Bảng giá xe 05/2026
Cập nhật lúc: 16:46, 21/05/2026 · Dữ liệu: 21/05/2026
Chọn hãng xe ô tô
Bảng giá xe Mini 05/2026
9 phiên bản| Tên xe / Phiên bản | Giá niêm yết | Phân khúc | Động cơ | Hộp số |
|---|---|---|---|---|
| 3 Door 2021 Cooper S 3 cửa | 1,839 tỷ | Xe nhỏ hạng B | I4, TwinPower Turbo | — |
| 5 Door 2021 Cooper S 5 cửa | 1,839 tỷ | Xe nhỏ hạng B | Xăng, I4, TwinPower Turbo, | — |
| 3 Door 2025 Cooper S 3 cửa | 2,099 tỷ | Xe nhỏ hạng B | I4, TwinPower Turbo | — |
| 5 Door 2025 Cooper S 5 cửa | 2,149 tỷ | Xe nhỏ hạng B | I4, TwinPower Turbo | — |
| JCW 2021 JCW Clubman | 2,499 tỷ | Xe nhỏ hạng B+/C- | 2.0 lít, 4 xi lanh/4 Van | — |
| 3 Door 2025 John Cooper Works 3 Doors | 2,529 tỷ | Xe nhỏ hạng B | I4, TwinPower Turbo | — |
| JCW 2021 JCW Countryman | 2,549 tỷ | Xe nhỏ hạng B+/C- | 2.0 lít, 4 xi lanh/4 Van | — |
| Countryman 2025 S ALL4 | 2,599 tỷ | Xe nhỏ hạng B+/C- | I4, TwinPower Turbo | — |
| Countryman 2025 S ALL4 JCW | 2,789 tỷ | Xe nhỏ hạng B+/C- | I4, TwinPower Turbo | — |
Về bảng giá xe này
Bảng giá xe cập nhật giá niêm yết chính hãng của các thương hiệu ô tô và xe máy đang bán tại Việt Nam. Giá hiển thị là giá niêm yết từ nhà sản xuất/nhà phân phối, chưa bao gồm các loại phí lăn bánh (đăng ký, bảo hiểm, phí trước bạ).
- Giá thực tế tại đại lý có thể chênh lệch do chương trình ưu đãi, chiết khấu theo từng thời điểm.
- Giá lăn bánh thường cao hơn giá niêm yết từ 10–20% tùy tỉnh thành (phí trước bạ, đăng ký biển số).
- Dữ liệu mang tính tham khảo, vui lòng liên hệ đại lý để biết giá chính xác nhất.