Bảng giá xe 05/2026
Cập nhật lúc: 16:46, 21/05/2026 · Dữ liệu: 21/05/2026
Chọn hãng xe máy
Bảng giá xe Honda 05/2026
49 phiên bản| Tên xe / Phiên bản | Giá niêm yết | Phân khúc | Động cơ | Hộp số |
|---|---|---|---|---|
| Wave A 2026 | 18 triệu | Xe số | Xăng, 4 kỳ, 1 xi-lanh, làm mát bằng không khí | Cơ khí, 4 số tròn |
| Blade 110 2026 | 19 triệu | Xe số | Xăng, 4 kỳ, 1 xy-lanh, làm mát bằng không khí | Cơ khí, 4 số tròn |
| Wave RSX 2026 | 22 triệu | Xe số | Xăng, 4 kỳ, 1 xilanh, làm mát bằng không khí | 4 số |
| ICON e: | 26 triệu | Xe Điện | — | — |
| Future 2026 | 31 triệu | Xe số | Xăng, 4 kỳ, 1 xy lanh, làm mát bằng không khí | Cơ khí, 4 số tròn |
| Vision 2026 | 31 triệu | Xe tay ga | Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí | Vô Cấp |
| Lead 2026 | 40 triệu | Xe tay ga | eSP+, PGM-FI, Xăng, 4 van, 1 xi-lanh, làm mát bằng dung dịch | Vô cấp, điều khiển tự động |
| Scoopy 2026 | 40 triệu | Xe tay ga | eSP, xi-lanh đơn, 4 kỳ, SOHC, làm mát bằng không khí | Vô Cấp |
| Vario 125 | 41 triệu | Xe tay ga | eSP, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng chất lỏng | Vô Cấp |
| Air Blade 2026 | 42 triệu | Xe tay ga | ESP+, 4 van, 4 kỳ, 1 xy lanh, làm mát bằng dung dịch | Vô cấp Tự động |
| Vario 125 2026 | 45 triệu | Xe tay ga | 4-Stroke, SOHC, eSP, Liquid Cooled | CVT |
| CUV e: | 45 triệu | Xe Điện | Side Motor | — |
| Winner X 2025 | 46 triệu | Xe côn tay | PGM-FI, DOHC, 4 kỳ, xy-lanh đơn, làm mát bằng chất lỏng | 6 Cấp |
| AB 125 Marvel | 48 triệu | Xe tay ga | eSP+, 4 van, 4 kỳ, 1 xy-lanh, Fi, làm mát bằng dung dịch | Vô cấp Tự động |
| Winner R 2026 | 51 triệu | Xe côn tay | DOHC, 1 xi lanh, 4 thì, làm mát bằng dung dịch | 6 Cấp |
| Vario 160 | 52 triệu | Xe tay ga | eSP+, 4 van, 4 kỳ, phun xăng điện tử, làm mát bằng dung dịch | Vô cấp Tự động |
| Air Blade 160 | 57 triệu | Xe tay ga | eSP+, 4 van, 4 kỳ, phun xăng điện tử, làm mát bằng dung dịch | Vô cấp |
| SH Mode 2026 | 57 triệu | Xe tay ga | eSP+, PGM-FI, 4 kỳ, 4 van | Vô Cấp |
| CGX150 2026 | 70 triệu | Xe côn tay | SOHC, Fi, làm mát không khí, 4 thì, xi lanh đơn | 5 cấp |
| Stylo 160 | 71 triệu | Xe tay ga | eSP+, 4 van, 4 kỳ, phun xăng điện tử, làm mát bằng dung dịch | Vô cấp |
| CBR150R 2026 | 72 triệu | Xe côn tay | PGM-FI, 4 kỳ, DOHC, xy-lanh đơn, côn 6 số, làm mát bằng dung dịch | 6 Cấp |
| SH 2026 | 76 triệu | Xe tay ga | eSP+, 4 van, 4 kỳ, 1 xy-lanh, làm mát bằng dung dịch | Vô Cấp |
| CT125 2026 | 86 triệu | Xe số | 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí | 4 số |
| Super Cub C125 2026 | 86 triệu | Xe số | PGM-FI, SOHC 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí. | 4 Cấp |
| Dash 125 2026 | 88 triệu | Xe số | SOHC, Fi, làm mát không khí, 4 thì, xi lanh đơn | 4 số |
