⚽ Bóng đá ⛽ Giá xăng 💹 Tỷ giá 💱 Tính lương 💰 Thuế TNCN 🏖️ Lương hưu 🥇 Giá vàng 🎲 Bốc thăm ⚖️ BMI 🏦 Lãi vay

Bảng giá xe Honda tháng 06/2026

Cập nhật lúc: 14:09, 01/06/2026

Giá xe Honda Xe máy — 06/2026

49 phiên bản
Tên xe / Phiên bản Giá niêm yết Phân khúc Động cơ Hộp số
Wave A 2026 18 triệu Xe số Xăng, 4 kỳ, 1 xi-lanh, làm mát bằng không khí Cơ khí, 4 số tròn
Blade 110 2026 19 triệu Xe số Xăng, 4 kỳ, 1 xy-lanh, làm mát bằng không khí Cơ khí, 4 số tròn
Wave RSX 2026 22 triệu Xe số Xăng, 4 kỳ, 1 xilanh, làm mát bằng không khí 4 số
ICON e: 26 triệu Xe Điện
Future 2026 31 triệu Xe số Xăng, 4 kỳ, 1 xy lanh, làm mát bằng không khí Cơ khí, 4 số tròn
Vision 2026 31 triệu Xe tay ga Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí Vô Cấp
Lead 2026 40 triệu Xe tay ga eSP+, PGM-FI, Xăng, 4 van, 1 xi-lanh, làm mát bằng dung dịch Vô cấp, điều khiển tự động
Scoopy 2026 40 triệu Xe tay ga eSP, xi-lanh đơn, 4 kỳ, SOHC, làm mát bằng không khí Vô Cấp
Vario 125 41 triệu Xe tay ga eSP, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng chất lỏng Vô Cấp
Air Blade 2026 42 triệu Xe tay ga ESP+, 4 van, 4 kỳ, 1 xy lanh, làm mát bằng dung dịch Vô cấp Tự động
Vario 125 2026 45 triệu Xe tay ga 4-Stroke, SOHC, eSP, Liquid Cooled CVT
CUV e: 45 triệu Xe Điện Side Motor
Winner X 2025 46 triệu Xe côn tay PGM-FI, DOHC, 4 kỳ, xy-lanh đơn, làm mát bằng chất lỏng 6 Cấp
AB 125 Marvel 48 triệu Xe tay ga eSP+, 4 van, 4 kỳ, 1 xy-lanh, Fi, làm mát bằng dung dịch Vô cấp Tự động
Winner R 2026 51 triệu Xe côn tay DOHC, 1 xi lanh, 4 thì, làm mát bằng dung dịch 6 Cấp
Vario 160 52 triệu Xe tay ga eSP+, 4 van, 4 kỳ, phun xăng điện tử, làm mát bằng dung dịch Vô cấp Tự động
Air Blade 160 57 triệu Xe tay ga eSP+, 4 van, 4 kỳ, phun xăng điện tử, làm mát bằng dung dịch Vô cấp
SH Mode 2026 57 triệu Xe tay ga eSP+, PGM-FI, 4 kỳ, 4 van Vô Cấp
CGX150 2026 70 triệu Xe côn tay SOHC, Fi, làm mát không khí, 4 thì, xi lanh đơn 5 cấp
Stylo 160 71 triệu Xe tay ga eSP+, 4 van, 4 kỳ, phun xăng điện tử, làm mát bằng dung dịch Vô cấp
CBR150R 2026 72 triệu Xe côn tay PGM-FI, 4 kỳ, DOHC, xy-lanh đơn, côn 6 số, làm mát bằng dung dịch 6 Cấp
SH 2026 76 triệu Xe tay ga eSP+, 4 van, 4 kỳ, 1 xy-lanh, làm mát bằng dung dịch Vô Cấp
CT125 2026 86 triệu Xe số 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí 4 số
Super Cub C125 2026 86 triệu Xe số PGM-FI, SOHC 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí. 4 Cấp
Dash 125 2026 88 triệu Xe số SOHC, Fi, làm mát không khí, 4 thì, xi lanh đơn 4 số
Square X125 88 triệu Xe tay ga eSP, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí Vô Cấp
Honda Giorno+ 125 90 triệu Xe tay ga eSP+, PGM-FI, 4 kỳ, 4 van Vô Cấp
ADV 160 2025 95 triệu Xe tay ga SOHC, eSP+, 4 van, làm mát dung dịch Vô Cấp
PCX 160 RoadSync 2026 95 triệu Xe tay ga eSP+, PGM-FI, 4 kỳ, 4 van Vô Cấp
ADV 160 RoadSync 2026 96 triệu Xe tay ga eSP+, PGM-FI, Xăng, 4 van, 1 xi-lanh, làm mát bằng dung dịch CVT
CB350 H'ness 130 triệu PKL 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí 5 cấp
Dream 2026 NCX 148 triệu Xe số 4-stroke / single-cylinder / OHC / Free Air 4 số
SH350i 2026 151 triệu Xe tay ga eSP+, SOHC, 4 kỳ, 4 van làm mát dung dịch Vô Cấp
ADV 350 2026 166 triệu Xe tay ga eSP+, PGM-FI, 4 kỳ, 4 van, làm mát dung dịch Vô Cấp
CL500 2026 181 triệu PKL 4 kỳ, 2 xi lanh, làm mát bằng chất lỏng 6 Cấp
Rebel 500 2026 181 triệu PKL DOHC, 2 xi-lanh làm mát bằng dung dịch 6 Cấp
CB500 Hornet 2026 185 triệu PKL Parallel-twin DOHC, 2 xy lanh thẳng hàng 6 Cấp
CB350C 2026 185 triệu PKL Xăng 4 kỳ, 01 xi lanh, làm mát bằng không khí 5 số
CBR500R 2026 193 triệu PKL Parallel - Twin DOHC Liquid cooled 6 Cấp
NX500 2026 194 triệu PKL 2 xi-lanh thẳng hàng, 8 van, làm mát bằng dung dịch DOHC 6 Cấp
SH150i Vetro Blue 2026 235 triệu Xe tay ga eSP+, 4 van, xi-lanh đơn, làm mát bằng chất lỏng
CB650R 2026 257 triệu PKL 4 xy-lanh thẳng hàng, 16 van DOHC 6 Cấp
CBR650R 2026 265 triệu PKL DOHC, 4 thì, 4 xilanh thẳng hàng, làm mát dung dịch 6 Cấp
Transalp 2026 300 triệu PKL Liquid-cooled OHC 4-stroke 8-valve Parallel Twin with 270° crank and uni-cam Vô Cấp
CB1000 Hornet 2026 340 triệu PKL DOHC, 4 thì, 4 xilanh thẳng hàng, làm mát dung dịch 6 cấp
Rebel 1100 2026 400 triệu PKL Parallel-twin four-stroke 6 Cấp DCT
Africa Twin 2026 541 triệu PKL 4 kỳ, 2 xi-lanh, làm mát bằng chất lỏng
CBR1000RR-R Fireblade SP 2026 1,051 tỷ PKL 4 xi lanh thẳng hàng, DOHC, 16 van làm mát bằng dung dịch 6 cấp
Gold Wing 2026 1,232 tỷ PKL Boxer 4 kỳ, 6 xi lanh, làm mát bằng chất lỏng Ly hợp kép 7 cấp DCT

