| Lịch dương | Lịch âm |
| Tháng 8 năm 2026 11 | Tháng 6 năm 2026 (Bính Ngọ) 29 |
| Mệnh ngày: Lập thu - Hoàng đạo Giờ hoàng đạo: Hoàng Đạo:,Tân Sửu (1h-3h),Giáp Thìn (7h-9h),Bính Ngọ (11h-13h),Đinh Mùi (13h-15h),Canh Tuất (19h-21h),Tân Hợi (21h-23h) | |
Lịch âm dương |
| Dương lịch: Thứ Ba, ngày 11/08/2026 |
| Âm lịch: 29/06/2026 tức ngày Đinh Tị, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ |
| Tiết khí: Lập thu (từ 18h42 ngày 07/08/2026 đến 09h17 ngày 23/08/2026) |
| Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn |
| Hà Nội | Khoảng 05h33 | Khoảng 18h30 |
| TP. Hồ Chí Minh | Khoảng 05h43 | Khoảng 18h14 |
| Bước 1 | Tránh các ngày xấu (tương ứng với việc) được liệt kê ở trên |
| Bước 2 | Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi). |
| Bước 3 | Căn cứ sao tốt, sao xấu cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung. |
| Bước 4 | Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt. |
| Bước 5 | Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo) để khởi sự. |
Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt) | |
| Tân Sửu (1h-3h): Ngọc Đường | Giáp Thìn (7h-9h): Tư Mệnh |
| Bính Ngọ (11h-13h): Thanh Long | Đinh Mùi (13h-15h): Minh Đường |
| Canh Tuất (19h-21h): Kim Quỹ | Tân Hợi (21h-23h): Bảo Quang |
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu) | |
| Canh Tý (23h-1h): Bạch Hổ | Nhâm Dần (3h-5h): Thiên Lao |
| Quý Mão (5h-7h): Nguyên Vũ | Ất Tị (9h-11h): Câu Trận |
| Mậu Thân (15h-17h): Thiên Hình | Kỷ Dậu (17h-19h): Chu Tước |
Ngũ hành |
| Ngũ hành niên mệnh: Sa Trung Thổ Ngày: Đinh Tỵ; tức Can Chi tương đồng (Hỏa), là ngày cát.Nạp âm: Sa Trung Thổ kị tuổi: Tân Hợi, Quý Hợi. Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Đinh Mùi, Quý Hợi thuộc hành Thủy không sợ Thổ. Ngày Tỵ lục hợp Thân, tam hợp Sửu và Dậu thành Kim cục. Xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý. |
Xem ngày tốt xấu theo trực |
| Thu (Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng) |
Tuổi xung khắc |
| Xung ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Tị, Quý Mùi Xung tháng: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu |
Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư) |
| Thiên Quý: Tốt mọi việc |
| Sinh khí: Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa; tu tạo; động thổ ban nền; trồng cây |
| Thiên thành: Tốt mọi việc |
| Phúc Sinh: Tốt mọi việc |
| Dịch Mã: Tốt mọi việc, nhất là xuất hành |
| Phúc hậu: Tốt về cầu tài lộc; khai trương, mở kho |
| Đại Hồng Sa: Tốt mọi việc |
| Ngọc đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc |
Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư) |
| Thiên tặc: Xấu đối với khởi tạo; động thổ; về nhà mới; khai trương |
| Nguyệt Yếm đại họa: Xấu đối với xuất hành, giá thú |
| Âm thác: Kỵ xuất hành; cưới hỏi; an táng |
Hướng xuất hành |
| - Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam |
Ngày tốt theo Nhị thập bát tú |
| Sao: Chủy Ngũ hành: Hỏa Động vật: Hầu (Khỉ) CHỦY HỎA HẦU: Phó Tuấn: XẤU (Hung Tú) Tướng tinh con khỉ, chủ trị ngày thứ 3. - Nên làm: Không có sự việc gì hợp với Sao Chủy. - Kiêng cữ: Khởi công tạo tác việc gì cũng không tốt. Kỵ nhất là chôn cất, sửa đắp mồ mả, đóng thọ đường (đóng hòm để sẵn). - Ngoại lệ: Sao Chủy gặp ngày Tỵ bị đoạt khí, hung càng thêm hung. Gặp ngày Dậu rất tốt, vì Sao Chủy đăng viên ở Dậu, khởi động thăng tiến. Nhưng cũng phạm Phục Đoạn Sát rất kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế sự nghiệp, chia gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm; nhưng nên xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại. Sao Chủy gặp ngày Sửu là đắc địa. Rất hợp với ngày Đinh Sửu và Tân Sửu, tạo tác đại lợi, chôn cất phú quý song toàn. Trủy tinh tạo tác hữu đồ hình, Tam niên tất đinh chủ linh đinh, Mai táng tốt tử đa do thử, Thủ định Dần niên tiện sát nhân. Tam tang bất chỉ giai do thử, Nhất nhân dược độc nhị nhân thân. Gia môn điền địa giai thoán bại, Thương khố kim tiền hóa tác cần. |
Nhân thần |
| Ngày 11-08-2026 dương lịch là ngày Can Đinh: Ngày can Đinh không trị bệnh ở tim. |
Thai thần | ||||
|
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | ||||||||||||
|
Ngày xuất hành theo Khổng Minh |
| Huyền Vũ (Xấu) Xuất hành đều cãi cọ, gặp việc xấu không nên đi. |
Bành tổ bách kỵ | ||||
|
Ngày này năm xưa | |
| Sự kiện trong nước | |
| 11/8/1972 | Trong Chiến tranh Việt Nam, đơn vị chiến đấu trên bộ cuối cùng của Hoa Kỳ rời khỏi miền Nam Việt Nam. |
| 11/8/1969 | Từ 11-8 đến 17-8-1969: Quân và dân Bình Long, Tây Ninh đã phối hợp tiến công dồn dập 80 trận vào 40 mục tiêu, cǎn cứ sào huyệt kiên cố của Mỹ Ngụy, gây cho địch những thiệt hại lớn. |
| 11/8/1958 | Ngành vận tải đường sông nước ta được thành lập. |
| Sự kiện quốc tế | |
| 11/8/2003 | NATO tiếp quản quyền chỉ huy Lực lượng Hỗ trợ An ninh Quốc tế, đánh dấu hoạt động lớn đầu tiên bên ngoài châu Âu trong 54 năm lịch sử của tổ chức. |
| 11/8/1959 | Sân bay quốc tế Sheremetyevo mở cửa, nay là sân bay lớn thứ hai tại Nga. |
| 11/8/1786 | Thuyền trưởng Francis Light thành lập thuộc địa Penang của Anh, khởi đầu hơn một thế kỷ người Anh dính líu đến Malaya. |
| 11/8/1259 | Mông Kha Hãn qua đời gần Điếu Ngư thành khi đang tiến công nhà Tống, khởi đầu cuộc tranh chấp quyền kế vị Đại hãn Đế quốc Mông Cổ giữa Hốt Tất Liệt và A Lý Bất Ca. |
| 11/8/106 | Phần tây nam của Dacia trở thành tỉnh Dacia thuộc La Mã, |