Bảng giá xe 05/2026

Cập nhật lúc: 16:46, 21/05/2026  ·  Dữ liệu: 21/05/2026

Bảng giá xe VinFast 05/2026

31 phiên bản
Tên xe / Phiên bản Giá niêm yết Phân khúc Động cơ Hộp số
Minio Green 2025 Kèm pin 269 triệu Xe siêu nhỏ Môtơ điện
EC Van 2025 Tiêu chuẩn 285 triệu Xe siêu nhỏ 2
VF 3 2024 Kèm pin 302 triệu Xe siêu nhỏ Điện
Fadil 2021 Tiêu chuẩn 425 triệu Xe nhỏ cỡ A Xăng 1.4, 4 xi lanh thẳng hàng
VF 5 2022 Plus 458 triệu Xe nhỏ cỡ A+/B- Động cơ điện
Fadil 2021 Nâng cao 459 triệu Xe nhỏ cỡ A Xăng 1.4, 4 xi lanh thẳng hàng
Fadil 2021 Cao cấp 499 triệu Xe nhỏ cỡ A Xăng 1.4, 4 xi lanh thẳng hàng
Herio Green 2025 Tiêu chuẩn 499 triệu Xe nhỏ cỡ A+/B- Động cơ điện
VF 5 2023 Plus 529 triệu Xe nhỏ cỡ A+/B- Động cơ điện
Nerio Green 2025 Tiêu chuẩn 668 triệu Xe nhỏ hạng B+/C- Động cơ điện
VF 6 2023 Eco 689 triệu Xe nhỏ hạng B Điện đơn
VF e34 2021 Tiêu chuẩn 721 triệu Xe nhỏ hạng B+/C- Động cơ điện
Limo Green 2025 Tiêu chuẩn (gồm pin) 749 triệu MPV cỡ trung Môtơ điện đơn
VF 6 2023 Plus 749 triệu Xe nhỏ hạng B Điện đơn
VF 7 2024 Eco 799 triệu Xe cỡ vừa hạng C Một môtơ điện
VF MPV 7 2026 Tiêu chuẩn (gồm pin) 819 triệu MPV cỡ trung Môtơ điện đơn
VF 7 2024 Plus (trần thép) 949 triệu Xe cỡ vừa hạng C Hai môtơ điện
VF 7 2024 Plus (trần kính) 969 triệu Xe cỡ vừa hạng C Hai môtơ điện
VF 8 2024 VF 8 Eco (pin CATL) 1,019 tỷ Xe cỡ trung hạng D Môtơ điện
Lux A2.0 2021 Tiêu chuẩn 1,115 tỷ Xe cỡ trung hạng E I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiên
VF 8 2022 VF8 Eco 1,157 tỷ Xe cỡ trung hạng D Môtơ điện
VF 8 2024 VF 8 Plus (pin CATL) 1,199 tỷ Xe cỡ trung hạng D Môtơ điện
Lux A2.0 2021 Nâng cao 1,206 tỷ Xe cỡ trung hạng E I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiên
VF 8 2022 VF8 Plus 1,346 tỷ Xe cỡ trung hạng D Môtơ điện
Lux A2.0 2021 Cao cấp 1,358 tỷ Xe cỡ trung hạng E I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiên
VF 9 2023 Eco (pin CATL) 1,499 tỷ Xe cỡ trung hạng E Môtơ điện
Lux SA2.0 2021 Tiêu chuẩn 1,552 tỷ Xe cỡ trung hạng E I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiên, phun nhiên liệu trực tiếp
Lux SA2.0 2021 Nâng cao 1,642 tỷ Xe cỡ trung hạng E I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiên, phun nhiên liệu trực tiếp
VF 9 2023 Plus (pin CATL) 1,699 tỷ Xe cỡ trung hạng E Môtơ điện
Lux SA2.0 2021 Cao cấp 1,835 tỷ Xe cỡ trung hạng E I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiên, phun nhiên liệu trực tiếp
President 2021 President 4,600 tỷ Xe sang cỡ trung Xăng, V8

Về bảng giá xe này

Bảng giá xe cập nhật giá niêm yết chính hãng của các thương hiệu ô tô và xe máy đang bán tại Việt Nam. Giá hiển thị là giá niêm yết từ nhà sản xuất/nhà phân phối, chưa bao gồm các loại phí lăn bánh (đăng ký, bảo hiểm, phí trước bạ).

  • Giá thực tế tại đại lý có thể chênh lệch do chương trình ưu đãi, chiết khấu theo từng thời điểm.
  • Giá lăn bánh thường cao hơn giá niêm yết từ 10–20% tùy tỉnh thành (phí trước bạ, đăng ký biển số).
  • Dữ liệu mang tính tham khảo, vui lòng liên hệ đại lý để biết giá chính xác nhất.