Bảng giá xe 05/2026

Cập nhật lúc: 16:47, 21/05/2026  ·  Dữ liệu: 21/05/2026

Bảng giá xe Toyota 05/2026

90 phiên bản
Tên xe / Phiên bản Giá niêm yết Phân khúc Động cơ Hộp số
Wigo 2021 MT 352 triệu Xe nhỏ cỡ A 3NR-VE
Wigo 2023 E 360 triệu Xe nhỏ cỡ A Xăng 1.2l
Wigo 2021 AT 385 triệu Xe nhỏ cỡ A 3NR-VE
Wigo 2023 G 405 triệu Xe nhỏ cỡ A Xăng 1.2l
Vios 2023 E MT 3AB 458 triệu Xe nhỏ hạng B 2NR-FE
Vios 2023 E CVT 3AB 488 triệu Xe nhỏ hạng B 2NR-FE
Vios 2021 E MT 3AB 489 triệu Xe nhỏ hạng B 2NR-FE
Raize 2021 1.0 Turbo 498 triệu Xe nhỏ cỡ A+/B- 1.0 Turbo
Vios 2021 E MT 506 triệu Xe nhỏ hạng B 2NR-FE
Vios 2021 E CVT 3AB 542 triệu Xe nhỏ hạng B 2NR-FE
Avanza 2021 MT 544 triệu MPV cỡ nhỏ 1NR-VE (1.3L)
Vios 2023 G CVT 545 triệu Xe nhỏ hạng B 2NR-FE
Avanza Premio 2022 MT 558 triệu MPV cỡ nhỏ 2NR-VE
Vios 2021 E CVT 561 triệu Xe nhỏ hạng B 2NR-FE
Vios 2021 G CVT 592 triệu Xe nhỏ hạng B 2NR-FE
Avanza Premio 2022 AT 598 triệu MPV cỡ nhỏ 2NR-VE
Avanza 2021 AT 612 triệu MPV cỡ nhỏ 2NR-VE (1.5L)
Hilux 2021 2.4 4x2 MT 628 triệu Bán tải cỡ trung 2GD-FTV (2.4L)
Hilux 2026 Standard 2.8 4x2 MT 632 triệu Bán tải cỡ trung 1GD-FTV
Rush 2021 S 1.5AT 634 triệu MPV cỡ nhỏ 2NR-VE
Veloz Cross 2022 CVT 638 triệu MPV cỡ nhỏ 2NR-VE 1.5
Vios 2021 GR-S 641 triệu Xe nhỏ hạng B 2NR-FE
Yaris Cross 2023 V 650 triệu Xe nhỏ hạng B 2NR-VE
Veloz Cross 2022 CVT Top 660 triệu MPV cỡ nhỏ 2NR-VE 1.5
Hilux 2024 2.4 4x4 MT 668 triệu Bán tải cỡ trung 2GD-FTV (2.4L)
Hilux 2021 2.4 4x2 AT 674 triệu Bán tải cỡ trung 2GD-FTV (2.4L)
Yaris 2021 1.5G CVT 684 triệu Xe nhỏ hạng B 2NR-FE
Hilux 2024 2.4 4x2 AT 706 triệu Bán tải cỡ trung 2GD-FTV (2.4L)
Hilux 2026 Pro 2.8 4x2 AT 706 triệu Bán tải cỡ trung 1GD-FTV
Corolla Altis 2022 1.8G 719 triệu Xe cỡ vừa hạng C 2ZR-FBE
Corolla Altis 2023 1.8 G 725 triệu Xe cỡ vừa hạng C 2ZR-FBE
Yaris Cross 2023 HEV 728 triệu Xe nhỏ hạng B 2NR-VEX
Innova Cross 2023 2.0G 730 triệu MPV cỡ trung M20A-FKS 2.0
Corolla Altis 2021 1.8E (CVT) 733 triệu Xe cỡ vừa hạng C 2ZR-FE, 16 van DOHC, VVT-i kép, ACIS
Corolla Cross 2021 1.8G 746 triệu Xe nhỏ hạng B+/C- 2ZR-FE
