Bảng giá xe 05/2026
Cập nhật lúc: 16:47, 21/05/2026 · Dữ liệu: 21/05/2026
Chọn hãng xe ô tô
Bảng giá xe BMW 05/2026
39 phiên bản| Tên xe / Phiên bản | Giá niêm yết | Phân khúc | Động cơ | Hộp số |
|---|---|---|---|---|
| X1 2021 sDrive18i xLine LCI | 1,859 tỷ | Xe sang cỡ nhỏ | B38, Xăng, I3, 1.5 TwinPower Turbo | — |
| Series 3 2021 320i Sport Line | 1,899 tỷ | Xe sang cỡ nhỏ | Xăng I4, 2.0 TwinPower Turbo | — |
| Series 3 2021 320i Sport Line Plus | 2,179 tỷ | Xe sang cỡ nhỏ | Xăng I4, 2.0 TwinPower Turbo | — |
| X3 2025 20 xDrive | 2,279 tỷ | Xe sang cỡ nhỏ | B48, Xăng, I4, 2.0 TwinPower Turbo | — |
| X3 2021 xDrive20i | 2,299 tỷ | Xe sang cỡ nhỏ | B48, Xăng, I4, 2.0 TwinPower Turbo | — |
| Series 3 2021 330i M Sport | 2,499 tỷ | Xe sang cỡ nhỏ | Xăng I4, 2.0 TwinPower Turbo | — |
| Series 5 2021 520i Luxury Line | 2,499 tỷ | Xe sang cỡ trung | B48, Xăng, I4, 2.0 TwinPower Turbo. | — |
| Series 5 2025 520i | 2,589 tỷ | Xe sang cỡ trung | B48, Xăng, I4, 2.0 TwinPower Turbo. | — |
| X3 2021 xDrive20i xLine | 2,629 tỷ | Xe sang cỡ nhỏ | B48, Xăng, I4, 2.0 TwinPower Turbo | — |
| X3 2025 20 xDrive M Sport | 2,629 tỷ | Xe sang cỡ nhỏ | B48, Xăng, I4, 2.0 TwinPower Turbo | — |
| Series 5 2025 520i Premium | 2,739 tỷ | Xe sang cỡ trung | B48, Xăng, I4, 2.0 TwinPower Turbo. | — |
| Series 5 2021 520i M Sport | 2,969 tỷ | Xe sang cỡ trung | B48, Xăng, I4, 2.0 TwinPower Turbo. | — |
| X4 2021 xDrive20i M Sport | 3,079 tỷ | Xe sang cỡ nhỏ | B48, Xăng, I4, 2.0 TwinPower Turbo | — |
| Series 5 2025 530i M Sport | 3,099 tỷ | Xe sang cỡ trung | B48, Xăng, I4, 2.0 TwinPower Turbo. | — |
| Series 4 2021 Convertible 2021 | 3,219 tỷ | Xe sang cỡ nhỏ | B48 2.0 TwinTurbo I4 | — |
| X4 2022 xDrive20i M Sport | 3,279 tỷ | Xe sang cỡ nhỏ | B48, Xăng, I4, 2.0 TwinPower Turbo | — |
| Series 5 2021 530i M Sport | 3,289 tỷ | Xe sang cỡ trung | B48, Xăng, I4, 2.0 TwinPower Turbo. | — |
| Z4 Roadster 2021 sDrive30i M Sport | 3,329 tỷ | Siêu xe/Xe thể thao | B48, Xăng, I4, 2.0 TwinPower Turbo | — |
| iX3 2023 M Sport | 3,539 tỷ | Xe sang cỡ nhỏ | Điện | — |
| i4 2023 i4 eDrive40 | 3,759 tỷ | Xe sang cỡ nhỏ | Điện | — |
| X5 2024 xDrive40i xLine | 3,909 tỷ | Xe sang cỡ trung | B58, Xăng, I6, 3.0 TwinPower Turbo, Mild Hybrid | — |
