| Lịch dương | Lịch âm |
| Tháng 8 năm 2026 1 | Tháng 6 năm 2026 (Bính Ngọ) 19 |
| Mệnh ngày: Đại thử - Hắc đạo Giờ hoàng đạo: Hoàng Đạo:,Nhâm Dần (3h-5h),Quý Mão (5h-7h),Ất Tị (9h-11h),Mậu Thân (15h-17h),Canh Tuất (19h-21h),Tân Hợi (21h-23h) | |
Lịch âm dương |
| Dương lịch: Thứ Bảy, ngày 01/08/2026 |
| Âm lịch: 19/06/2026 tức ngày Đinh Mùi, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ |
| Tiết khí: Đại thử (từ 02h13 ngày 23/07/2026 đến 18h41 ngày 07/08/2026) |
| Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn |
| Hà Nội | Khoảng 05h30 | Khoảng 18h35 |
| TP. Hồ Chí Minh | Khoảng 05h41 | Khoảng 18h17 |
| Bước 1 | Tránh các ngày xấu (tương ứng với việc) được liệt kê ở trên |
| Bước 2 | Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi). |
| Bước 3 | Căn cứ sao tốt, sao xấu cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung. |
| Bước 4 | Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt. |
| Bước 5 | Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo) để khởi sự. |
Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt) | |
| Nhâm Dần (3h-5h): Kim Quỹ | Quý Mão (5h-7h): Bảo Quang |
| Ất Tị (9h-11h): Ngọc Đường | Mậu Thân (15h-17h): Tư Mệnh |
| Canh Tuất (19h-21h): Thanh Long | Tân Hợi (21h-23h): Minh Đường |
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu) | |
| Canh Tý (23h-1h): Thiên Hình | Tân Sửu (1h-3h): Chu Tước |
| Giáp Thìn (7h-9h): Bạch Hổ | Bính Ngọ (11h-13h): Thiên Lao |
| Đinh Mùi (13h-15h): Nguyên Vũ | Kỷ Dậu (17h-19h): Câu Trận |
Ngũ hành |
| Ngũ hành niên mệnh: Thiên Hà Thủy Ngày: Đinh Mùi; tức Can sinh Chi (Hỏa, Thổ), là ngày cát (bảo nhật).Nạp âm: Thiên Hà Thủy kị tuổi: Tân Sửu, Kỷ Sửu. Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, đặc biệt tuổi: Kỷ Sửu, Đinh Dậu, Kỷ Mùi thuộc hành Hỏa không sợ Thủy. Ngày Mùi lục hợp Ngọ, tam hợp Mão và Hợi thành Mộc cục. Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu. Tam Sát kị mệnh tuổi Thân, Tý, Thìn. |
Xem ngày tốt xấu theo trực |
| Kiến (Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ.) |
Tuổi xung khắc |
| Xung ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu Xung tháng: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu |
Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư) |
| Thiên Quý: Tốt mọi việc |
| Thánh tâm: Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự |
Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư) |
| Thổ phủ: Kỵ xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ |
| Thần cách: Kỵ tế tự |
| Huyền Vũ: Kỵ an táng |
| Phủ đầu dát: Kỵ khởi công, động thổ |
| Tam tang: Kỵ khởi tạo; cưới hỏi; an táng |
| Không phòng: Kỵ cưới hỏi |
| Dương thác: Kỵ xuất hành; cưới hỏi; an táng |
Hướng xuất hành |
| - Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam |
Ngày tốt theo Nhị thập bát tú |
