| Lịch dương | Lịch âm |
| Tháng 7 năm 2026 10 | Tháng 5 năm 2026 (Bính Ngọ) 26 |
| Mệnh ngày: Tiểu thử - Hoàng đạo Giờ hoàng đạo: Hoàng Đạo:,Bính Tý (23h-1h),Mậu Dần (3h-5h),Kỷ Mão (5h-7h),Nhâm Ngọ (11h-13h),Quý Mùi (13h-15h),Ất Dậu (17h-19h) | |
Lịch âm dương |
| Dương lịch: Thứ Sáu, ngày 10/07/2026 |
| Âm lịch: 26/05/2026 tức ngày Ất Dậu, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ |
| Tiết khí: Tiểu thử (từ 08h57 ngày 07/07/2026 đến 02h12 ngày 23/07/2026) |
| Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn |
| Hà Nội | Khoảng 05h21 | Khoảng 18h42 |
| TP. Hồ Chí Minh | Khoảng 05h37 | Khoảng 18h20 |
| Bước 1 | Tránh các ngày xấu (tương ứng với việc) được liệt kê ở trên |
| Bước 2 | Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi). |
| Bước 3 | Căn cứ sao tốt, sao xấu cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung. |
| Bước 4 | Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt. |
| Bước 5 | Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo) để khởi sự. |
Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt) | |
| Bính Tý (23h-1h): Tư Mệnh | Mậu Dần (3h-5h): Thanh Long |
| Kỷ Mão (5h-7h): Minh Đường | Nhâm Ngọ (11h-13h): Kim Quỹ |
| Quý Mùi (13h-15h): Bảo Quang | Ất Dậu (17h-19h): Ngọc Đường |
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu) | |
| Đinh Sửu (1h-3h): Câu Trận | Canh Thìn (7h-9h): Thiên Hình |
| Tân Tị (9h-11h): Chu Tước | Giáp Thân (15h-17h): Bạch Hổ |
| Bính Tuất (19h-21h): Thiên Lao | Đinh Hợi (21h-23h): Nguyên Vũ |
Ngũ hành |
| Ngũ hành niên mệnh: Tuyền Trung Thủy Ngày: Ất Dậu; tức Chi khắc Can (Kim, Mộc), là ngày hung (phạt nhật).Nạp âm: Tuyền Trung Thủy kị tuổi: Kỷ Mão, Đinh Mão. Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, đặc biệt tuổi: Kỷ Sửu, Đinh Dậu, Kỷ Mùi thuộc hành Hỏa không sợ Thủy. Ngày Dậu lục hợp Thìn, tam hợp Sửu và Tỵ thành Kim cục. Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần. |
Xem ngày tốt xấu theo trực |
| Mãn (Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự.) |
Tuổi xung khắc |
| Xung ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu Xung tháng: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần |
Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư) |
| Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương, mở kho, nhập kho; xuất hành, di chuyển; giao dịch, mua bán, ký kết |
| Kính Tâm: Tốt đối với an táng |
| Tuế hợp: Tốt mọi việc |
| Hoạt điệu: Tốt, nhưng gặp Thụ tử thì xấu |
| Dân nhật, thời đức: Tốt mọi việc |
| Hoàng Ân: Tốt mọi việc |
| Minh đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc |
| Trực Tinh: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát) |
Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư) |
| Thiên Cương (hay Diệt Môn): Xấu mọi việc |
| Thiên Lại: Xấu mọi việc |
| Tiểu Hồng Sa: Xấu mọi việc |
| Tiểu Hao: Xấu về giao dịch, mua bán; cầu tài lộc |
| Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo; an táng; khởi công động thổ; xuất hành |