| Square X125 | 88 triệu | Xe tay ga | eSP, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí | Vô Cấp |
| Honda Giorno+ 125 | 90 triệu | Xe tay ga | eSP+, PGM-FI, 4 kỳ, 4 van | Vô Cấp |
| ADV 160 2025 | 95 triệu | Xe tay ga | SOHC, eSP+, 4 van, làm mát dung dịch | Vô Cấp |
| PCX 160 RoadSync 2026 | 95 triệu | Xe tay ga | eSP+, PGM-FI, 4 kỳ, 4 van | Vô Cấp |
| ADV 160 RoadSync 2026 | 96 triệu | Xe tay ga | eSP+, PGM-FI, Xăng, 4 van, 1 xi-lanh, làm mát bằng dung dịch | CVT |
| CB350 H'ness | 130 triệu | PKL | 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí | 5 cấp |
| Dream 2026 NCX | 148 triệu | Xe số | 4-stroke / single-cylinder / OHC / Free Air | 4 số |
| SH350i 2026 | 151 triệu | Xe tay ga | eSP+, SOHC, 4 kỳ, 4 van làm mát dung dịch | Vô Cấp |
| ADV 350 2026 | 166 triệu | Xe tay ga | eSP+, PGM-FI, 4 kỳ, 4 van, làm mát dung dịch | Vô Cấp |
| CL500 2026 | 181 triệu | PKL | 4 kỳ, 2 xi lanh, làm mát bằng chất lỏng | 6 Cấp |
| Rebel 500 2026 | 181 triệu | PKL | DOHC, 2 xi-lanh làm mát bằng dung dịch | 6 Cấp |
| CB500 Hornet 2026 | 185 triệu | PKL | Parallel-twin DOHC, 2 xy lanh thẳng hàng | 6 Cấp |
| CB350C 2026 | 185 triệu | PKL | Xăng 4 kỳ, 01 xi lanh, làm mát bằng không khí | 5 số |
| CBR500R 2026 | 193 triệu | PKL | Parallel - Twin DOHC Liquid cooled | 6 Cấp |
| NX500 2026 | 194 triệu | PKL | 2 xi-lanh thẳng hàng, 8 van, làm mát bằng dung dịch DOHC | 6 Cấp |
| SH150i Vetro Blue 2026 | 235 triệu | Xe tay ga | eSP+, 4 van, xi-lanh đơn, làm mát bằng chất lỏng | — |
| CB650R 2026 | 257 triệu | PKL | 4 xy-lanh thẳng hàng, 16 van DOHC | 6 Cấp |
| CBR650R 2026 | 265 triệu | PKL | DOHC, 4 thì, 4 xilanh thẳng hàng, làm mát dung dịch | 6 Cấp |
| Transalp 2026 | 300 triệu | PKL | Liquid-cooled OHC 4-stroke 8-valve Parallel Twin with 270° crank and uni-cam | Vô Cấp |
| CB1000 Hornet 2026 | 340 triệu | PKL | DOHC, 4 thì, 4 xilanh thẳng hàng, làm mát dung dịch | 6 cấp |
| Rebel 1100 2026 | 400 triệu | PKL | Parallel-twin four-stroke | 6 Cấp DCT |
| Africa Twin 2026 | 541 triệu | PKL | 4 kỳ, 2 xi-lanh, làm mát bằng chất lỏng | — |
| CBR1000RR-R Fireblade SP 2026 | 1,051 tỷ | PKL | 4 xi lanh thẳng hàng, DOHC, 16 van làm mát bằng dung dịch | 6 cấp |
| Gold Wing 2026 | 1,232 tỷ | PKL | Boxer 4 kỳ, 6 xi lanh, làm mát bằng chất lỏng | Ly hợp kép 7 cấp DCT |
Về bảng giá xe này
Bảng giá xe cập nhật giá niêm yết chính hãng của các thương hiệu ô tô và xe máy đang bán tại Việt Nam. Giá hiển thị là giá niêm yết từ nhà sản xuất/nhà phân phối, chưa bao gồm các loại phí lăn bánh (đăng ký, bảo hiểm, phí trước bạ).
- Giá thực tế tại đại lý có thể chênh lệch do chương trình ưu đãi, chiết khấu theo từng thời điểm.
- Giá lăn bánh thường cao hơn giá niêm yết từ 10–20% tùy tỉnh thành (phí trước bạ, đăng ký biển số).
- Dữ liệu mang tính tham khảo, vui lòng liên hệ đại lý để biết giá chính xác nhất.