| Lịch dương | Lịch âm |
| Tháng 6 năm 2026 10 | Tháng 4 năm 2026 (Bính Ngọ) 25 |
| Mệnh ngày: Mang chủng - Hắc đạo Giờ hoàng đạo: Hoàng Đạo:,Bính Tý (23h-1h),Mậu Dần (3h-5h),Kỷ Mão (5h-7h),Nhâm Ngọ (11h-13h),Quý Mùi (13h-15h),Ất Dậu (17h-19h) | |
Lịch âm dương |
| Dương lịch: Thứ Tư, ngày 10/06/2026 |
| Âm lịch: 25/04/2026 tức ngày Ất Mão, tháng Quý Tị, năm Bính Ngọ |
| Tiết khí: Mang chủng (từ 22h48 ngày 05/06/2026 đến 15h23 ngày 21/06/2026) |
| Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn |
| Hà Nội | Khoảng 05h14 | Khoảng 18h37 |
| TP. Hồ Chí Minh | Khoảng 05h30 | Khoảng 18h15 |
| Bước 1 | Tránh các ngày xấu (tương ứng với việc) được liệt kê ở trên |
| Bước 2 | Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi). |
| Bước 3 | Căn cứ sao tốt, sao xấu cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung. |
| Bước 4 | Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt. |
| Bước 5 | Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo) để khởi sự. |
Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt) | |
| Bính Tý (23h-1h): Tư Mệnh | Mậu Dần (3h-5h): Thanh Long |
| Kỷ Mão (5h-7h): Minh Đường | Nhâm Ngọ (11h-13h): Kim Quỹ |
| Quý Mùi (13h-15h): Bảo Quang | Ất Dậu (17h-19h): Ngọc Đường |
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu) | |
| Đinh Sửu (1h-3h): Câu Trận | Canh Thìn (7h-9h): Thiên Hình |
| Tân Tị (9h-11h): Chu Tước | Giáp Thân (15h-17h): Bạch Hổ |
| Bính Tuất (19h-21h): Thiên Lao | Đinh Hợi (21h-23h): Nguyên Vũ |
Ngũ hành |
| Ngũ hành niên mệnh: Đại Khê Thủy Ngày: Ất Mão; tức Can Chi tương đồng (Mộc), là ngày cát.Nạp âm: Đại Khê Thủy kị tuổi: Kỷ Dậu, Đinh Dậu. Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, đặc biệt tuổi: Kỷ Sửu, Đinh Dậu, Kỷ Mùi thuộc hành Hỏa không sợ Thủy. Ngày Mão lục hợp Tuất, tam hợp Mùi và Hợi thành Mộc cục. Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân. |
Xem ngày tốt xấu theo trực |
| Thu (Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng) |
Tuổi xung khắc |
| Xung ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu Xung tháng: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão |
Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư) |
| Nguyệt đức hợp: Tốt mọi việc, kỵ tố tụng |
| Sinh khí: Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa; tu tạo; động thổ ban nền; trồng cây |
| Âm Đức: Tốt mọi việc |
| Phổ hộ (Hội hộ): Tốt mọi việc, cưới hỏi; xuất hành |
| Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc; khai trương, mở kho |
Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư) |
| Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo |
| Phi Ma sát (Tai sát): Kỵ giá thú nhập trạch |
| Huyền Vũ: Kỵ an táng |
| Sát chủ: Xấu mọi việc |
| Lỗ ban sát: Kỵ khởi công, động thổ |
Ngày kỵ |
