|
🥇 |
Phường Vũng Áng |
Kỳ Long, Kỳ Thịnh, Kỳ Lợi
|
|
27.414
|
|
🥈 |
Phường Bắc Hồng Lĩnh |
Bắc Hồng, Đức Thuận, Trung Lương, Xuân Lam
|
|
24.750
|
|
🥉 |
Phường Sông Trí |
Hưng Trí, Kỳ Trinh, Kỳ Châu, một phần Kỳ Lợi
|
|
20.000
|
|
4 |
Xã Cẩm Bình |
Cẩm Vịnh, Thạch Bình, Cẩm Thành, Cẩm Bình
|
|
11.461
|
|
5 |
Xã Hương Sơn |
Thị trấn Phố Châu, Sơn Phú, Sơn Bằng, Sơn Ninh, Sơn Trung
|
|
10.000
|
|
6 |
Phường Hoành Sơn |
Kỳ Nam, Kỳ Phương, Kỳ Liên, phần còn lại Kỳ Lợi
|
|
7.527
|
|
7 |
Xã Thạch Khê |
Đỉnh Bàn, Thạch Hải, Thạch Khê
|
|
6.780
|
|
8 |
Xã Đức Quang |
Quang Vĩnh, Bùi La Nhân, Yên Hồ
|
|
5.544
|
|
9 |
Xã Vũ Quang |
Thị trấn Vũ Quang, Hương Minh, Quang Thọ, Thọ Điền
|
|
5.524
|
|
10 |
Xã Thạch Lạc |
Tượng Sơn, Thạch Thắng, Thạch Lạc
|
|
5.485
|
|
11 |
Xã Đức Thọ |
Thị trấn Đức Thọ, Tùng Ảnh, Hòa Lạc, Tân Dân
|
|
5.390
|
|
12 |
Xã Kỳ Xuân |
Kỳ Phong, Kỳ Bắc, Kỳ Xuân
|
|
5.344
|
|
13 |
Xã Hương Phố |
Hương Giang, Hương Thủy, Gia Phố
|
|
5.295
|
|
14 |
Phường Trần Phú |
Thạch Trung, Đồng Môn, Thạch Hạ, Hộ Độ
|
|
5.200
|
|
15 |
Xã Trường Lưu |
Kim Song Trường, Thường Nga, Phú Lộc
|
|
5.098
|
|
16 |
Xã Đông Kinh |
Thạch Kênh, Thạch Liên, Ích Hậu
|
|
4.977
|
|
17 |
Xã Cổ Đạm |
Cương Gián, Xuân Liên, Cổ Đạm
|
|
4.930
|
|
18 |
Xã Sơn Tiến |
Sơn Lễ, An Hòa Thịnh, Sơn Tiến
|
|
4.836
|
|
19 |
Phường Hải Ninh |
Kỳ Ninh, Kỳ Hà, Kỳ Hải
|
|
4.797
|
|
20 |
Xã Đan Hải |
Đan Trường, Xuân Hải, Xuân Hội, Xuân Phổ
|
|
4.712
|
|
21 |
Xã Đồng Lộc |
Thị trấn Đồng Lộc, Thượng Lộc, Mỹ Lộc
|
|
4.595
|
|
22 |
Xã Đức Thịnh |
Thanh Bình Thịnh, Lâm Trung Thủy, An Dũng
|
|
4.497
|
|
23 |
Xã Sơn Tây |
Thị trấn Tây Sơn, Sơn Tây
|
|
4.340
|
|
24 |
Xã Thiên Cầm |
Thị trấn Thiên Cầm, Nam Phúc Thăng, Cẩm Nhượng
|
|
4.258
|
|
25 |
Xã Tùng Lộc |
Thuần Thiện, Tùng Lộc
|
|
4.130
|
|
26 |
Xã Kỳ Văn |
Kỳ Tây, Kỳ Trung, Kỳ Văn
|
|
3.806
|
|
27 |
Xã Kỳ Khang |
Kỳ Thọ, Kỳ Thư, Kỳ Khang
|
|
3.795
|
|
28 |
Xã Tiên Điền |
Thị trấn Tiên Điền, Xuân Yên, Xuân Mỹ, Xuân Thành
|
|
3.586
|
|
29 |
Xã Kim Hoa |
Hàm Trường, Kim Hoa
|
|
3.567
|
|
30 |
Xã Kỳ Thượng |
Kỳ Sơn, Kỳ Thượng
|
|
3.506
|
|
31 |
Xã Đức Đồng |
Đức Lạng, Tân Hương, Đức Đồng
|
|
3.348
|
|
32 |
Xã Hà Linh |
Điền Mỹ, Hà Linh
|
|
3.234
|
|
33 |
Xã Kỳ Anh |
Thị trấn Kỳ Đồng, Kỳ Giang, Kỳ Tiến, Kỳ Phú
|
|
3.174
|
|
34 |
Xã Gia Hanh |
Khánh Vĩnh Yên, Thanh Lộc, Gia Hanh
|
|
3.168
|
|
35 |
Xã Yên Hòa |
Cẩm Dương, Yên Hòa
|
|
3.149
|
|
36 |
Xã Kỳ Hoa |
Kỳ Tân, Kỳ Hoa
|
|
3.090
|
|
37 |
Xã Tứ Mỹ |
Châu Bình, Tân Mỹ Hà, Mỹ Long
|
|
3.087
|
|
38 |
Phường Nam Hồng Lĩnh |
