Bảng giá xe 05/2026
Cập nhật lúc: 16:46, 21/05/2026 · Dữ liệu: 21/05/2026
Chọn hãng xe ô tô
Bảng giá xe MG 05/2026
21 phiên bản| Tên xe / Phiên bản | Giá niêm yết | Phân khúc | Động cơ | Hộp số |
|---|---|---|---|---|
| MG5 2023 MT | 399 triệu | Xe cỡ vừa hạng C | 1,5 lít | — |
| MG5 2023 CVT Standard | 459 triệu | Xe cỡ vừa hạng C | 1,5 lít | — |
| MG5 2023 CVT Deluxe | 499 triệu | Xe cỡ vừa hạng C | 1,5 lít | — |
| ZS 2021 MG ZS STD+ | 518 triệu | Xe nhỏ hạng B | DOHC 4-cylinder, NSE 1.5L | — |
| MG5 2022 STD | 523 triệu | Xe cỡ vừa hạng C | DOHC 4 xi-lanh, 16 van VTi-TECH | — |
| G50 2025 1.5 MT COM | 559 triệu | MPV cỡ trung | Turbo | — |
| MG5 2022 Luxury | 588 triệu | Xe cỡ vừa hạng C | DOHC 4 xi-lanh, 16 van VTi-TECH | — |
| ZS 2021 MG ZS LUX+ | 588 triệu | Xe nhỏ hạng B | DOHC 4-cylinder, NSE 1.5L | — |
| G50 2025 1.5T AT DEL | 698 triệu | MPV cỡ trung | Turbo | — |
| HS 2021 1.5T STD (2WD SPORT) | 719 triệu | Xe cỡ vừa hạng C | SGE 1.5T, Turbo Tăng áp | — |
| MG7 2024 1.5 Luxury | 738 triệu | Xe cỡ trung hạng D | 1.5 Turbo | — |
| RX5 2023 1.5 STD | 739 triệu | Xe cỡ vừa hạng C | null | — |
| G50 2025 1.5T AT LUX | 749 triệu | MPV cỡ trung | Turbo | — |
| MG4 EV 2024 DEL | 828 triệu | Xe nhỏ hạng B+/C- | 5 | — |
| HS 2021 1.5T LUX (2WD Trophy) | 829 triệu | Xe cỡ vừa hạng C | SGE 1.5T, Turbo Tăng áp | — |
| RX5 2023 1.5 LUX | 829 triệu | Xe cỡ vừa hạng C | I4 Turbo | — |
| HS 2021 2.0T LUX (AWD Trophy) | 869 triệu | Xe cỡ vừa hạng C | NLE 2.0T, Turbo Tăng áp | — |
| MG7 2024 2.0 Luxury | 898 triệu | Xe cỡ trung hạng D | 2.0 Turbo | — |
| MG4 EV 2024 LUX | 948 triệu | Xe nhỏ hạng B+/C- | 5 | — |
| MG7 2024 2.0 Premium | 1,018 tỷ | Xe cỡ trung hạng D | 2.0 Turbo | — |
| Cyberster 2024 AWD | 3,200 tỷ | Siêu xe/Xe thể thao | Hai môtơ điện | — |
Về bảng giá xe này
Bảng giá xe cập nhật giá niêm yết chính hãng của các thương hiệu ô tô và xe máy đang bán tại Việt Nam. Giá hiển thị là giá niêm yết từ nhà sản xuất/nhà phân phối, chưa bao gồm các loại phí lăn bánh (đăng ký, bảo hiểm, phí trước bạ).
- Giá thực tế tại đại lý có thể chênh lệch do chương trình ưu đãi, chiết khấu theo từng thời điểm.
- Giá lăn bánh thường cao hơn giá niêm yết từ 10–20% tùy tỉnh thành (phí trước bạ, đăng ký biển số).
- Dữ liệu mang tính tham khảo, vui lòng liên hệ đại lý để biết giá chính xác nhất.