lại vượng khí mạnh, giúp gia chủ gặp nhiều may mắn về tài lộc, con cháu thuận hòa, gia đạo êm ấm.
Tuổi Thìn: Tam hợp với tuổi Tý, tượng trưng cho phúc khí và sự vững bền, rất tốt để khai xuân, mở đầu năm mới hanh thông.
Tuổi Sửu: Lục hợp với tuổi Tý, giúp ổn định gia đạo, tăng cát khí, tốt cho sức khỏe và tinh thần của gia chủ lớn tuổi.
Tuổi Dần: Không xung khắc với tuổi Tý, mang ý nghĩa khởi sắc, mạnh mẽ, phù hợp xông đất nếu người đó có vận trình tốt và tính tình vui vẻ.
Gia chủ 1948 Mậu Tý nên tránh nhờ người tuổi Ngọ đi xông đất vì đây là tuổi xung khắc trực tiếp (Tý – Ngọ), dễ ảnh hưởng đến vận khí đầu năm. Ngoài ra, cũng nên hạn chế mời người đang gặp chuyện buồn, tang sự hoặc tinh thần không ổn định.

Top 10 tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ 1948 Mậu Tý
Các tuổi xông nhà tốt cho gia chủ 1948 Mậu Tý trong năm Bính Ngọ 2026 gồm:
Mậu Tuất 1958 (Tốt), Mậu Thìn 1988 (Tốt), Canh Dần 1950 (Khá), Canh Thân 1980 (Khá), Kỷ Hợi 1959 (Khá), Kỷ Tỵ 1989 (Khá), Tân Dậu 1981 (Khá), Qúy Mùi 2003 (Khá), Mậu Thân 1968 (Trung bình), Tân Mão 1951 (Trung bình)
Các tuổi không nên xông nhà cho gia chủ 1948 Mậu Tý năm 2026 là:
Kỷ Dậu 1969 (Xấu), Ất Tỵ 1965 (Xấu), Nhâm Thìn 1952 (Xấu), Kỷ Sửu 1949 (Xấu), Nhâm Tuất 1982 (Xấu), Ất Hợi 1995 (Xấu), Đinh Sửu 1997 (Xấu), Canh Tý 1960 (Xấu), Giáp Tý 1984 (Xấu), Kỷ Mão 1999 (Xấu)
Thời điểm xông nhà Tết Bính Ngọ 2026
Thời gian xông đất được tính từ thời khắc Giao thừa đến sáng mùng 1 Tết. Người xông đất nên đến với tâm thế vui vẻ, mang theo lời chúc sức khỏe, bình an để giúp gia chủ Mậu Tý có khởi đầu năm mới suôn sẻ.
Ngày đẹp xông đất Tết Nguyên đán 2026
- Mùng 1 Tết (thứ Sáu, ngày 17/02/2026 dương lịch) – đẹp nhất
- Mùng 2 Tết (18/02/2026) – nên đi buổi sáng
Giờ tốt xông đất Tết 2026
- Giờ Dần (03h–05h)
- Giờ Thìn (07h–09h)
- Giờ Tỵ (09h–11h)
Hướng xuất hành khi xông đất năm Bính Ngọ
- Hướng Chính Nam: đón Hỷ Thần, mang lại niềm vui và phúc lộc
- Hướng Chính Tây: đón Tài Thần, thuận lợi tiền bạc và gia đạo
Gia chủ Mậu Tý 1948 nên tránh hướng Đông Nam khi xông đất vì đây là hướng Hắc Thần trong năm Bính Ngọ, không có lợi cho vận khí đầu năm.
Phân tích tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ 1948 Mậu Tý
| Năm Sinh Gia Chủ | Tuổi Tốt Xông Nhà (Nên Chọn) | Tuổi Kỵ Xông Nhà (Nên Tránh) |
| 1948 Mậu Tý | Mậu Tuất 1958 (Tốt), Mậu Thìn 1988 (Tốt), Canh Dần 1950 (Khá), Canh Thân 1980 (Khá), Kỷ Hợi 1959 (Khá), Kỷ Tỵ 1989 (Khá), Tân Dậu 1981 (Khá), Qúy Mùi 2003 (Khá), Mậu Thân 1968 (Trung bình), Tân Mão 1951 (Trung bình) | Kỷ Dậu 1969 (Xấu), Ất Tỵ 1965 (Xấu), Nhâm Thìn 1952 (Xấu), Kỷ Sửu 1949 (Xấu), Nhâm Tuất 1982 (Xấu), Ất Hợi 1995 (Xấu), Đinh Sửu 1997 (Xấu), Canh Tý 1960 (Xấu), Giáp Tý 1984 (Xấu), Kỷ Mão 1999 (Xấu) |
1. Mậu Tuất 1958 (mệnh Mộc)
Ngũ hành được gia chủ và năm Bính Ngọ sinh trợ mạnh, địa chi tam hợp với Ngọ giúp kích hoạt vận khí đầu năm. Các yếu tố thiên can – địa chi còn lại ở mức ổn định.
Đánh giá: 16/20 – Tốt
2. Mậu Thìn 1988 (mệnh Mộc)
Mộc sinh Hỏa rất lợi cho gia chủ, đồng thời tam hợp với Tý giúp tăng cát khí. Không phạm xung lớn với năm mới.
Đánh giá: 16/20 – Tốt
3. Canh Dần 1950 (mệnh Mộc)
Ngũ hành thuận và tam hợp với Ngọ của năm Bính Ngọ. Tuy nhiên, thiên can Canh xung Bính khiến tổng thể giảm nhẹ.
Đánh giá: 15/20 – Khá
4. Canh Thân 1980 (mệnh Mộc)
Được sinh trợ về ngũ hành và tam hợp với Tý của gia chủ. Điểm trừ nằm ở thiên can xung năm mới.
Đánh giá: 15/20 – Khá
5. Kỷ Hợi 1959 (mệnh Mộc)
Ngũ hành ổn định, không phạm xung – hợp lớn với gia chủ và năm mới. Phù hợp xông nhà theo hướng an toàn.
Đánh giá: 14/20 – Khá
6. Kỷ Tỵ 1989 (mệnh Mộc)
Được sinh trợ liên tiếp về ngũ hành, các yếu tố còn lại trung tính. Không có thế hợp mạnh để bứt điểm.
Đánh giá: 14/20 – Khá
7. Tân Dậu 1981 (mệnh Mộc)
Ngũ hành và thiên can năm mới thuận lợi, nhưng địa chi Dậu phạm tứ hành xung với cả gia chủ và năm.
Đánh giá: 13/20 – Khá
8. Quý Mùi 2003 (mệnh Mộc)
Thiên can và ngũ hành đều đẹp, lại lục hợp với Ngọ của năm Bính Ngọ. Tuy nhiên, Mùi lục hại Tý của gia chủ.
Đánh giá: 13/20 – Khá
9. Mậu Thân 1968 (mệnh Thổ)
Được gia chủ sinh trợ và tam hợp với Tý, nhưng mệnh Thổ khắc Thủy của năm mới.
Đánh giá: 12/20 – Trung bình
10. Tân Mão 1951 (mệnh Mộc)
Ngũ hành thuận lợi nhưng phạm nhiều thế xung – hình với cả gia chủ lẫn năm Bính Ngọ. Không nên ưu tiên xông đất.
Đánh giá: 12/20 – Trung bình