| Sao: Nữ Ngũ hành: Thổ Động vật: Bức (con dơi) NỮ THỔ BỨC: Cảnh Đan: XẤU (Hung Tú) Tướng tinh con dơi, chủ trị ngày thứ 7. - Nên làm: Kết màn, may áo. - Kiêng cữ: Khởi công tạo tác trăm việc đều có hại, xấu nhất là trổ cửa, khơi đường tháo nước, chôn cất, đầu đơn kiện cáo. - Ngoại lệ: Sao Nữ gặp ngày Hợi, Mão, Mùi đều gọi là đường cùng. Ngày Quý Hợi cùng cực đúng mức vì là ngày chót của 60 Hoa giáp. Ngày Hợi tuy Sao Nữ đăng viên song cũng không nên tiến hành làm việc gì. Ngày Mão là Phục Đoạn Sát, rất kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế sự nghiệp, chia gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm; nhưng nên xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại. Nữ tinh tạo tác tổn bà nương, Huynh đệ tương hiềm tựa hổ lang, Mai táng sinh tai phùng quỷ quái, Điên tà tật bệnh cánh ôn hoàng. Vi sự đáo quan, tài thất tán, Tả lị lưu liên bất khả đương. Khai môn, phóng thủy phùng thử nhật, Toàn gia tán bại, chủ ly hương. |
Nhân thần |
| Ngày 01-08-2026 dương lịch là ngày Can Đinh: Ngày can Đinh không trị bệnh ở tim. |
Thai thần | ||||
|
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | ||||||||||||
|
Ngày xuất hành theo Khổng Minh |
| Bạch Hổ Kiếp (Tốt) Xuất hành cầu tài đều được như ý muốn. Đi hướng Nam và Bắc đều được như ý. |
Bành tổ bách kỵ | ||||
|
Lịch phật |
| Lễ vía Đức Quan Thế Âm thành đạo |
Ngày này năm xưa | |
| Sự kiện trong nước | |
| 1/8/1960 | Mỏ than cọc 6 (Quảng Ninh) là mỏ khai thác lộ thiên lớn nhất nước ta, được thành lập. |
| 1/8/1955 | Khánh thành đường sắt liên vận Việt Nam - Trung Quốc. Từ đây hệ thống xe lửa của Việt Nam nối liền với hệ thống đường xe lửa của các nước SNG và Đông Âu. |
| 1/8/1954 | Những người trí thức yêu nước ở miền Nam, trong đó có luật sư Nguyễn Hữu Thọ, thành lập Phong trào bảo vệ hoà bình Sài Gòn - Chợ Lớn. |
| 1/8/1941 | Báo Việt Nam độc lập, gọi tắt là Việt Lập, do lãnh tụ Nguyễn Ái Quốc sáng lập, ra số đầu tiên. |
| 1/8/1885 | Trần Đường, nhà yêu nước chống Pháp, sinh nǎm 1839, quê ở làng Hiền Lương, Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà bị sử chém ở Nha Trang. |
| Sự kiện quốc tế | |
| 1/8/1907 | Robert Baden-Powell tổ chức trại hướng đạo đầu tiên trên đảo Brownsea ở Dorset, Anh, khởi đầu Phong trào Hướng đạo. |
| 1/8/1894 | Chiến tranh Thanh-Nhật chính thức bùng nổ giữa nhà Thanh và Nhật Bản vì những mâu thuẫn tại Triều Tiên. |
| 1/8/1885 | Ngày sinh nhà hóa học Hevesy. Ông sinh ra tại Buđapét (Hungari) và qua đời ngày 5-7-1966, là người phát minh ra nguyên tố 72, là phot pho 32. Ông được giải Nôbel hóa học. |
| 1/8/1798 | Chiến tranh Cách mạng Pháp: Trận sông Nil bắt đầu khi hạm đội Anh bất ngờ tấn công hạm đội Pháp tại Ai Cập. |
| 1/8/1774 | Nhà khoa học Anh Joseph Priestley khám phá khí ôxy, chứng thực nguyên tố do nhà hóa học Đức–Thụy Điển Carl Wilhelm Scheele phát hiện từ trước đó. |
| 1/8/477 | Tiêu Đạo Thành phái người ám sát hoàng đế Lưu Dục, sau đó tiến vào hoàng cung rồi lập Lưu Chuẩn làm hoàng đế mới của Lưu Tống. |