Nam Hồng, Đậu Liêu, Thuận Lộc
|
|
2.923
|
|
39 |
Xã Nghi Xuân |
Thị trấn Xuân An, Xuân Giang, Xuân Hồng, Xuân Viên, Xuân Lĩnh
|
|
2.787
|
|
40 |
Xã Mai Hoa |
Ân Phú, Đức Giang, Đức Lĩnh
|
|
2.769
|
|
41 |
Xã Đức Minh |
Trường Sơn, Tùng Châu, Liên Minh
|
|
2.717
|
|
42 |
Xã Hương Khê |
Thị trấn Hương Khê, Hương Long, Phú Gia
|
|
2.498
|
|
43 |
Xã Sơn Giang |
Sơn Lâm, Quang Diệm, Sơn Giang
|
|
2.121
|
|
44 |
Xã Sơn Hồng |
Sơn Lĩnh, Sơn Hồng
|
|
2.019
|
|
45 |
Xã Cẩm Trung |
Cẩm Lĩnh, Cẩm Lộc, Cẩm Trung
|
|
1.887
|
|
46 |
Xã Cẩm Duệ |
Cẩm Mỹ, Cẩm Thạch, Cẩm Duệ
|
|
1.574
|
|
47 |
Phường Thành Sen |
Bắc Hà, Thạch Quý, Tân Giang, Thạch Hưng, Nam Hà, Trần Phú, Hà Huy Tập, Văn Yên, một phần Đại Nài
|
|
1.523
|
|
48 |
Xã Sơn Kim 2 |
Xã Sơn Kim 2 (giữ nguyên)
|
|
1.492
|
|
49 |
Xã Phúc Trạch |
Hương Trạch, Hương Liên, Phúc Trạch
|
|
1.346
|
|
50 |
Xã Sơn Kim |
Xã Sơn Kim (giữ nguyên)
|
|
1.314
|
|
51 |
Xã Thượng Đức |
Đức Bồng, Đức Hương, Đức Liên
|
|
1.241
|
|
52 |
Xã Kỳ Lạc |
Lâm Hợp, Kỳ Lạc
|
|
1.204
|
|
53 |
Xã Toàn Lưu |
Ngọc Sơn, Lưu Vĩnh Sơn
|
|
893
|
|
54 |
Xã Hương Bình |
Hòa Hải, Phúc Đồng, Hương Bình
|
|
876
|
|
55 |
Xã Hương Đô |
Lộc Yên, Hương Trà, Hương Đô
|
|
257
|
|
56 |
Xã Đồng Tiến |
Thạch Trị, Thạch Hội, Thạch Văn
|
|
250
|
|
57 |
Xã Cẩm Hưng |
Cẩm Thịnh, Cẩm Hà, Cẩm Hưng
|
|
231
|
|
58 |
Xã Cẩm Xuyên |
Thị trấn Cẩm Xuyên, Cẩm Quang, Cẩm Quan
|
Chưa có hoặc dùng Group
|
Chưa có dữ liệu |
|
59 |
Xã Cẩm Lạc |
Cẩm Minh, Cẩm Sơn, Cẩm Lạc
|
Chưa có hoặc dùng Group
|
Chưa có dữ liệu |
|
60 |
Xã Thạch Hà |
Thị trấn Thạch Hà, Thạch Long, Thạch Sơn
|
Chưa có hoặc dùng Group
|
Chưa có dữ liệu |
|
61 |
Xã Việt Xuyên |
Việt Tiến, Thạch Ngọc
|
Chưa có hoặc dùng Group
|
Chưa có dữ liệu |
|
62 |
Xã Thạch Xuân |
Nam Điền, Thạch Xuân
|
Chưa có hoặc dùng Group
|
Chưa có dữ liệu |
|
63 |
Xã Lộc Hà |
Thị trấn Lộc Hà, Bình An, Thịnh Lộc, Thạch Kim
|
Chưa có hoặc dùng Group
|
Chưa có dữ liệu |
|
64 |
Xã Hồng Lộc |
Tân Lộc, Hồng Lộc
|
Chưa có hoặc dùng Group
|
Chưa có dữ liệu |
|
65 |
Xã Mai Phụ |
Thạch Mỹ, Thạch Châu, Phù Lưu, Mai Phụ
|
Chưa có hoặc dùng Group
|
Chưa có dữ liệu |
|
66 |
Xã Can Lộc |
Thị trấn Nghèn, Thiên Lộc, Vượng Lộc
|
Chưa có hoặc dùng Group
|
Chưa có dữ liệu |
|
67 |
Xã Xuân Lộc |
Sơn Lộc, Quang Lộc, Xuân Lộc
|
Chưa có hoặc dùng Group
|
Chưa có dữ liệu |
|
68 |
Xã Hương Xuân |
Hương Lâm, Hương Vĩnh, Hương Xuân
|
Chưa có hoặc dùng Group
|
Chưa có dữ liệu |
|
69 |
Phường Hà Huy Tập |
Tân Lâm Hương, Thạch Đài, phần còn lại phường Đại Nài
|
Chưa có hoặc dùng Group
|
Chưa có dữ liệu |