Tính tiền điện EVN 2026
Theo bảng giá điện bậc thang 6 bậc — tự động tính VAT 10%
Nhập thông tin
kWh
kWh
kWh
Số điện dùng = Chỉ số cuối kỳ − Chỉ số đầu kỳ
Chọn nhanh:
Tiêu thụ kWh — Tổng tiền phải trả
(đã gồm VAT 10%)
Tiền điện (chưa VAT)
VAT 10%
Tổng phải trả
Chi tiết theo bậc thang
| Bậc | Số kWh | Đơn giá | Thành tiền |
|---|
📊 Phân bổ tiêu thụ theo bậc
Bảng giá điện sinh hoạt 2025 — QĐ 1279/QĐ-BCT
| Bậc | Đơn giá (đ/kWh) | +VAT 10% |
|---|---|---|
| Bậc 1 (0–50 kWh) | 1.984 | 2.182 |
| Bậc 2 (51–100 kWh) | 2.050 | 2.255 |
| Bậc 3 (101–200 kWh) | 2.380 | 2.618 |
| Bậc 4 (201–300 kWh) | 2.998 | 3.298 |
| Bậc 5 (301–400 kWh) | 3.350 | 3.685 |
| Bậc 6 (>400 kWh) | 3.460 | 3.806 |
⚡ Tra nhanh các mức phổ biến
| Số điện (kWh) | Chưa VAT | Có VAT |
|---|---|---|
| 50 kWh | 99.200 | 109.120 |
| 100 kWh | 201.700 | 221.870 |
| 150 kWh | 320.700 | 352.770 |
| 200 kWh | 439.700 | 483.670 |
| 250 kWh | 589.600 | 648.560 |
| 300 kWh | 739.500 | 813.450 |
| 350 kWh | 907.000 | 997.700 |
| 400 kWh | 1.074.500 | 1.181.950 |
| 500 kWh | 1.420.500 | 1.562.550 |
💡 Mẹo tiết kiệm điện
- Dưới 100 kWh/tháng: ~2 hộ/phòng trọ nhỏ, ít thiết bị
- Dưới 200 kWh/tháng: Hộ 3–4 người, dùng điều hòa ít
- Trên 300 kWh/tháng: Đang ở bậc 4–5, chi phí tăng nhanh
- Mỗi bậc giá điện chỉ áp dụng cho phần kWh trong bậc đó
Cách tính tiền điện sinh hoạt theo bậc thang
EVN tính tiền điện sinh hoạt theo phương pháp bậc thang lũy tiến 6 bậc: giá điện tăng dần theo mức tiêu thụ. Mỗi bậc chỉ áp dụng cho số kWh trong khoảng đó, không phải toàn bộ.
Ví dụ hộ dùng 200 kWh: 50 kWh đầu tính 1.806đ/kWh, 50 kWh tiếp theo (51–100) tính 1.866đ/kWh, 100 kWh còn lại (101–200) tính 2.167đ/kWh. Cộng lại rồi nhân 1.1 (VAT 10%) = tổng hóa đơn.
100 kWh
221.870 đ
có VAT
200 kWh
483.670 đ
có VAT
300 kWh
813.450 đ
có VAT
400 kWh
1.181.950 đ
có VAT