| Lịch dương | Lịch âm |
| Tháng 8 năm 2026 10 | Tháng 6 năm 2026 (Bính Ngọ) 28 |
| Mệnh ngày: Lập thu - Hắc đạo Giờ hoàng đạo: Hoàng Đạo:,Canh Dần (3h-5h),Nhâm Thìn (7h-9h),Quý Tị (9h-11h),Bính Thân (15h-17h),Đinh Dậu (17h-19h),Kỷ Hợi (21h-23h) | |
Lịch âm dương |
| Dương lịch: Thứ Hai, ngày 10/08/2026 |
| Âm lịch: 28/06/2026 tức ngày Bính Thìn, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ |
| Tiết khí: Lập thu (từ 18h42 ngày 07/08/2026 đến 09h17 ngày 23/08/2026) |
| Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn |
| Hà Nội | Khoảng 05h33 | Khoảng 18h30 |
| TP. Hồ Chí Minh | Khoảng 05h43 | Khoảng 18h14 |
| Bước 1 | Tránh các ngày xấu (tương ứng với việc) được liệt kê ở trên |
| Bước 2 | Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi). |
| Bước 3 | Căn cứ sao tốt, sao xấu cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung. |
| Bước 4 | Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt. |
| Bước 5 | Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo) để khởi sự. |
Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt) | |
| Canh Dần (3h-5h): Tư Mệnh | Nhâm Thìn (7h-9h): Thanh Long |
| Quý Tị (9h-11h): Minh Đường | Bính Thân (15h-17h): Kim Quỹ |
| Đinh Dậu (17h-19h): Bảo Quang | Kỷ Hợi (21h-23h): Ngọc Đường |
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu) | |
| Mậu Tý (23h-1h): Thiên Lao | Kỷ Sửu (1h-3h): Nguyên Vũ |
| Tân Mão (5h-7h): Câu Trận | Giáp Ngọ (11h-13h): Thiên Hình |
| Ất Mùi (13h-15h): Chu Tước | Mậu Tuất (19h-21h): Bạch Hổ |
Ngũ hành |
| Ngũ hành niên mệnh: Sa Trung Thổ Ngày: Bính Thìn; tức Can sinh Chi (Hỏa, Thổ), là ngày cát (bảo nhật).Nạp âm: Sa Trung Thổ kị tuổi: Canh Tuất, Nhâm Tuất. Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Bính Ngọ, Nhâm Tuất thuộc hành Thủy không sợ Thổ. Ngày Thìn lục hợp Dậu, tam hợp Tý và Thân thành Thủy cục. Xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất. Tam Sát kị mệnh tuổi Tỵ, Dậu, Sửu. |
Xem ngày tốt xấu theo trực |
| Thành (Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp.) |
Tuổi xung khắc |
| Xung ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Thìn, Nhâm Tý Xung tháng: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu |
Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư) |
| Thiên Quý: Tốt mọi việc |
| Thiên Mã (Lộc mã): Tốt cho việc xuất hành; giao dịch, mua bán, ký kết; cầu tài lộc |
| Phổ hộ (Hội hộ): Tốt mọi việc, cưới hỏi; xuất hành |
| Đại Hồng Sa: Tốt mọi việc |
Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư) |
| Thiên Cương (hay Diệt Môn): Xấu mọi việc |
| Địa phá: Kỵ xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ |
| Hoang vu: Xấu mọi việc |
| Bạch hổ: Kỵ an táng |
| Ngũ hư: Kỵ khởi tạo; cưới hỏi; an táng |
| Tứ thời cô quả: Kỵ cưới hỏi |
Hướng xuất hành |
| - Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam |
Ngày tốt theo Nhị thập bát tú |
| Sao: Tất Ngũ hành: Thái âm Động vật: Ô (con quạ) TẤT NGUYỆT Ô: Trần Tuấn: TỐT (Kiết Tú) Tướng tinh con quạ, chủ trị ngày thứ 2. - Nên làm: Khởi công tạo tác việc gì cũng tốt. Tốt nhất là chôn cất, cưới gả, trổ cửa dựng cửa, đào kênh, tháo nước, khai mương, móc giếng. Những việc khác cũng tốt như làm ruộng, nuôi tằm, khai trương, xuất hành, nhập học. - Kiêng cữ: Đi thuyền - Ngoại lệ: Sao tất gặp ngày Thân, Tý, Thìn đều tốt. Gặp ngày Thân hiệu là Nguyệt Quải Khôn Sơn, trăng treo đầu núi Tây Nam, rất tốt . Lại thêm Sao Tất đăng viên ở ngày Thân, cưới gả và chôn cất là 2 việc rất tốt. Tất tinh tạo tác chủ quang tiền, Mãi dắc điền viên hữu lật tiền Mai táng thử nhật thiêm quan chức, Điền tàm đại thực lai phong niên Khai môn phóng thủy đa cát lật, Hợp gia nhân khẩu đắc an nhiên, Hôn nhân nhược năng phùng thử nhật, Sinh đắc hài nhi phúc thọ toàn. |
Nhân thần |
| Ngày 10-08-2026 dương lịch là ngày Can Bính: Ngày can Bính không trị bệnh ở vai. |
Thai thần | ||||
|
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | ||||||||||||
|
Ngày xuất hành theo Khổng Minh |
| Bạch Hổ Túc (Xấu) Không nên đi xa, làm việc gì cũng không bằng lòng, rất hay hỏng việc. |
Bành tổ bách kỵ | ||||
|
Ngày này năm xưa | |
| Sự kiện trong nước | |
| 10/8/1961 | Quân đội Hoa Kỳ bắt đầu sử dụng Chất độc da cam tại Việt Nam. |
| 10/8/1957 | Lực lượng vũ trang cách mạng miền Nam tấn công thị trấn Minh Thạnh (Thủ Dầu Một, nay thuộc tỉnh Bình Dương), diệt bọn cảnh sát và quân ngụy, làm chủ thị trấn và trung tâm kinh tế, thu nhiều vũ khí, 10 xe GMC và khá nhiều chiến lợi phẩm, lương thực, tiền bạc. |
| 10/8/1952 | Chủ tịch Hồ Chí Minh đã ký sắc lệnh số 107-SL tặng danh hiệu Anh hùng thi đua ái quốc. |
| 10/8/941 | Lê Hoàn ra đời tại xã Nhân Lập, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hoá. |
| Sự kiện quốc tế | |
| 10/8/1920 | Khánh thành Rạp Pathé, rạp chiếu bóng cổ nhất Việt Nam và Liên bang Đông Dương. |
| 10/8/1904 | Trong chiến tranh Nga-Nhật: hải quân Nhật Bản và Nga giao chiến trong hải chiến Hoàng Hải, ở ngoài khơi bán đảo Sơn Đông. |
| 10/8/1861 | Trong Nội chiến Hoa Kỳ: chiến tranh lan đến Missouri khi quân miền Nam đánh bại quân miền Bắc trong Trận Wilson's Creek. |
| 10/8/1793 | Bảo tàng Louvre chính thức mở cửa tại Paris, Pháp. |
| 10/8/1519 | Năm chiếc tàu dưới quyền chỉ huy của Fernão de Magalhães rời khỏi Sevilla để bắt đầu cuộc hành trình vòng quanh thế giới. |