Bảng giá xe 05/2026

Cập nhật lúc: 16:46, 21/05/2026  ·  Dữ liệu: 21/05/2026

Bảng giá xe Audi 05/2026

22 phiên bản
Tên xe / Phiên bản Giá niêm yết Phân khúc Động cơ Hộp số
Q2 2021 35 TFSI S Line 1,590 tỷ Xe sang cỡ nhỏ TFSI 1.4 cylinder on demand
A4 2024 40 TFSI Advanced Plus 1,790 tỷ Xe sang cỡ nhỏ TFSI 2.0 Mild-hybrid 12V
Q3 2024 Advanced Black Edition (35 TFSI) 1,890 tỷ Xe sang cỡ nhỏ TFSI 1.4
Q3 2021 35 TFSI Sportback S Line 2,060 tỷ Xe sang cỡ nhỏ TFSI 1.4
A6 2022 45 TFSI 2,080 tỷ Xe sang cỡ trung TFSI 2.0 Mild-hybrid 12V
A5 2025 Tiêu chuẩn 2,199 tỷ Xe sang cỡ nhỏ 2.0 TFSI
A6 2025 S line 40 TFSI 2,299 tỷ Xe sang cỡ trung TFSI 2.0 Mild-hybrid
Q5 2021 45 TFSI quattro S Line 2,390 tỷ Xe sang cỡ nhỏ TFSI 2.0 Mild-hybrid 12V
Q5 2025 45 TFSI quattro S Line 2,390 tỷ Xe sang cỡ nhỏ TFSI 2.0 Mild-hybrid 12V
Q5 2021 45 TFSI Sportback S Line 2,490 tỷ Xe sang cỡ nhỏ 45 TFSI 2.0
Q5 2025 45 TFSI Sportback S Line 2,490 tỷ Xe sang cỡ nhỏ 45 TFSI 2.0
A6 2026 S line 2.0 TFSI 2,799 tỷ Xe sang cỡ trung TFSI 2.0
A7 2022 55 TFSI quattro 2,990 tỷ Xe sang cỡ trung TFSI 3.0 Mild-hybrid 48V
Q6 e-tron 2025 Performance 3,199 tỷ Xe sang cỡ trung Môtơ Điện cầu sau
Q7 2024 45 TFSI quattro Basic 3,590 tỷ Xe sang cỡ trung TFSI 2.0
Q8 e-tron 2024 55 quattro Advanced 3,800 tỷ Xe sang cỡ trung Điện
Q7 2024 45 TFSI quattro S Line 3,850 tỷ Xe sang cỡ trung TFSI 2.0
e-tron GT 2022 quattro 3,950 tỷ Xe sang cỡ trung Điện
S6 2026 Sportback e-tron 4,199 tỷ Xe sang cỡ trung Hai môtơ điện
A8L 2022 55 TFSi quattro Plus 4,200 tỷ Xe sang cỡ lớn 55 TFSI quattro
Q8 2024 55 TFSI quattro S Line 4,200 tỷ Xe sang cỡ lớn TFSI 3.0 MHEV
e-tron GT 2022 RS e-tron GT 4,990 tỷ Xe sang cỡ trung Điện

Về bảng giá xe này

Bảng giá xe cập nhật giá niêm yết chính hãng của các thương hiệu ô tô và xe máy đang bán tại Việt Nam. Giá hiển thị là giá niêm yết từ nhà sản xuất/nhà phân phối, chưa bao gồm các loại phí lăn bánh (đăng ký, bảo hiểm, phí trước bạ).

  • Giá thực tế tại đại lý có thể chênh lệch do chương trình ưu đãi, chiết khấu theo từng thời điểm.
  • Giá lăn bánh thường cao hơn giá niêm yết từ 10–20% tùy tỉnh thành (phí trước bạ, đăng ký biển số).
  • Dữ liệu mang tính tham khảo, vui lòng liên hệ đại lý để biết giá chính xác nhất.