| Lục Bất thành: Xấu đối với xây dựng |
| Thần cách: Kỵ tế tự |
Hướng xuất hành |
| - Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc |
Ngày tốt theo Nhị thập bát tú |
| Sao: Lâu Ngũ hành: Kim Động vật: Cẩu (con chó) LÂU KIM CẨU: Lưu Long: TỐT (Kiết Tú) Tướng tinh con chó, chủ trị ngày thứ 6. - Nên làm: Khởi công mọi việc đều tốt. Tốt nhất là dựng cột, cất lầu, làm dàn gác, cưới gả, trổ cửa, dựng cửa, tháo nước hay các việc liên quan đến thủy lợi, cắt áo. - Kiêng cữ: Đóng giường, lót giường, đi đường thủy. - Ngoại lệ: Sao Lâu gặp ngày Dậu đăng viên: Tạo tác đại lợi. Gặp ngày Tỵ gọi là Nhập Trù rất tốt. Gặp ngày Sửu tốt vừa vừa. Gặp ngày cuối tháng thì Sao Lâu phạm Diệt Một: rất kỵ đi thuyền, làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chính, thừa kế sự nghiệp. Lâu tinh thụ trụ, khởi môn đình, Tài vượng, gia hòa, sự sự hưng, Ngoại cảnh, tiền tài bách nhật tiến, Nhất gia huynh đệ bá thanh danh. Hôn nhân tiến ích, sinh quý tử, Ngọc bạch kim lang tương mãn doanh, Phóng thủy, khai môn giai cát lợi, Nam vinh, nữ quý, thọ khang ninh. |
Nhân thần |
| Ngày 10-07-2026 dương lịch là ngày Can Ất: Ngày can Ất không trị bệnh ở hầu. |
Thai thần | ||||
|
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | ||||||||||||
|
Ngày xuất hành theo Khổng Minh |
| Thiên Môn (Tốt) Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy, mọi việc đều thông đạt. |
Bành tổ bách kỵ | ||||
|
Ngày này năm xưa | |
| Sự kiện trong nước | |
| 10/7/1948 | Từ ngày 10-7 đến ngày 15-7-1948: Hội nghị giáo dục toàn quốc họp tại Việt Bắc. |
| 10/7/1910 | Nhà văn Nguyễn Tuân ra đời tại Làng Bạc - Hà Nội. Ông qua đời vào ngày 28-7-1987. Ông là cây bút văn xuôi xuất sắc trong trào lưu văn học những năm 30. Các tác phẩm nổi tiếng của ông: Một chuyến đi; Vang bóng một thời; Người lái đò trên sông Đà. |
| 10/7/1910 | Ngày sinh luật sư yêu nước Nguyễn Hữu Thọ, ông sinh ra tại huyện Bến Lức, tỉnh Long An và từ trần ngày 24-12-1996 tại Thành phố Hồ Chí Minh. Là một trí thức lớn, giàu lòng yêu nước, đã hoạt động cách mạng liên tục hơn 50 nǎm. |
| 10/7/1105 | Danh tướng Lý Thường Kiệt sinh nǎm 1019, quê ở làng Bắc Biên, huyện Gia Lâm, Hà Nội, qua đời. |
| Sự kiện quốc tế | |
| 10/7/2011 | Du thuyền Bulgaria của Nga chìm trên đoạn sông Volga tại Tatarstan, 122 người tử vong. |
| 10/7/1941 | Trong Chiến dịch Barbarossa, quân Đức mở chiến dịch tiến công vào thành phố Smolensk nhằm mở con đường ngắn nhất để vào Moskva. |
| 10/7/1913 | Nhiệt độ không khí ở Thung lũng Chết, Hoa Kỳ đạt 134°F (56,7°C), mức cao kỷ lục từng được ghi nhận trên Trái Đất. |
| 10/7/1835 | Ngày sinh nghệ sĩ viôlông Vêniapxki. Ông sinh ra tại Lublin, Ba Lan và qua đời ngày 12-4-1880 tại Mátxcơva, là người viết viết 2 bản côngxéctô và nhiều tác phẩm khác cho cây đàn này. |
| 10/7/1777 | Trong Cách mạng Mỹ, quân Mỹ giành thắng lợi trước quân Anh trong trận chiến Saratoga lần thứ hai. |
| 10/7/420 | Sau khi buộc Tấn Cung Đế phải rời khỏi cung, Lưu Dụ dựng đàn tế Nam Giao, lên ngôi hoàng đế, lập ra triều Lưu Tống. |