Bảng giá xe 05/2026
Cập nhật lúc: 16:49, 21/05/2026 · Dữ liệu: 21/05/2026
Chọn hãng xe ô tô
Bảng giá xe Hyundai 05/2026
92 phiên bản| Tên xe / Phiên bản | Giá niêm yết | Phân khúc | Động cơ | Hộp số |
|---|---|---|---|---|
| i10 2024 1.2 MT Tiêu chuẩn | 360 triệu | Xe nhỏ cỡ A | Kappa 1.2 MPI | — |
| i10 2021 Sedan 1.2 MT tiêu chuẩn | 380 triệu | Xe nhỏ cỡ A | I4 | — |
| i10 2024 Sedan 1.2 MT tiêu chuẩn | 380 triệu | Xe nhỏ cỡ A | Kappa 1.2 MPI | — |
| i10 2021 1.2 MT | 405 triệu | Xe nhỏ cỡ A | I4 | — |
| i10 2024 1.2 AT Tiêu chuẩn | 405 triệu | Xe nhỏ cỡ A | Kappa 1.2 MPI | — |
| i10 2021 Sedan 1.2 MT | 425 triệu | Xe nhỏ cỡ A | I4 | — |
| i10 2024 Sedan 1.2 AT Tiêu chuẩn | 425 triệu | Xe nhỏ cỡ A | Kappa 1.2 MPI | — |
| Accent 2021 1.4 MT Tiêu chuẩn | 426 triệu | Xe nhỏ hạng B | I4 | — |
| i10 2021 1.2 AT | 435 triệu | Xe nhỏ cỡ A | I4 | — |
| i10 2024 1.2 AT | 435 triệu | Xe nhỏ cỡ A | Kappa 1.2 MPI | — |
| Accent 2024 1.5 MT | 439 triệu | Xe nhỏ hạng B | SmartStream G1.5 | — |
| i10 2021 Sedan 1.2 AT | 455 triệu | Xe nhỏ cỡ A | I4 | — |
| i10 2024 Sedan 1.2 AT | 455 triệu | Xe nhỏ cỡ A | Kappa 1.2 MPI | — |
| Accent 2021 1.4 MT | 472 triệu | Xe nhỏ hạng B | I4 | — |
| Accent 2024 1.5 AT | 489 triệu | Xe nhỏ hạng B | SmartStream G1.5 | — |
| Stargazer 2024 Tiêu chuẩn | 489 triệu | MPV cỡ nhỏ | Smartstream G1.5 | — |
| Venue 2023 Tiêu chuẩn | 499 triệu | Xe nhỏ cỡ A+/B- | Kappa 1.0 T-GDi | — |
| Accent 2021 1.4 AT | 501 triệu | Xe nhỏ hạng B | I4 | — |
| Accent 2024 1.5 AT Đặc biệt | 529 triệu | Xe nhỏ hạng B | SmartStream G1.5 | — |
| Venue 2023 Đặc biệt | 539 triệu | Xe nhỏ cỡ A+/B- | Kappa 1.0 Turbo GDI | — |
| Accent 2021 1.4 AT Đặc biệt | 542 triệu | Xe nhỏ hạng B | I4 | — |
| Stargazer 2024 X | 559 triệu | MPV cỡ nhỏ | Smartstream G1.5 | — |
| Accent 2024 1.5 AT Cao cấp | 569 triệu | Xe nhỏ hạng B | SmartStream G1.5 | — |
| Stargazer 2026 Đặc biệt | 569 triệu | MPV cỡ nhỏ | Smartstream G1.5 | — |
| Stargazer 2022 1.5 Tiêu chuẩn | 575 triệu | MPV cỡ nhỏ | Smartstream G1.5 | — |
| Elantra 2022 1.6 AT Tiêu chuẩn | 579 triệu | Xe cỡ vừa hạng C | Gamma 1.6 MPI | — |
| Elantra 2021 1.6 MT | 580 triệu | Xe cỡ vừa hạng C | I4 | — |
| Creta 2022 1.5 Tiêu chuẩn | 599 triệu | Xe nhỏ hạng B | SmartStream G1.5 | — |
| Creta 2025 1.5 Tiêu chuẩn | 599 triệu | Xe nhỏ hạng B | SmartStream G1.5 | — |
| Stargazer 2024 X cao cấp | 599 triệu | MPV cỡ nhỏ | Smartstream G1.5 | — |
| Stargazer 2026 Cao cấp | 615 triệu | MPV cỡ nhỏ | Smartstream G1.5 | — |
| Stargazer 2022 1.5 Đặc biệt | 625 triệu | MPV cỡ nhỏ | Smartstream G1.5 | — |
| Kona 2021 2.0 AT Tiêu chuẩn | 636 triệu | Xe nhỏ hạng B | I4 | — |