| Ngày 10-06-2026 là ngày Ngày Sát chủ . Theo quan niệm dân gian, ngày này thuộc Bách kỵ, trăm sự đều kỵ, không nên làm các việc trọng đại, bất kể đối với tuổi nào. |
Hướng xuất hành |
| - Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc |
Ngày tốt theo Nhị thập bát tú |
| Sao: Bích Ngũ hành: Thủy Động vật: Du BÍCH THỦY DU: Tang Cung: TỐT (Kiết Tú) Tướng tinh con rái cá, chủ trị ngày thứ 4. - Nên làm: Khởi công tạo tác việc gì cũng tốt. Tốt nhất là xây cất nhà, cưới gả, chôn cất, trổ cửa, dựng cửa, tháo nước, các vụ thuỷ lợi, chặt cỏ phá đất, cắt áo thêu áo, khai trương, xuất hành, làm việc thiện ắt Thiện quả tới mau hơn. - Kiêng cữ: Sao Bích toàn kiết, không có việc gì phải kiêng cữ. - Ngoại lệ: Sao Bích gặp ngày Hợi, Mão, Mùi trăm việc đều kỵ, nhất là trong mùa Đông. Riêng ngày Hợi, sao Bích đăng viên nhưng phạm Phục Đoạn Sát. Bích tinh tạo ác tiến trang điền Ti tâm đại thục phúc thao thiên, Nô tỳ tự lai, nhân khẩu tiến, Khai môn, phóng thủy xuất anh hiền, Mai táng chiêu tài, quan phẩm tiến, Gia trung chủ sự lạc thao nhiên Hôn nhân cát lợi sinh quý tử, Tảo bá thanh danh khán tổ tiên. |
Nhân thần |
| Ngày 10-06-2026 dương lịch là ngày Can Ất: Ngày can Ất không trị bệnh ở hầu. |
Thai thần | ||||
|
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | ||||||||||||
|
Ngày xuất hành theo Khổng Minh |
| Đường Phong (Tốt) Rất tốt, xuất hành thuận cầu tài được như ý, được quý nhân phù trợ. |
Bành tổ bách kỵ | ||||
|
Ngày này năm xưa | |
| Sự kiện trong nước | |
| 10/6/1994 | Việt Nam và Macedonia thiết lập quan hệ ngoại giao. |
| 10/6/1976 | Từ ngày 10 đến 12-6-1976: Hội nghị thống nhất Hội Liên hiệp phụ nữ toàn quốc, họp tại Hà Nội. |
| 10/6/1969 | Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộng hoà miền Nam Việt Nam họp phiên đầu tiên, dưới sự chủ toạ của chủ tịch Huỳnh Tấn Phát. |
| 10/6/1961 | Chính phủ ta đã ra quyết định thành lập Ủy ban Trung ương tiêu diệt bệnh sốt rét. |
| 10/6/1889 | Ngày sinh học giả Nguyễn Vǎn Tố. Ông sinh ra tại Hà Nội và qua đời ngày 7-10-1947. Ông là nhà nghiên cứu lịch sử, vǎn hoá, một học gia uyên thâm, có trí nhớ lạ thường. |
| Sự kiện quốc tế | |
| 10/6/1967 | Chiến tranh Sáu ngày kết thúc qua việc Israel và Syria đồng ý ký một lệnh ngừng bắn. |
| 10/6/1940 | Trong chiến tranh Thế giới thứ hai: Ý tuyên chiến với Pháp và Anh. Đồng thời, Canada tuyên chiến với Ý. |
| 10/6/1940 | Loại ô tô Jeep đã xuất hiện cách đây 57 nǎm. |
| 10/6/1836 | Ampe (André Marie Ampère) là nhà vật lý người Pháp đã sáng lập ra môn điện từ học qua đời. |
| 10/6/1793 | Bảo tàng Jardin des Plantes khai trương tại Paris và trở thành sở thú công cộng đầu tiên vào một năm sau. |
| 10/6/223 | Sau khi thất bại trước quân Ngô trong trận Di Lăng, Hoàng đế nước Hán Lưu Bị qua đời ở Bạch Đế thành, con là Lưu Thiện lên kế vị, tức là Hán Hoài Đế. |
| 10/6/2014 | 10-6: Quốc khánh Bồ Đào Nha. |