Bảng giá xe 05/2026

Cập nhật lúc: 16:54, 21/05/2026  ·  Dữ liệu: 21/05/2026

Bảng giá xe Yamaha 05/2026

35 phiên bản
Tên xe / Phiên bản Giá niêm yết Phân khúc Động cơ Hộp số
Sirius Fi 2026 21 triệu Xe số 4 thì, 2 van, SOHC, làm mát bằng không khí 4 số
Mio M3 125 27 triệu Xe tay ga 4 thì, xylanh đơn, SOHC, làm mát bằng gió
Jupiter Finn 115 28 triệu Xe số 4 thì, 2 van, SOHC, làm mát bằng không khí 4 số
Jupiter Finn 115 2026 28 triệu Xe số 4 thì, 2 van, SOHC, làm mát bằng không khí 4 số
Janus 2026 29 triệu Xe tay ga Xăng 4 kỳ, làm mát bằng không khí Vô cấp, điều khiển tự động
Yamaha PG-1 30 triệu Xe số 4 kỳ, 2 van, SOHC, làm mát bằng không khí 4 cấp
Gear 125 Hybrid 30 triệu Xe tay ga Bluecore Hybrid, làm mát không khí, 4 thì, xi lanh đơn Vô Cấp
FreeGo 2026 31 triệu Xe tay ga Blue Core, 4 thì, làm mát không khí, 1 xy-lanh Vô cấp
PG-1 ABS 35 triệu Xe số 4 kỳ, 2 van, SOHC, làm mát bằng không khí 4 cấp
Fazzio 125 36 triệu Xe tay ga SOHC, Bluecore Hybrid Vô Cấp
Latte 2026 38 triệu Xe tay ga Blue Core, 4 thì, 2 van, xy-lanh đơn
Grande 2026 47 triệu Xe tay ga Blue Core Hybrid, làm mát bằng không khí, 4 thì, 2 van, xy-lanh đơn Vô Cấp
Lexi 155 49 triệu Xe tay ga Bluecore VVA, SOHC, làm mát bằng dung dịch Vô Cấp
Neo's 49 triệu Xe Điện Excitation 3 phase synchronized motor
Exciter 155 ABS 2026 54 triệu Xe côn tay SOHC, 4 thì, VVA, xi lanh đơn, làm mát bằng chất lỏng 6 Cấp
NVX 155 VVA ABS 55 triệu Xe tay ga Blue Core, 4 thì, 4 van, SOHC, làm mát bằng dung dịch Vô cấp Tự động
NVX 155 2026 57 triệu Xe tay ga 155cc Blue Core, VVA, 4 Van, SOHC, YECVT Vô Cấp
MT-15 69 triệu Xe côn tay 4 thì, xi lanh đơn, tản nhiệt nước, SOHC
Nmax 155 2026 69 triệu Xe tay ga 155cc Blue Core, VVA, 4 Valve SOHC + YECVT Vô Cấp
R15 2026 78 triệu Xe côn tay SOHC, 4 thì, VVA, xi lanh đơn, làm mát bằng chất lỏng 6 cấp
XS155R 78 triệu Xe côn tay xi -lanh đơn, 4 thì, làm mát bằng dung dịch, SOHC 6 cấp
WR155R 2026 79 triệu Xe côn tay VVA, 4 kỳ, 1 xy lanh, làm mát bằng chất lỏng 6 Cấp
MT-03 2026 132 triệu PKL DOHC, 4 thì, 2 xi lanh, làm mát bằng dung dịch 6 cấp số, côn tay
R3 2024 132 triệu PKL 2 xi-lanh, 4 thì, làm mát bằng chất lỏng, DOHC, 4 van 6 Cấp
XMAX 300 2026 140 triệu Xe tay ga 4-valves, 4-stroke, Single cylinder, Liquid-cooled, EURO5, SOHC Vô Cấp
MT-07 2026 224 triệu PKL 2 xi lanh, 4 kỳ, làm mát bằng dung dịch, DOHC, 4 van
R7 2026 234 triệu PKL CP2, DOHC, 4 thì, làm mát bằng dung dịch 6 cấp
XSR700 2026 245 triệu PKL CP2, Two cylinder, 4-valves, 4-stroke, Liquid-cooled, DOHC 6 Cấp
MT-09 2026 259 triệu PKL Crossplane 3 xylanh thẳng hàng, DOHC 6 Cấp
XSR900 2026 334 triệu PKL 4 kỳ, 3 xi lanh, làm mát bằng chất lỏng 6 cấp
R9 2026 339 triệu PKL Crossplane 3 xylanh thẳng hàng, DOHC 6 cấp
Tracer 9 369 triệu PKL 4-stroke, 4-valves, 3-cylinder, DOHC
TMax 560 2026 409 triệu Xe tay ga Liquid-cooled, 4-stroke, 4-valves, DOHC, Parallel twin-cylinder V-Belt Automatic
MT-10 469 triệu PKL EURO5, 4-stroke, Liquid-cooled, 4-cylinder, DOHC
MT-10 SP 519 triệu PKL EURO5, 4-stroke, Liquid-cooled, 4-Cylinder, DOHC

Về bảng giá xe này

Bảng giá xe cập nhật giá niêm yết chính hãng của các thương hiệu ô tô và xe máy đang bán tại Việt Nam. Giá hiển thị là giá niêm yết từ nhà sản xuất/nhà phân phối, chưa bao gồm các loại phí lăn bánh (đăng ký, bảo hiểm, phí trước bạ).

  • Giá thực tế tại đại lý có thể chênh lệch do chương trình ưu đãi, chiết khấu theo từng thời điểm.
  • Giá lăn bánh thường cao hơn giá niêm yết từ 10–20% tùy tỉnh thành (phí trước bạ, đăng ký biển số).
  • Dữ liệu mang tính tham khảo, vui lòng liên hệ đại lý để biết giá chính xác nhất.