Innova 2021 2.0E 755 triệu MPV cỡ trung 1TR-FE
Corolla Altis 2021 1.8G (CVT) 763 triệu Xe cỡ vừa hạng C 2ZR-FE, 16 van DOHC, VVT-i kép, ACIS
Corolla Altis 2022 1.8V 765 triệu Xe cỡ vừa hạng C 2ZR-FBE
Corolla Altis 2023 1.8 V 780 triệu Xe cỡ vừa hạng C 2ZR-FBE
Hilux 2021 2.4 4x4 MT 799 triệu Bán tải cỡ trung 2GD-FTV (2.4L)
Corolla Cross 2024 1.8 V 820 triệu Xe nhỏ hạng B+/C- 2ZR-FE
Innova Cross 2023 2.0V 825 triệu MPV cỡ trung M20A-FKS 2.0
Corolla Cross 2021 1.8V 846 triệu Xe nhỏ hạng B+/C- 2ZR-FE
Hilux 2023 2.4 4x2 AT 852 triệu Bán tải cỡ trung 2GD-FTV (2.4L)
Corolla Altis 2022 1.8HV 860 triệu Xe cỡ vừa hạng C 2ZR-FXE
Corolla Cross 2024 1.8 HEV 865 triệu Xe nhỏ hạng B+/C- 2ZR-FXE
Corolla Altis 2023 1.8 HEV 870 triệu Xe cỡ vừa hạng C 2ZR-FXE
Innova 2021 2.0G 870 triệu MPV cỡ trung 1TR-FE
Innova 2021 2.0G Venturer 885 triệu MPV cỡ trung 1TR-FE
Hilux 2026 Trailhunter 2.8 4x4 AT 903 triệu Bán tải cỡ trung 1GD-FTV
Hilux 2021 2.8 4x4 AT Adventure 913 triệu Bán tải cỡ trung 1GD-FTV (2.8L)
Corolla Cross 2021 1.8HV 936 triệu Xe nhỏ hạng B+/C- 2ZR-FXE
Innova Cross 2023 2.0HEV 960 triệu MPV cỡ trung Xăng+Điện
Fortuner 2021 2.4 4x2MT 995 triệu Xe cỡ trung hạng D 2GD-FTV (2.4L)
Innova 2021 2.0V 995 triệu MPV cỡ trung 1TR-FE
Hilux 2024 2.8 4x4 AT Adventure 999 triệu Bán tải cỡ trung 1GD-FTV (2.8L)
Fortuner 2022 2.4 4x2 MT 1,026 tỷ Xe cỡ trung hạng D 2GD-FTV (2.4L)
Fortuner 2024 2.4 AT 4x2 1,055 tỷ Xe cỡ trung hạng D 2GD-FTV, Euro 5
Camry 2022 2.0G 1,070 tỷ Xe cỡ trung hạng D 6AR-FSE, 2.0l
Fortuner 2021 2.4 4X2AT 1,088 tỷ Xe cỡ trung hạng D 2GD-FTV (2.4L)
Fortuner 2022 2.4 4x2 AT 1,118 tỷ Xe cỡ trung hạng D 2GD-FTV (2.4L)
Fortuner 2021 2.7 4X2AT 1,154 tỷ Xe cỡ trung hạng D 2TR-FE (2.7L)
Fortuner 2024 2.7 AT 4x2 1,165 tỷ Xe cỡ trung hạng D 2TR-FE, Euro 5
Fortuner 2024 Legender 2.4 AT 4x2 1,185 tỷ Xe cỡ trung hạng D 2GD-FTV, Euro 5
Camry 2022 2.0Q 1,185 tỷ Xe cỡ trung hạng D 6AR-FSE, 2.0l
Fortuner 2021 Legender 2.4 4X2AT 1,195 tỷ Xe cỡ trung hạng D 2GD-FTV (2.4L)
Camry 2024 2.0Q 1,220 tỷ Xe cỡ trung hạng D 6AR-FSE, 2.0l