| Elantra 2022 1.6 AT | 639 triệu | Xe cỡ vừa hạng C | Gamma 1.6 MPI | — |
| Creta 2022 1.5 Đặc biệt | 650 triệu | Xe nhỏ hạng B | SmartStream G1.5 | — |
| Elantra 2021 1.6 AT | 655 triệu | Xe cỡ vừa hạng C | I4 | — |
| Creta 2025 1.5 Đặc biệt | 659 triệu | Xe nhỏ hạng B | SmartStream G1.5 | — |
| Stargazer 2022 1.5 Cao cấp | 675 triệu | MPV cỡ nhỏ | Smartstream G1.5 | — |
| Stargazer 2022 1.5 Cao cấp 6 chỗ | 685 triệu | MPV cỡ nhỏ | Smartstream G1.5 | — |
| Creta 2022 1.5 Cao cấp | 699 triệu | Xe nhỏ hạng B | SmartStream G1.5 | — |
| Elantra 2021 2.0 AT | 699 triệu | Xe cỡ vừa hạng C | I4 | — |
| Elantra 2022 2.0 AT | 699 triệu | Xe cỡ vừa hạng C | Smartstream G2.0 | — |
| Kona 2021 2.0 AT Đặc Biệt | 699 triệu | Xe nhỏ hạng B | I4 | — |
| Creta 2025 1.5 Cao cấp | 705 triệu | Xe nhỏ hạng B | SmartStream G1.5 | — |
| Creta 2025 1.5 N Line | 715 triệu | Xe nhỏ hạng B | SmartStream G1.5 | — |
| Kona 2021 1.6 Turbo | 750 triệu | Xe nhỏ hạng B | I4 | — |
| Elantra 2021 Sport 1.6 T-GDI | 769 triệu | Xe cỡ vừa hạng C | I4 Turbo | — |
| Elantra 2022 N Line | 769 triệu | Xe cỡ vừa hạng C | Smartstream 1.6 T-GDI | — |
| Tucson 2022 2.0 Xăng Tiêu chuẩn | 769 triệu | Xe cỡ vừa hạng C | Smartstream G2.0 | — |
| Tucson 2024 2.0 Xăng Tiêu chuẩn | 769 triệu | Xe cỡ vừa hạng C | Smartstream G2.0 | — |
| Custin 2023 1.5 Tiêu chuẩn | 820 triệu | MPV cỡ trung | Smartstream 1.5T-GDI | — |
| Tucson 2022 2.0 Xăng Đặc biệt | 839 triệu | Xe cỡ vừa hạng C | Smartstream G2.0 | — |
| Tucson 2021 2.0 Tiêu chuẩn | 845 triệu | Xe cỡ vừa hạng C | I4 | — |
| Tucson 2024 2.0 Xăng Đặc biệt | 859 triệu | Xe cỡ vừa hạng C | Smartstream G2.0 | — |
| Tucson 2021 2.0 Đặc biệt | 878 triệu | Xe cỡ vừa hạng C | I4 | — |
| Tucson 2022 2.0 Diesel Đặc biệt | 909 triệu | Xe cỡ vừa hạng C | Smartstream D2.0 | — |
| Custin 2023 1.5 Ðặc biệt | 915 triệu | MPV cỡ trung | Smartstream 1.5T-GDI | — |
| Tucson 2022 1.6 T-GDi Đặc biệt | 919 triệu | Xe cỡ vừa hạng C | Smartstream 1.6 T-GDI | — |
| Tucson 2021 1.6 T-GDi Đặc biệt | 932 triệu | Xe cỡ vừa hạng C | I4 | — |
| Tucson 2021 2.0 Diesel Đặc biệt | 940 triệu | Xe cỡ vừa hạng C | I4 | — |
| Custin 2023 2.0 Cao cấp | 974 triệu | MPV cỡ trung | Smartstream 2.0T-GDI | — |
| Santa Fe 2023 2.5 Xăng | 979 triệu | Xe cỡ trung hạng D | I4 2.5 | — |
| Tucson 2024 1.6 Turbo | 979 triệu | Xe cỡ vừa hạng C | Smartstream 1.6 T-GDI | — |
| Tucson 2024 1.6 N Line | 989 triệu | Xe cỡ vừa hạng C | Smartstream 1.6 T-GDI | — |
| Tucson 2024 2.0 Diesel Đặc biệt | 989 triệu | Xe cỡ vừa hạng C | Smartstream D2.0 | — |
| Santa Fe 2021 2.5 Xăng | 1,055 tỷ | Xe cỡ trung hạng D | I4 2.5 | — |
| Santa Fe 2024 Exclusive | 1,069 tỷ | Xe cỡ trung hạng D | Smartstream G2.5 | — |