| X5 2024 xDrive40i M Sport | 4,159 tỷ | Xe sang cỡ trung | B58, Xăng, I6, 3.0 TwinPower Turbo, Mild Hybrid | — |
| X5 2021 xDrive40i xLine | 4,239 tỷ | Xe sang cỡ trung | B58, Xăng, I6, 3.0 TwinPower Turbo | — |
| Series 7 2021 730Li M Sport | 4,369 tỷ | Xe sang cỡ lớn | B48, 2.0 I4-TwinPower Turbo | — |
| X5 2021 xDrive40i M Sport | 4,549 tỷ | Xe sang cỡ trung | B58, Xăng, I6, 3.0 TwinPower Turbo | — |
| X6 2021 xDrive40i M Sport | 4,549 tỷ | Xe sang cỡ trung | B58, Xăng, I6, 3.0 TwinPower Turbo | — |
| X7 2021 xDrive40i M Sport | 4,549 tỷ | Xe sang cỡ lớn | B58, Xăng, I6, 3.0 TwinPower Turbo | — |
| X5 2021 xDrive40i xLine Plus | 4,869 tỷ | Xe sang cỡ trung | B58, Xăng, I6, 3.0 TwinPower Turbo | — |
| Series 7 2021 730Li Pure Excellence | 4,999 tỷ | Xe sang cỡ lớn | B48, 2.0 I4-TwinPower Turbo | — |
| Series 7 2023 735Li M Sport | 5,199 tỷ | Xe sang cỡ lớn | Mild-Hybrid 3.0 I6-TwinPower Turbo | — |
| Series 7 2023 735i Pure Excellence | 5,339 tỷ | Xe sang cỡ lớn | Mild-Hybrid 3.0 I6-TwinPower Turbo | — |
| Series 7 2021 740Li Pure Excellence | 6,289 tỷ | Xe sang cỡ lớn | B48, 3.0 I4-TwinPower Turbo | — |
| X7 2023 xDrive40i M Sport | 6,299 tỷ | Xe sang cỡ lớn | -hybrid Xăng, I6, 3.0 TwinPower Turbo | — |
| Series 7 2023 740i Pure Excellence | 6,599 tỷ | Xe sang cỡ lớn | Mild-Hybrid 3.0 I6-TwinPower Turbo | — |
| X7 2021 xDrive40i Pure Excellence | 6,889 tỷ | Xe sang cỡ lớn | B58, Xăng, I6, 3.0 TwinPower Turbo | — |
| Series 8 2023 Gran Coupe | 6,899 tỷ | Xe sang cỡ lớn | TwinPower Turbo I6 | — |
| i7 2023 xDrive60 Pure Excellence | 7,199 tỷ | Xe sang cỡ lớn | Điện | — |
| X7 2023 xDrive40i Pure Excellence | 7,399 tỷ | Xe sang cỡ lớn | -hybrid Xăng, I6, 3.0 TwinPower Turbo | — |
| XM 2024 XM 2024 | 10,099 tỷ | Xe sang cỡ lớn | V8 TwinTurbo Valvetronic | — |
Về bảng giá xe này
Bảng giá xe cập nhật giá niêm yết chính hãng của các thương hiệu ô tô và xe máy đang bán tại Việt Nam. Giá hiển thị là giá niêm yết từ nhà sản xuất/nhà phân phối, chưa bao gồm các loại phí lăn bánh (đăng ký, bảo hiểm, phí trước bạ).
- Giá thực tế tại đại lý có thể chênh lệch do chương trình ưu đãi, chiết khấu theo từng thời điểm.
- Giá lăn bánh thường cao hơn giá niêm yết từ 10–20% tùy tỉnh thành (phí trước bạ, đăng ký biển số).
- Dữ liệu mang tính tham khảo, vui lòng liên hệ đại lý để biết giá chính xác nhất.