Bảng giá xe 05/2026
Cập nhật lúc: 16:49, 21/05/2026 · Dữ liệu: 21/05/2026
Chọn hãng xe ô tô
Bảng giá xe Maserati 05/2026
12 phiên bản| Tên xe / Phiên bản | Giá niêm yết | Phân khúc | Động cơ | Hộp số |
|---|---|---|---|---|
| Grecale 2023 GT | 4,200 tỷ | Xe sang cỡ nhỏ | Mild hybrid 2.0L i4 + 48 VL4 | — |
| Grecale 2023 Modena | 5,068 tỷ | Xe sang cỡ nhỏ | Mild hybrid 2.0L i4 + 48 VL4 | — |
| Grecale Folgore 2025 Grecale Folgore | 5,495 tỷ | Xe sang cỡ nhỏ | 2 mô tơ điện trước + sau | — |
| Levante 2021 LE350AL21 | 5,499 tỷ | Xe sang cỡ trung | 3.0L V6 | — |
| Levante 2021 LE350AS21 | 5,499 tỷ | Xe sang cỡ trung | 3.0L V6 | — |
| Ghibli 2021 Ghibli GH330RS21 | 5,983 tỷ | Xe sang cỡ trung | Hybrid 2.0L 48v L4 | — |
| Ghibli 2021 GranSport GH350RS21 | 6,112 tỷ | Xe sang cỡ trung | 3.0L V6 | — |
| Quattroporte 2021 QP350RL 21 | 6,972 tỷ | Xe sang cỡ lớn | 3.0L V6 | — |
| Grecale 2023 Trofeo | 7,539 tỷ | Xe sang cỡ nhỏ | V6 | — |
| GranTurismo 2024 Modena | 9,860 tỷ | Siêu xe/Xe thể thao | V6 | — |
| Ghibli 2021 Trofeo GH580RS21 | 11,904 tỷ | Xe sang cỡ trung | 3.8L V8 | — |
| GranCabrio Folgore 2025 GranCabrio Folgore | 13,314 tỷ | Siêu xe/Xe thể thao | 3 môtơ điện | — |
Về bảng giá xe này
Bảng giá xe cập nhật giá niêm yết chính hãng của các thương hiệu ô tô và xe máy đang bán tại Việt Nam. Giá hiển thị là giá niêm yết từ nhà sản xuất/nhà phân phối, chưa bao gồm các loại phí lăn bánh (đăng ký, bảo hiểm, phí trước bạ).
- Giá thực tế tại đại lý có thể chênh lệch do chương trình ưu đãi, chiết khấu theo từng thời điểm.
- Giá lăn bánh thường cao hơn giá niêm yết từ 10–20% tùy tỉnh thành (phí trước bạ, đăng ký biển số).
- Dữ liệu mang tính tham khảo, vui lòng liên hệ đại lý để biết giá chính xác nhất.