| Santa Fe 2025 Exclusive | 1,069 tỷ | Xe cỡ trung hạng D | Smartstream G2.5 | — |
| Santa Fe 2023 2.2 Dầu | 1,070 tỷ | Xe cỡ trung hạng D | I4 2.2 | — |
| Santa Fe 2021 2.2 Dầu | 1,155 tỷ | Xe cỡ trung hạng D | I4 2.2 | — |
| Santa Fe 2023 2.5 Xăng Cao Cấp | 1,160 tỷ | Xe cỡ trung hạng D | I4 2.5 | — |
| Santa Fe 2021 2.5 Xăng Đặc Biệt | 1,190 tỷ | Xe cỡ trung hạng D | I4 2.5 | — |
| Santa Fe 2024 Prestige | 1,265 tỷ | Xe cỡ trung hạng D | Smartstream G2.5 | — |
| Santa Fe 2025 Prestige | 1,265 tỷ | Xe cỡ trung hạng D | Smartstream G2.5 | — |
| Santa Fe 2023 2.2 Dầu Cao Cấp | 1,269 tỷ | Xe cỡ trung hạng D | I4 2.2 | — |
| Santa Fe 2021 2.5 Xăng Cao Cấp | 1,275 tỷ | Xe cỡ trung hạng D | I4 2.5 | — |
| Santa Fe 2021 2.2 Dầu Đặc Biệt | 1,290 tỷ | Xe cỡ trung hạng D | I4 2.2 | — |
| Palisade 2023 Exclusive 7 chỗ | 1,299 tỷ | Xe cỡ trung hạng E | R2.2 CRDi | — |
| Ioniq 5 2023 Exclusive | 1,300 tỷ | Xe cỡ trung hạng D | EM17 (Điện) | — |
| Palisade 2023 Exclusive 6 chỗ | 1,309 tỷ | Xe cỡ trung hạng E | R2.2 CRDi | — |
| Santa Fe 2024 Calligraphy 2.5 (6 chỗ) | 1,315 tỷ | Xe cỡ trung hạng D | Smartstream G2.5 | — |
| Santa Fe 2024 Calligraphy 2.5 (7 chỗ ) | 1,315 tỷ | Xe cỡ trung hạng D | Smartstream G2.5 | — |
| Santa Fe 2025 Calligraphy 2.5 | 1,315 tỷ | Xe cỡ trung hạng D | Smartstream G2.5 | — |
| Santa Fe 2024 Calligraphy 2.5 Turbo | 1,365 tỷ | Xe cỡ trung hạng D | Smartstream G2.5 Turbo | — |
| Santa Fe 2025 Calligraphy 2.5 Turbo | 1,365 tỷ | Xe cỡ trung hạng D | Smartstream G2.5 Turbo | — |
| Santa Fe 2023 1.6 Xăng hybrid | 1,369 tỷ | Xe cỡ trung hạng D | SmartStream G1.6T-GDI | — |
| Santa Fe 2025 Hybrid | 1,369 tỷ | Xe cỡ trung hạng D | Smartstream G1.6 T-GDi HEV | — |
| Santa Fe 2021 2.2 Dầu Cao Cấp | 1,375 tỷ | Xe cỡ trung hạng D | I4 2.2 | — |
| Palisade 2023 Prestige 7 chỗ | 1,399 tỷ | Xe cỡ trung hạng E | R2.2 CRDi | — |
| Palisade 2023 Prestige 6 chỗ | 1,429 tỷ | Xe cỡ trung hạng E | R2.2 CRDi | — |
| Ioniq 5 2023 Prestige | 1,450 tỷ | Xe cỡ trung hạng D | EM17 (Điện) | — |
| Santa Fe 2021 1.6 Xăng hybrid | 1,450 tỷ | Xe cỡ trung hạng D | SmartStream G1.6T-GDI | — |
Về bảng giá xe này
Bảng giá xe cập nhật giá niêm yết chính hãng của các thương hiệu ô tô và xe máy đang bán tại Việt Nam. Giá hiển thị là giá niêm yết từ nhà sản xuất/nhà phân phối, chưa bao gồm các loại phí lăn bánh (đăng ký, bảo hiểm, phí trước bạ).
- Giá thực tế tại đại lý có thể chênh lệch do chương trình ưu đãi, chiết khấu theo từng thời điểm.
- Giá lăn bánh thường cao hơn giá niêm yết từ 10–20% tùy tỉnh thành (phí trước bạ, đăng ký biển số).
- Dữ liệu mang tính tham khảo, vui lòng liên hệ đại lý để biết giá chính xác nhất.