Tính phí trước bạ xe ô tô, xe máy 2026

Tính nhanh mức phí trước bạ phải nộp theo tỉnh thành, loại xe và lần đăng ký

Tính phí trước bạ xe ô tô, xe máy

Chưa biết giá xe? Xem bảng giá xe ô tô & xe máy mới nhất → rồi nhập giá vào ô bên dưới
Nhập giá mua (theo hóa đơn VAT hoặc bảng giá niêm yết)
Phí trước bạ phải nộp

Tỷ lệ áp dụng
Giá tính phí

Bảng tỷ lệ phí trước bạ 2026

Loại xeLần 1Lần 2+
🏙️ Hà Nội
Ô tô con <10 chỗ12%6%
Xe máy (nội thành)5%1%
Ô tô tải / bus2%2%
🏙️ TP. Hồ Chí Minh
Ô tô con <10 chỗ10%5%
Xe máy5%1%
🌆 Đà Nẵng / Hải Phòng / Cần Thơ
Ô tô con <10 chỗ10%5%
Xe máy2%1%
🏘️ Tỉnh thành còn lại
Ô tô con <10 chỗ10%5%
Xe máy2%1%
⚡ Xe điện (BEV) — Toàn quốc
Xe điện BEV0%*0%*

*Xe điện BEV được miễn lệ phí trước bạ theo chính sách khuyến khích xe xanh (đến hết thời gian áp dụng theo Nghị định hiện hành).

Cách tính phí trước bạ xe chi tiết theo quy định 2026

📌 Công thức tính

Phí trước bạ = Giá tính lệ phí × Tỷ lệ %

Trong đó Giá tính lệ phí là mức cao hơn giữa: giá ghi trên hóa đơn mua xe và giá do Bộ Tài chính ban hành trong bảng giá tính lệ phí trước bạ.

📝 Ví dụ thực tế

  • Xe Toyota Vios giá 479 triệu, đăng ký Hà Nội lần đầu:
    479.000.000 × 12% = 57.480.000 đồng
  • Xe Honda Vision giá 34 triệu, đăng ký TP.HCM lần đầu:
    34.000.000 × 5% = 1.700.000 đồng
  • Xe Yamaha Exciter, đăng ký tỉnh Nghệ An lần đầu:
    Giá xe × 2%
Lưu ý pháp lý: Mức phí trước bạ thực tế có thể thay đổi theo Nghị định Chính phủ. Công cụ này sử dụng mức phí theo quy định hiện hành đến tháng 06/2026. Vui lòng xác nhận lại với cơ quan thuế địa phương trước khi thực hiện. Một số địa phương có thể có chính sách đặc thù hoặc ưu đãi tạm thời.

🚗 Tra cứu giá xe trước khi tính trước bạ

Bảng giá xe ô tô và xe máy mới nhất — Toyota, Honda, VinFast, Hyundai, Yamaha, Piaggio...

Xem bảng giá xe ô tô Bảng giá xe máy