Bảng giá xe 05/2026

Cập nhật lúc: 16:47, 21/05/2026  ·  Dữ liệu: 21/05/2026

Bảng giá xe Suzuki 05/2026

17 phiên bản
Tên xe / Phiên bản Giá niêm yết Phân khúc Động cơ Hộp số
Ertiga 2021 MT 500 triệu MPV cỡ nhỏ K15B
Fronx 2025 GL 520 triệu Xe nhỏ cỡ A+/B- K15B
Ciaz 2021 1.4 AT 535 triệu Xe nhỏ hạng B K14B
Ertiga 2022 hybrid MT 539 triệu MPV cỡ nhỏ K15B
Swift 2021 GLX 560 triệu Xe nhỏ hạng B Xăng 1,2L
Ertiga 2021 AT 569 triệu MPV cỡ nhỏ K15B
Swift 2025 Swift mild-hybrid một tone màu 569 triệu Xe nhỏ hạng B Xăng 1,2L
Swift 2025 Swift mild-hybrid hai tone màu 577 triệu Xe nhỏ hạng B Xăng 1,2L
XL7 2021 GLX AT 590 triệu MPV cỡ nhỏ Xăng 1.5
Fronx 2025 GLX 599 triệu Xe nhỏ cỡ A+/B- K15C Mild Hybrid
XL7 2024 Hybrid 599 triệu MPV cỡ nhỏ Xăng 1.5 Mild-Hybrid
XL7 2022 GLX AT 600 triệu MPV cỡ nhỏ Xăng 1.5
Ertiga 2022 hybrid AT 609 triệu MPV cỡ nhỏ K15B
XL7 2022 GLX AT Sport Limited 640 triệu MPV cỡ nhỏ Xăng 1.5
Fronx 2025 GLX Plus 649 triệu Xe nhỏ cỡ A+/B- K15C Mild Hybrid
Ertiga 2022 hybrid Sport Limited 678 triệu MPV cỡ nhỏ K15B
Jimny 2024 Jimny tiêu chuẩn 789 triệu Xe nhỏ cỡ A Xăng 1.5

Về bảng giá xe này

Bảng giá xe cập nhật giá niêm yết chính hãng của các thương hiệu ô tô và xe máy đang bán tại Việt Nam. Giá hiển thị là giá niêm yết từ nhà sản xuất/nhà phân phối, chưa bao gồm các loại phí lăn bánh (đăng ký, bảo hiểm, phí trước bạ).

  • Giá thực tế tại đại lý có thể chênh lệch do chương trình ưu đãi, chiết khấu theo từng thời điểm.
  • Giá lăn bánh thường cao hơn giá niêm yết từ 10–20% tùy tỉnh thành (phí trước bạ, đăng ký biển số).
  • Dữ liệu mang tính tham khảo, vui lòng liên hệ đại lý để biết giá chính xác nhất.