Bảng giá xe 05/2026

Cập nhật lúc: 16:47, 21/05/2026  ·  Dữ liệu: 21/05/2026

Bảng giá xe Peugeot 05/2026

15 phiên bản
Tên xe / Phiên bản Giá niêm yết Phân khúc Động cơ Hộp số
2008 2021 Active 789 triệu Xe nhỏ hạng B+/C- Turbo Puretech 1.2
2008 2025 Premium 829 triệu Xe nhỏ hạng B+/C- 1.2 Turbo Puretech
2008 2021 GT Line 859 triệu Xe nhỏ hạng B+/C- Turbo Puretech 1.2
2008 2025 GT 899 triệu Xe nhỏ hạng B+/C- 1.2 Turbo Puretech
3008 2021 3008 Active 949 triệu Xe cỡ vừa hạng C Turbo High Pressure (THP) 1.6
408 2023 Allure 999 triệu Xe cỡ vừa hạng C Turbo I4
3008 2021 3008 Allure 1,039 tỷ Xe cỡ vừa hạng C Turbo High Pressure (THP) 1.6
408 2023 Premium 1,099 tỷ Xe cỡ vừa hạng C Turbo I4
3008 2021 3008 GT 1,129 tỷ Xe cỡ vừa hạng C Turbo High Pressure (THP) 1.6
5008 2021 5008 Allure 1,199 tỷ Xe cỡ trung hạng D Turbo High Pressure (THP)
408 2023 GT 1,249 tỷ Xe cỡ vừa hạng C Turbo I4
5008 2021 5008 GT 1,319 tỷ Xe cỡ trung hạng D Turbo High Pressure (THP)
Traveller 2021 Traveller Luxury 1,499 tỷ MPV cỡ lớn High Pressure Direct Injection (HDi)
Traveller 2021 Traveller Premium 7S 1,599 tỷ MPV cỡ lớn High Pressure Direct Injection (HDi)
Traveller 2021 Traveller Premium 2,089 tỷ MPV cỡ lớn High Pressure Direct Injection (HDi)

Về bảng giá xe này

Bảng giá xe cập nhật giá niêm yết chính hãng của các thương hiệu ô tô và xe máy đang bán tại Việt Nam. Giá hiển thị là giá niêm yết từ nhà sản xuất/nhà phân phối, chưa bao gồm các loại phí lăn bánh (đăng ký, bảo hiểm, phí trước bạ).

  • Giá thực tế tại đại lý có thể chênh lệch do chương trình ưu đãi, chiết khấu theo từng thời điểm.
  • Giá lăn bánh thường cao hơn giá niêm yết từ 10–20% tùy tỉnh thành (phí trước bạ, đăng ký biển số).
  • Dữ liệu mang tính tham khảo, vui lòng liên hệ đại lý để biết giá chính xác nhất.