Giá xe Honda ô tô — 06/2026

Tên xe / Phiên bản Giá niêm yết Động cơ
Brio 2021 G 418 triệu 1.2 i-VTEC
Brio 2021 RS 452 triệu 1.2 i-VTEC
City 2023 G 499 triệu 1.5 i-VTEC
City 2021 G 529 triệu 1.5 i-VTEC
City 2023 L 539 triệu 1.5 i-VTEC
City 2021 L 569 triệu 1.5 i-VTEC
City 2023 RS 569 triệu 1.5 i-VTEC
City 2021 RS 599 triệu 1.5 i-VTEC
BR-V 2023 G 661 triệu Xăng 1.5L i-VTEC
HR-V 2022 G 699 triệu 1.5 i-VTEC
HR-V 2025 G 699 triệu 1.5 i-VTEC
BR-V 2023 L 705 triệu Xăng 1.5L i-VTEC
Civic 2021 E 729 triệu 1.8 i-VTEC
Civic 2022 E 730 triệu 1.5 VTEC Turbo
HR-V 2025 L 750 triệu 1.5 i-VTEC
Civic 2022 G 770 triệu 1.5 VTEC Turbo
HR-V 2021 G 786 triệu 1.8 SOHC i-VTEC
Civic 2021 G 789 triệu 1.8 i-VTEC
Civic 2024 G 789 triệu 1.5 VTEC Turbo
HR-V 2022 L 826 triệu 1.5 Turbo
HR-V 2021 L 866 triệu 1.8 SOHC i-VTEC
HR-V 2025 e:HEV RS 869 triệu 1.5 i-VTEC
Civic 2022 RS 870 triệu 1.5 VTEC Turbo
HR-V 2022 RS 871 triệu 1.5 Turbo
Civic 2024 RS 889 triệu 1.5 VTEC Turbo
Civic 2021 RS 929 triệu 1.5 VTEC Turbo
CR-V 2021 E 998 triệu VTEC 1.5 turbo I4
Civic 2024 e:HEV RS 999 triệu Xăng-Điện
CR-V 2024 G 1,029 tỷ 1.5 DOHC VTEC TURBO
CR-V 2026 G 1,039 tỷ 1.5 DOHC VTEC TURBO
CR-V 2021 G 1,048 tỷ VTEC 1.5 turbo I4
CR-V 2024 L 1,099 tỷ 1.5 DOHC VTEC TURBO
CR-V 2026 L 1,099 tỷ 1.5 DOHC VTEC TURBO
CR-V 2021 L 1,118 tỷ VTEC 1.5 turbo I4
CR-V 2021 LSE 1,138 tỷ VTEC 1.5 turbo I4
CR-V 2026 e:HEV L 1,170 tỷ 2.0L DOHC kết hợp môtơ điện
CR-V 2024 L AWD 1,250 tỷ 1.5 DOHC VTEC TURBO
CR-V 2026 e:HEV RS 1,250 tỷ 2.0L DOHC kết hợp môtơ điện
CR-V 2026 L AWD 1,250 tỷ 1.5 DOHC VTEC TURBO
CR-V 2024 e:HEV RS 1,259 tỷ 2.0L DOHC kết hợp môtơ điện
Accord 2021 VTEC Turbo 1,319 tỷ 1.5 VTEC Turbo
Accord 2022 1.5 Turbo 1,319 tỷ 1.5 VTEC Turbo
Civic Type R 2022 2.0 MT 2,399 tỷ 2.0 VTEC Turbo

Về bảng giá xe Honda này

Bảng giá xe Honda tháng 06/2026 tổng hợp giá niêm yết chính hãng tại thị trường Việt Nam. Giá hiển thị là giá niêm yết từ nhà sản xuất/nhà phân phối, chưa bao gồm các loại phí lăn bánh.

  • Giá lăn bánh thường cao hơn 10–20% do phí trước bạ, đăng ký biển số tùy tỉnh thành.
  • Giá tại đại lý có thể khác do chính sách ưu đãi, chiết khấu từng thời điểm.
  • Dữ liệu mang tính tham khảo — liên hệ đại lý Honda gần nhất để có giá chính xác.