Fortuner 2022 2.7 4x2 AT 1,229 tỷ Xe cỡ trung hạng D 2TR-FE (2.7L)
Fortuner 2021 2.7 4X4AT 1,244 tỷ Xe cỡ trung hạng D 2TR-FE (2.7L)
Fortuner 2024 2.7 AT 4x4 1,250 tỷ Xe cỡ trung hạng D 2TR-FE, Euro 5
Fortuner 2022 Legender 2.4 4x2 AT 1,259 tỷ Xe cỡ trung hạng D 2GD-FTV (2.4L)
Fortuner 2022 2.7 4x4 AT 1,319 tỷ Xe cỡ trung hạng D 2TR-FE (2.7L)
Fortuner 2024 Legender 2.8 AT 4x4 1,350 tỷ Xe cỡ trung hạng D 1GD-FTV, Euro 5
Camry 2022 2.5Q 1,370 tỷ Xe cỡ trung hạng D 2AR-FE, 2.5l
Fortuner 2021 2.8 4X4AT 1,388 tỷ Xe cỡ trung hạng D 1GD-FTV (2.8L)
Fortuner 2021 Legender 2.8 4X4AT 1,426 tỷ Xe cỡ trung hạng D 1GD-FTV (2.8L)
Fortuner 2022 2.8 4x4 AT 1,434 tỷ Xe cỡ trung hạng D 1GD-FTV (2.8L)
Camry 2022 2.5HV 1,460 tỷ Xe cỡ trung hạng D 2AR-FE, 2.5l
Camry 2024 2.5HEV MID 1,460 tỷ Xe cỡ trung hạng D 2AR-FE, 2.5l
Camry 2024 2.5HEV TOP 1,460 tỷ Xe cỡ trung hạng D 2AR-FE, 2.5l
Fortuner 2022 Legender 2.8 4x4 AT 1,470 tỷ Xe cỡ trung hạng D 1GD-FTV (2.8L)
Land Cruiser Prado 2021 VX 2,588 tỷ Xe cỡ trung hạng E 2TR-FE
Granvia 2021 Granvia 3,072 tỷ MPV cỡ lớn 1GD-FTV
Land Cruiser Prado 2024 Cửa sổ trời đơn 3,460 tỷ Xe cỡ trung hạng E T24A-FTS
Land Cruiser Prado 2024 Cửa sổ trời toàn cảnh 3,480 tỷ Xe cỡ trung hạng E T24A-FTS
Alphard 2021 3.5 4,280 tỷ MPV cỡ lớn V6, 3.5L, 24 van, DOHC với VVT-i kép
Land Cruiser LC300 2021 LC300 4,286 tỷ SUV phổ thông cỡ lớn V35A-FTS
Alphard 2023 Luxury 4,370 tỷ MPV cỡ lớn 3.5 V6
Alphard 2024 Xăng 4,370 tỷ MPV cỡ lớn Xăng 2.4 Turbo
Alphard 2024 Hybrid 4,415 tỷ MPV cỡ lớn Xăng 2.4 Turbo

Về bảng giá xe này

Bảng giá xe cập nhật giá niêm yết chính hãng của các thương hiệu ô tô và xe máy đang bán tại Việt Nam. Giá hiển thị là giá niêm yết từ nhà sản xuất/nhà phân phối, chưa bao gồm các loại phí lăn bánh (đăng ký, bảo hiểm, phí trước bạ).

  • Giá thực tế tại đại lý có thể chênh lệch do chương trình ưu đãi, chiết khấu theo từng thời điểm.
  • Giá lăn bánh thường cao hơn giá niêm yết từ 10–20% tùy tỉnh thành (phí trước bạ, đăng ký biển số).
  • Dữ liệu mang tính tham khảo, vui lòng liên hệ đại lý để biết giá chính xác nhất.